Ktl-icon-tai-lieu

Phrasal Verb

Được đăng lên bởi trung-truc-huynh
Số trang: 66 trang   |   Lượt xem: 2934 lần   |   Lượt tải: 5 lần
Phrasal Verbs
Giới thiệu về cụm động từ

I. Thế nào là cụm động từ?
Cụm động từ là các cụm từ có cấu trúc bao gồm một động từ và một tiểu từ (phó từ, giới từ).
Động
từ

Tiểu
từ

Ví dụ

Look

up

You can look up any new words in
your dictionary.

Get

through

I tried to phone her but I couldn‟t
get through.

Dịch nghĩa
Anh có thể tra nghĩa bất cứ từ mới nào
trong từ điển.

Tôi đã cố gắng gọi cho cô ấy nhưng
không thể nào kết nối được.

Trong các ví dụ trên, khi các tiểu từ up, through kết hợp với từ động từ look, get tạo thành các
cụm động từ có ý nghĩa khác hoàn toàn so với từ động từ ban đầu:
Look: nhìn
Get: nhận, bị, được

#
#

Look up: tìm kiếm, tra cứu
Get through: kết nối

Do vậy, ý nghĩa của các cụm động từ không chịu ảnh hưởng bởi ý nghĩa của động từ. Việc học
các cụm động từ cũng không nên đánh đồng với việc học các động từ và tiểu từ độc lập nhau, mà
cần học cả cụm động từ đó với cách sử dụng của chúng trong từng văn cảnh.
1

II. Ý nghĩa của các tiểu từ trong cụm động từ?
Thông thường, các tiểu từ truyển tài nhiều ý nghĩa khác nhau khi nằm trong cụm động từ. Sau
đây là các ý nghĩa phổ biến nhất của các tiểu từ thường xuyên được sử dụng trong cụm động từ.
Tiểu
từ

Ý nghĩa

Ví dụ

Dịch nghĩa

up

Diễn đạt vị trí hướng lên trên
hoặc ý kết thúc, hoàn thành tất
cả.

We ate all the food up.

Chúng tôi ăn hết thức ăn
rồi.

down

Diễn đạt vị trí hướng xuống
dưới; hoặc hành động có xu
thế giảm/chặn lại.

We‟ll have to cut down the
expenses.

Chúng ta sẽ phải cắt
giảm chi tiêu.

on

Diễn đạt ý ở trên, dựa trên.

You should put on formal

Cậu nên ăn mặc lịch sự khi
đến dự phỏng vấn.

in

Diễn đạt ý ở trong, xu hướng đi
vào trong.

clothes in an interview.
Make sure to leave the office
by 6:00 or you will be locked
in.

Nhớ là phải rời khỏi văn
phòng trước 6h nếu không
anh sẽ bị kẹt trong đó.

out

Diễn đạt vị trí phía ngoài hoặc ý
hành động đến tận cuối/cạn kiệt.

We couldn’t figure her out.

Chúng tôi không tài nào
hiểu nổi cô ấy.

off

Diễn đạt ý rời đi chỗ khác hoặc
thay đổi trạng thái.

I’ve sent off the letter you

Tôi đã gửi cho cánh nhà
báo bức thư mà anh viết
rồi.

for

Diễn đạt mục đích hướng tới của
hành động.

He often asks his parents for

with

Diễn đạt ý có người hoặc vật
cùng tham gia trong hành động.

That shirt goes really well

through

Diễn đạt ý lần lượt cái này sang

2

wrote to the newspaper.

money.

with your blue jacket.

If you look through
something, you read it quickly

Hắn vẫn thường xuyên hỏi
xin tiền bố mẹ.
Chiếc áo sơ mi đó ...
1
Phrasal Verbs
Giới thiệu về cụm động từ
I. Thế nào là cụm động từ?
Cụm động từ là các cụm từ có cấu trúc bao gồm một động từ và một tiểu từ (phó từ, giới từ).
Động
từ
Tiểu
từ
Ví dụ
Dịch nghĩa
Look
up
You can look up any new words in
your dictionary.
Anh có th tra nghĩa bất c t mi nào
trong t điển.
Get
through
I tried to phone her but I couldn‟t
get through.
i đã cố gắng gọi cho cô ấy nhưng
không thể nào kết nối được.
Trong các ví dụ trên, khi các tiểu từ up, through kết hợp với từ động từ look, get tạo thành các
cụm động từ có ý nghĩa khác hoàn toàn so với từ động từ ban đầu:
Look: nhìn # Look up: tìm kiếm, tra cứu
Get: nhận, bị, được # Get through: kết nối
Do vậy, ý nghĩa của các cụm động từ không chịu ảnh hưởng bởi ý nghĩa của động từ. Việc học
các cụm động từ cũng không nên đánh đồng với việc học các động từ và tiểu từ độc lập nhau, mà
cần học cả cụm động từ đó với cách sử dụng của chúng trong từng văn cảnh.
Phrasal Verb - Trang 2
Để xem tài liệu đầy đủ. Xin vui lòng
Phrasal Verb - Người đăng: trung-truc-huynh
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
66 Vietnamese
Phrasal Verb 9 10 235