Ktl-icon-tai-lieu

TM.Computer

Được đăng lên bởi Thúy Ngọc
Số trang: 20 trang   |   Lượt xem: 1107 lần   |   Lượt tải: 1 lần
Bài tập Access

Trung tâm Tin học

PHẦN 1

BÀI TẬP ACCESS CĂN BẢN

-1-

Bài tập Access

Trung tâm Tin học

BÀI TẬP TABLE
BÀI TẬP 1
1. Tạo một thư mục theo ñường dẫn: D:\TenSV
2. Khởi ñộng Access, tạo một cơ sở dữ liệu mới tên QLSV.accdb
lưu trong thư mục TenSV với các ñặc tả như sau:
− Chương trình chỉ quản lý sinh viên của một trung tâm hoặc
một khoa.
− Lớp ñược phân biệt bằng MaLop.
− Mỗi lớp có nhiều sinh viên, các sinh viên ñược phân biệt
nhau bằng MaSV, một sinh viên chỉ thuộc một lớp.
− Một sinh viên học nhiều môn học, mỗi môn học ñược phân
biệt bằng MaMH, mỗi môn học ñược học bởi nhiều sinh
viên.
− Mỗi sinh viên ứng với mỗi môn học ñược thi hai lần và ứng
với mỗi lần thi thì chỉ có một kết quả duy nhất.
3. Dùng chức năng table ñể tạo các bảng trong CSDL ñồng thời
thiết lập khóa chính cho mỗi bảng như sau:
LOP
field Name

Data Type

Description

MaLop

Text

Mã Lớp

TenLop

Text

Tên lớp

GVCN

Text

Giáo viên CN

-2-

Field Properties

Field size 10
Format: >[Blue]
Caption: Mã Lớp
Field size: 30
Caption: Tên Lớp
Field size: 30
Caption: Giáo viên CN

Bài tập Access

Trung tâm Tin học

MONHOC
field Name

Data Type

MaMH

Text

TenMH

Text

SoTC

Number

Description

Field Properties

Field size: 10
Mã môn học Format: >[Red]
caption: Mã môn học
Field size: 30
Tên môn học
Caption: Tên môn học
Field size: byte
Số tín chỉ
Caption: Số tín chỉ

SINHVIEN
field Name

Data Type

MaSV

Text

HoSV

Text

TenSV

Text

Phai

Yes/No

NgaySinh

Date/time

DiaChi

Text

DienThoai

Text

MaLop

Text

Description

Field Properties

Field size 10
Format >[Red]
Caption: Mã Sinh viên
Field size: 30
Họ sinh viên
Caption: Họ sinh viên
Field size: 20
Tên sinh viên
Caption: Tên sinh viên
Format: ;”Nam”; “Nữ”
Phái
Lookup Display
control: Textbox
Format : short date
Ngày sinh
Input mask: 00/00/00
Caption: Ngày sinh
Field size: 50
ðịa chỉ
Caption: ðịa chỉ
Field size:14
Input Mark: !\(999")
ðiện Thoại
"0000000;;*
Caption: ðiện thoại
Field size: 10
Mã lơp
Format : >[Blue]
Caption: Mã lớp
Mã sinh viên

-3-

Bài tập Access

Trung tâm Tin học

KETQUA
field Name

Data Type

Description

MaSV

Text

Mã
sinh viên

MaMH

Text

Mã
môn học

DiemLan1

Number

ðiểm lần 1

DiemLan2

Number

ðiểm lần 2

Field Properties
Field size 10
Format >[Blue]
Caption: Mã Sinh viên
Field size: 10
Format: >[Red]
Caption: Mã môn học
Field size: Double
Caption: ðiểm lần 1
Validation Rule:
>=0 and <=10
Validation Text: ðiểm
phải lớn hơn hoặc bằng 0
và nhỏ hơn hoặc bằng 10.
Field size: Double
Caption: ðiểm ...
Bài tập Access Trung tâm Tin học
-1-
PHẦN 1
BÀI TẬP ACCESS CĂN BẢN
TM.Computer - Trang 2
Để xem tài liệu đầy đủ. Xin vui lòng
TM.Computer - Người đăng: Thúy Ngọc
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
20 Vietnamese
TM.Computer 9 10 41