Ktl-icon-tai-lieu

Bài tập cá nhân: Phần phân tích thị trường cạnh tranh

Được đăng lên bởi Nhè
Số trang: 5 trang   |   Lượt xem: 670 lần   |   Lượt tải: 0 lần
Bài tập cá nhân: Phần phân tích thị trường cạnh tranh
Họ và tên:………………………………………..
Lớp:………………………………………………………
1. Giả sử cầu đối với khí đốt là Q = 30 – 6P và cung là Q = 10 + 4P với Q được tính
bằng tỷ mcf (foot khối) và P tính bằng $/mcf. Tổn thất xã hội nếu chính phủ đặt giá
trần là $1/mcf bằng bao nhiêu?
$6.67 tỷ
A

$6.67 tỷ

B

$3.33 tỷ

C

$2 tỷ

D

$1.33 tỷ
2. Giả sử cầu đối với khí đốt là Q = 30 – 6P và cung là Q = 10 + 4P với Q được tính
bằng tỷ mcf và P được đo bằng $/mcf. Thặng dư tiêu dùng thay đổi như thế nào nếu
chính phủ áp đặt giá trần $1/mcf?

A

Người tiêu dùng mất $15.33 tỷ.

B

Người tiêu dùng được $14 tỷ.

C

Người tiêu dùng được $12.67 tỷ.

D

Người tiêu dùng mất $1.33 tỷ.
3. Giả sử cầu đối với khí đốt là Q = 30 – 1P và cung là Q = 10 + 4P với Q được tính
bằng tỷ mcf và P được tính bằng $/mcf. Người tiêu dùng được lợi hay không khi giá
trần là $1/mcf?

A

Có, bởi vì người tiêu dùng trả giá thấp hơn cho khí đốt.

B

Có, bởi vì thặng dư tiêu dùng tăng.

C

Không, bởi vì kiểm soát của chính phủ luôn làm hại người tiêu dùng.

D

Không, bởi vì thặng dư tiêu dùng giảm.
4. Giả sử cầu đối với khí đốt là Q = 30 – 1P và cung là Q = 10 + 4P với Q được tính
bằng tỷ mcf và P được tính bằng $/mcf. Tổn thất ròng thặng dư sản xuất nếu chính
phủ áp đặt giá trần $1/mcf là bao nhiêu?

A

$60 tỷ

B

$42 tỷ

C

$24 tỷ

D

$18 tỷ
5. Giả sử trên toàn quốc, cầu đối với sữa là Q = 100 – 20P và cung là Q = 30P với Q
được tính bằng triệu gallon và P được tính bằng $/gallon. Nếu chính phủ thiết lập giá
sàn $3 một gallon và nhà sản xuất chỉ sản xuất đủ để đáp ứng lượng cầu của thị
trường, tổn thất vô ích của xã hội bằng bao nhiêu?

A

$83.33 triệu

B

$66.67 triệu

C

$33.33 triệu

D

$16.67 triệu
6. Giả sử trên toàn quốc, cầu đối với sữa là Q = 100 – 20P và cung là Q = 30P với Q
được tính bằng triệu gallon và P được tính bằng $/gallon. Nếu chính phủ thiết lập giá
sàn $3 một gallon và nhà sản xuất chỉ sản xuất đủ để đáp ứng lượng cầu của thị
trường, lợi nhuận của của nhà sản xuất tăng thêm bao nhiêu?

A

$16.67 triệu

B

$33.33 triệu

C

$36.67 triệu

D

$40 triệu
7. Giả sử trên toàn quốc, cầu đối với sữa là Q = 100 – 20P và cung là Q = 30P với Q
được tính bằng triệu gallon và P được tính bằng $/gallon. Nếu chính phủ trợ giá để
duy trì giá $3 mỗi gallon, thì chính phủ phải mua bao nhiêu?

A

20 triệu gallon mỗi tuần.

B

30 triệu gallon mỗi tuần.

C

50 triệu gallon mỗi tuần.

D

90 triệu gallon mỗi tuần
8. Giả sử trên toàn quốc, cầu đối với sữa là Q = 100 – 20P và...
Bài tp cá nhân: Phn phân tích th trường cnh tranh
H và tên:…………………………………..
Lp:………………………………………………………
1. Gi s cu đối vi khí đốt là Q = 30 – 6P và cung là Q = 10 + 4P vi Q được tính
bng t mcf (foot khi) và P tính bng $/mcf. Tn tht xã hi nếu chính ph đặt giá
trn là $1/mcf bng bao nhiêu?
$6.67 t
A
$6.67 t
B
$3.33 t
C
$2 t
D
$1.33 t
2. Gi s cu đối vi khí đốt là Q = 30 – 6Pcung là Q = 10 + 4P vi Q được tính
bng t mcf và P được đo bng $/mcf. Thng dư tiêu dùng thay đổi như thế nào nếu
chính ph áp đặt giá trn $1/mcf?
A
Người tiêu dùng mt $15.33 t.
B
Người tiêu dùng được $14 t.
C
Người tiêu dùng được $12.67 t.
D
Người tiêu dùng mt $1.33 t.
3. Gi s cu đối vi khí đốt là Q = 30 – 1Pcung là Q = 10 + 4P vi Q được tính
bng t mcf và P được tính bng $/mcf. Người tiêu dùng được li hay không khi giá
trn là $1/mcf?
A
Có, bi vì người tiêu dùng tr giá thp hơn cho khí đốt.
B
Có, bi vì thng dư tiêu dùng tăng.
C
Không, bi vì kim soát ca chính ph luôn làm hi người tiêu dùng.
D
Không, bi vì thng dư tiêu dùng gim.
4. Gi s cu đối vi khí đốt là Q = 30 – 1Pcung là Q = 10 + 4P vi Q được tính
bng t mcf và P được tính bng $/mcf. Tn tht ròng thng dư sn xut nếu chính
ph áp đặt giá trn $1/mcf là bao nhiêu?
A
$60 t
B
$42 t
Bài tập cá nhân: Phần phân tích thị trường cạnh tranh - Trang 2
Bài tập cá nhân: Phần phân tích thị trường cạnh tranh - Người đăng: Nhè
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
5 Vietnamese
Bài tập cá nhân: Phần phân tích thị trường cạnh tranh 9 10 941