Ktl-icon-tai-lieu

báo cáo phân tích FPT

Được đăng lên bởi Thoa Truong
Số trang: 4 trang   |   Lượt xem: 714 lần   |   Lượt tải: 4 lần
BÁO CÁO NHANH MÃ CỔ PHIẾU FPT

CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN FPT
MỘT SỐ CHỈ TIÊU CHÍNH
Vùng hỗ trợ: 35-36
Vùng kháng cự: 40-45
Ngày phân tích : 04.04.2013
Mã chứng khoán

FPT

Giá ngày 04/04/2013

38,100

Giá thấp nhất 52 tuần

32,300

Giá cao nhất 52 tuần

52,800

Khối lượng trung bình 10 ngày

167,627

Khối lượng CPLH (triệu)

273.849

Giá trị vốn hóa thị trường (tỷ)

10,433,639

Tỷ số khả năng thanh toán nhanh (lần)

2010

2011

2012

Tỷ số thanh toán hiện thời

1.70

1.34

1.59

Tỷ số thanh toán nhanh

1.23

0.96

1.17

Tỷ số cơ cấu tài chính (%)

2010

2011

2012

Tỷ số tài sản đảm bảo Nợ /VSCH

144%

140%

100%

Tỷ số tài sản ngắn hạn / Tổng TS

72%

76%

72%

Tỷ số nợ = Tổng nợ/ Tổng tài sản

59%

58%

50%

Tỷ số vốn CSH/ Tổng nguồn vốn

41%

42%

50%

Tỷ số hoạt động

2010

2011

2012

Vòng quay hàng tồn kho (vòng)
Số ngày vòng quay hàng tồn kho (ngày)

CƠ CẤU SỞ HỮU
Trương Gia Bình

7.14%

Vòng quay các khoản phải thu (vòng)

SCIC

6.08%

Số ngày vòng quay các khoản phải thu (ngày)

Cổ đông nước ngoài

49.00%

Vòng quay các khoản phải trả (vòng)

Cổ đông khác

37.78%

Số ngày vòng quay các khoản phải trả (ngày)
Hiệu suất sử dụng tài sản dài hạn (vòng)

CHỈ SỐ CƠ BẢN
EPS

5,625

P/E

7

E/P

15%

BV (đồng)

22,574

8

7

7

44

51

55

7

7

7

53

51

56

6

6.2

5.5

57

59

66

10

12

9

Tỷ số khả năng sinh lời (%)

2010

2011

2012

Tỷ lệ lãi gộp

20%

20%

19%

ROS (Doanh lợi tiêu thụ)

8%

8%

8%

ROA (Doanh lợi tài sản)

14%

14%

14%

ROE

28%

ROE (Doanh lợi Vốn CSH)

34%

33%

28%

ROA

14%

Tỷ số giá thị trường

2010

2011

2012

BETA

0.92

BV (đồng)

20,588

25,550

22,574

EPS (đồng)

6,536

7,783

5,625

10

6

7

Gía trị nội tại (đồng)

62,728

P/E

ĐỒ THỊ GIÁ

E/P (%)
Giá trị nội tại

10%

Chỉ tiêu tăng trưởng (%)

2010

2011

2012

Tăng trưởng doanh thu

9%

27%

-3%

Tăng trưởng lợi nhuận

20%

23%

-5%

Tăng trưởng tổng tài sản

18%

21%

-5%

Tăng trưởng vốn CSH

36%

23%

14%

Chỉ tiêu chi phí (%)

2010

2011

2012

Chi phí bán hàng

23%

23%

8%

5%

17%

0%

Chi phí quản lý doanh nghiệp

PNS Research

16%

15%
62,728

Tháng 04/2013

BÁO CÁO NHANH MÃ CỔ PHIẾU FPT

CTCP TẬP ĐOÀN FPT (FPT)
ĐỒ THỊ TỶ LỆ NỢ / VỐN CSH

ĐỒ THỊ KHẢ NĂNG TĂNG TRƯỞNG

FPT là công ty hàng đầu trong lĩnh vực công nghệ thông tin của
Việt Nam, công ty chuyên nhập khẩu và kinh doanh các sản phẩm
công nghệ thông tin, linh kiện máy tính, tích hợp phần mềm hệ
thống, gia công và xuất khẩu phần mềm, cung cấp dịch vụ viễn
thông. Ngoài ra FPT còn tham gia đầu tư san...
BÁO CÁO NHANH MÃ C PHIU FPT
PNS Research Tháng 04/2013
CÔNG TY C PHN TẬP ĐOÀN FPT
MT S CH TIÊU CHÍNH
Vùng h tr: 35-36
Vùng kháng c: 40-45
Mã chứng khoán FPT
Giá ngày 04/04/2013 38,100
Giá thấp nhất 52 tuần 32,300
Giá cao nhất 52 tuần 52,800
Khối lượng trung bình 10 ngày 167,627
Khối lượng CPLH (triệu) 273.849
Giá trị vốn hóa thị trường (tỷ) 10,433,639
Trương Gia Bình 7.14%
SCIC 6.08%
Cổ đông nước ngoài 49.00%
Cổ đông khác 37.78%
EPS 5,625
P/E 7
E/P 15%
BV (đồng) 22,574
ROE 28%
ROA 14%
BETA 0.92
Gía trị nội tại (đồng) 62,728
Ngày phân tích : 04.04.2013
CƠ CẤU SỞ HỮU
CHỈ SỐ CƠ BẢN
ĐỒ TH GIÁ
Tỷ số khả năng thanh toán nhanh (lần) 2010 2011 2012
Tỷ số thanh toán hiện thời 1.70 1.34 1.59
Tỷ số thanh toán nhanh 1.23 0.96 1.17
Tỷ số cơ cấu tài chính (%) 2010 2011 2012
Tỷ số tài sản đảm bảo Nợ /VSCH 144% 140% 100%
Tỷ số tài sản ngắn hạn / Tổng TS 72% 76% 72%
Tỷ số nợ = Tổng nợ/ Tổng tài sản 59% 58% 50%
Tỷ số vốn CSH/ Tổng nguồn vốn 41% 42% 50%
Tỷ số hoạt động 2010 2011 2012
Vòng quay hàng tồn kho (vòng) 8 7 7
Số ngày vòng quay hàng tồn kho (ngày) 44 51 55
Vòng quay các khoản phải thu (vòng) 7 7 7
Số ngày vòng quay các khoản phải thu (ngày) 53 51 56
Vòng quay các khoản phải trả (vòng) 6 6.2 5.5
Số ngày vòng quay các khoản phải trả (ngày) 57 59 66
Hiệu suất sử dụng tài sản dài hạn (vòng) 10 12 9
Tỷ số khả năng sinh lời (%) 2010 2011 2012
Tỷ lệ lãi gộp 20% 20% 19%
ROS (Doanh lợi tiêu thụ) 8% 8% 8%
ROA (Doanh lợi tài sản) 14% 14% 14%
ROE (Doanh lợi Vốn CSH) 34% 33% 28%
Tỷ số giá thị trường 2010 2011 2012
BV (đồng) 20,588 25,550 22,574
EPS (đồng) 6,536 7,783 5,625
P/E 10 6 7
E/P (%) 10% 16% 15%
Giá trị nội tại
62,728
Chỉ tiêu tăng trưởng (%) 2010 2011 2012
Tăng trưởng doanh thu 9% 27% -3%
Tăng trưởng lợi nhuận 20% 23% -5%
Tăng trưởng tổng tài sản 18% 21% -5%
Tăng trưởng vốn CSH 36% 23% 14%
Chỉ tiêu chi phí (%) 2010 2011 2012
Chi phí bán hàng 23% 23% 8%
Chi phí quản lý doanh nghiệp 5% 17% 0%
báo cáo phân tích FPT - Trang 2
báo cáo phân tích FPT - Người đăng: Thoa Truong
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
4 Vietnamese
báo cáo phân tích FPT 9 10 88