Ktl-icon-tai-lieu

Các Ngân hàng chính sách (Nhà nước)

Được đăng lên bởi Monokuro Hani
Số trang: 5 trang   |   Lượt xem: 826 lần   |   Lượt tải: 0 lần
Các Ngân hàng chính sách (Nhà nước)
STT

Tên ngân hàng

Vốn điều lệ Tên giao dịch tiếng Anh,
tỷ đồng
tên viết tắt

website

1

Ngân hàng Chính sách Xã 15.000
hội Việt Nam

Vietnam Bank for Social
Policies
VBSP

2

Ngân hàng Phát triển Việt 10.000
Nam

The Vietnam Development vdb.gov.vn
Bank
VDB

Cập nhật
đến

vbsp.org.vn

Hệ thống Quỹ tín dụng nhân dân Việt Nam
STT
1

Tên ngân hàng
Quỹ Tín dụng Nhân dân
Trung ương

Vốn điều lệ Tên giao dịch tiếng Anh, tên
tỷ đồng
viết tắt
1.112

CCF



Ngân hàng thương mại
S
T
T

Tiếng việt

vốn điều
lệ

tiếng anh

ngày

1

Á Châu

11.252

Asia Commercial Bank, ACB

4/5/2011

2

Đại Á

3.100

Dai A Bank

19/07/2010

3

Đông Á

4.500

DongA Bank, DAB

31/12/2009

4

Đông Nam Á

5.335

SeABank

31/12/2010

5

Đại Dương

5.000

Oceanbank

31/08/2010

6

An Bình

4.200

ABBank

11/2011

7

Bắc Á

3.000

NASBank, NASB

27/12/2011

8

Dầu khí Toàn 3.018
Cầu

GP.Bank

31/12/2010

9

Bản Việt

VIET CAPITAL BANK, VCCB

12/11/2010

1
0

Hàng Hải Việt 8.000
Nam

Maritime Bank, MSB

06/12/2011

1

Kỹ Thương

Techcombank

01/04/2011

3.000

8.788

website

abc

1

Việt Nam

1
2

Kiên Long

3.000

KienLongBank

12/2010

1
3

Nam Á

3.000

Nam A Bank

24/10/2011

1
4

Nam Việt

3.500

NaViBank

02/09/2010

1
5

Việt Nam
Thịnh Vượng

5.000

VPBank

03/08/2010

1
6

Nhà Hà Nội

4.050

Habubank, HBB

01/11/2011

1
7

Phát Triển Nhà 5.450
TPHCM

HDBank

28/12/2010

1
8

Phương Nam

Southern Bank, PNB

19/12/2011

1
9

Phương Đông 3.140

Orient Commercial Bank, OCB

31/12/2010

4.000

20 Quân Đội

7.300

Military Bank, MB,

31/12/2010

2
1

2.000

Western Bank

18/02/2011

22 Quốc tế

4.000

VIBBank, VIB

17/06/2010

2
3

10.583,8

Sài Gòn, SCB

09/12/2011

24 Sài Gòn Công 3.000
Thương

Saigonbank

31/12/2009/

25 Sài Gòn-Hà
Nội

SHBank, SHB

01/4/2011

Sacombank

09/12/2011

2
6

Phương Tây

Sài Gòn

5.000

Ngân hàng
10.739
TMCP Sài Gòn
Thương Tín

27 Việt Á

3.000

VietABank, VAB

26/07/2010

28 Bảo Việt

1.500

BaoVietBank, BVB

31/11/2010

29 Việt Nam
Thương Tín

3.000

VietBank

23/09/2010

3
0

Xăng dầu
Petrolimex

3.000

3
1

Xuất nhập khẩu 12.355

Eximbank, EIB

19/07/2010

3
2

Bưu Điện Liên 6.460
Việt

LienVietPostBank

29/6/2011

3
3

Tiên Phong

TienPhongBank

30/12/2010

3
4

Ngoại thương 19.698

Vietcombank

23/11/2010

3
5

Phát Triển Mê 3.000
Kông

MDB

13/11/2009

3
6

Đại Tín

5.000

Trustbank

02/06/2010

3
7

Công thương

20.230

Vietinbank

31/5/2011

3
8

Đầu tư

14.600

BIDV

31/5/2011

3
9

Nông nghiệp

20....
Các Ngân hàng chính sách (Nhà nước)
STT Tên ngân hàng Vốn điều lệ
tỷ đồng
Tên giao dịch tiếng Anh,
tên viết tắt
website Cập nhật
đến
1 Ngân hàng Chính sách Xã
hội Việt Nam
15.000 Vietnam Bank for Social
Policies
VBSP
vbsp.org.vn
2 Ngân hàng Phát triển Việt
Nam
10.000 The Vietnam Development
Bank
VDB
vdb.gov.vn
Hệ thống Quỹ tín dụng nhân dân Việt Nam
STT Tên ngân hàng Vốn điều lệ
tỷ đồng
Tên giao dịch tiếng Anh, tên
viết tắt
website abc
1 Quỹ Tín dụng Nhân dân
Trung ương
1.112 CCF www.ccf.vn
Ngân hàng thương mại
S
T
T
Tiếng việt vốn điều
lệ
tiếng anh ngày
1 Á Châu 11.252 Asia Commercial Bank, ACB 4/5/2011
2 Đại Á 3.100 Dai A Bank 19/07/2010
3 Đông Á 4.500 DongA Bank, DAB 31/12/2009
4 Đông Nam Á 5.335 SeABank 31/12/2010
5 Đại Dương 5.000 Oceanbank 31/08/2010
6 An Bình 4.200 ABBank 11/2011
7 Bắc Á 3.000 NASBank, NASB 27/12/2011
8 Dầu khí Toàn
Cầu
3.018 GP.Bank 31/12/2010
9 Bản Việt 3.000 VIET CAPITAL BANK, VCCB 12/11/2010
1
0
Hàng Hải Việt
Nam
8.000 Maritime Bank, MSB 06/12/2011
1 Kỹ Thương 8.788 Techcombank 01/04/2011
Các Ngân hàng chính sách (Nhà nước) - Trang 2
Các Ngân hàng chính sách (Nhà nước) - Người đăng: Monokuro Hani
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
5 Vietnamese
Các Ngân hàng chính sách (Nhà nước) 9 10 520