Ktl-icon-tai-lieu

Đáp án nguyên lý thống kê (hay và rõ ràng, dễ hiểu)

Được đăng lên bởi littlesunny93-gmail-com
Số trang: 56 trang   |   Lượt xem: 3528 lần   |   Lượt tải: 3 lần
CHƯƠNG II:
THU THẬP VÀ TRÌNH BÀY DỮ LIỆU THỐNG KÊ
Bài 2.1:
1.

Phân tổ công nhân theo bậc thợ:

Ta có:
1
3

1
3

n  (2* k )  (2*84)  6

Khoảng cách tổ: d 

X max  X min  ( n  1) 7  1  (6  1) 1


n
6
6

Kết quả phân tổ công nhân theo bậc thợ:
Tần suất fi /  fi

Bậc thợ

Số CN

xi

fi

1

13

0,15

2

13

0,15

3

23

0,27

4

18

0,21

5

9

0,1

6

6

0,07

7

2

0,02

Tổng

84

1

2.

Biểu diễn kết quả lên đồ thị:

Bài 2.2:
d

Khoảng cách tổ:

X max  X min  (n  1) 25  1  (5  1)

4
n
5

Ta có kết quả phân tổ:
fi

gi

Số nhân viên

Số cửa hàng

1-5

7

17.5

1.75

6-10

9

22.5

2.25

11-15

10

25

2.5

16-20

8

20

2

21-25

6

15

1.5

Tổng

40

100

Bài 2.3:
d

Khoảng cách tổ:

X max  X min 25,3  19

 0,9
n
7

Kết quả phân tổ:



fi

di

Thời gian

Số CN

Tần suất

Tần số tích
luỹ

19 -19.9

5

0.1

5

19.9 - 20.8

6

0.12

11

20.8 - 21.7

9

0.18

20

21.7 - 22.6

5

0.1

25

22.6 - 23.5

7

0.14

32

23.5 - 24.4

14

0.28

46

24.4 - 25.3

4

0.08

50

Tổng

50

1

Vẽ đồ thị tần số và tần số tích luỹ:

CHƯƠNG III:
MÔ TẢ DỮ LIỆU BẰNG CÁC ĐẶC TRƯNG THỐNG KÊ
Bài 3.1:
1
Các số tương đối có thể tính toán là: t đt : số tương đối động thái, tkc : số
tương đối kết cấu, tKG : số tương đối không gian.
2

Ví dụ minh hoạ:

tdt 

15959,1
100%  124, 6%
12806,3

=> Tốc độ tăng trương về chỉ tiêu vốn đầu tư xây dựng cơ bản của địa phương đó
năm 2007 là 124.6%.

tkc 

8195.9
x100%  64%
12806.3

=> Chỉ tiêu về vốn đầu tư xâu dựng của bộ phận xâu lắp chiếm 64% tổng vốn dầu
tư xây dựng.
tkg 

8195,9
100%  227, 4%
3603,5

=> Chỉ tiêu về vốn đầu tư xây dựng của bộ phận xây lắp so với chỉ tiêu của bộ
phận thiết bị là 227.4%
Bài 3.2:
Tính các số tương đối thích hợp nhằm đánh giá kế hoạch doanh thu
của từng cửa hàng và cả công ty.
Các số tương đối có thể tính được: tđt , tnv , tht
Theo yêu cầu của bài toán, chúng ta chỉ tính: tnv , tht

Tên cửa
hàng

Thực tế
quý I

Kế hoạch
quý II

Thực tế
quý II

Số tương
Số tương
đối NVKH đối HTKH
y1 / y0

1
2
3
Công ty
y

900
1300
1600
3800

1000
1500
2500
5000

1000
1800
2075
4875

1,1
1.15
1.5625
1,31

1
1,2
0,83
0,975

5000

kh
Ta có tnv  y  3800  1,31
0

Nhiệm vụ đặt ra cho quý 2 về doanh thu phải tăng so với quý 1 là 31%.

y1
4875

 0,975
yKH 5000

tht 

Như vậy, thực tế quý 2 đã không hoàn thành kế hoạch đặt ra là 2,5%
Bài 3.3:
1

Tính số tương đối giảm giá thành:
Ta có:

tnv 

yKH
 0, 95
y0

tdt 

y1
 0, 93
y0

Ta có:

tdt  tht .tnv
 tht 

tdt 0,93

 0,98
tnv 0,95

Vậy, chỉ ti...
CHƯƠNG II:
THU THẬP VÀ TRÌNH BÀY DỮ LIỆU THỐNG KÊ
Bài 2.1: Phân tổ công nhân theo bậc thợ:
1. Ta có:
1
3
1
3
(2* ) (2*84) 6n k
Khoảng cách tổ:
ax min
( 1)
7 1 (6 1) 1
6 6
m
X X n
d
n
Kết quả phân tổ công nhân theo bậc thợ:
Bậc thợ
i
x
Số CN
i
f
Tần suất
/
i i
f f
1 13 0,15
2 13 0,15
3 23 0,27
4 18 0,21
5 9 0,1
6 6 0,07
7 2 0,02
Tổng 84 1
Đáp án nguyên lý thống kê (hay và rõ ràng, dễ hiểu) - Trang 2
Để xem tài liệu đầy đủ. Xin vui lòng
Đáp án nguyên lý thống kê (hay và rõ ràng, dễ hiểu) - Người đăng: littlesunny93-gmail-com
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
56 Vietnamese
Đáp án nguyên lý thống kê (hay và rõ ràng, dễ hiểu) 9 10 564