Ktl-icon-tai-lieu

phương pháp tính giá thành theo hệ số

Được đăng lên bởi tran-nga255
Số trang: 2 trang   |   Lượt xem: 123 lần   |   Lượt tải: 0 lần
II. Phương pháp tính giá thành theo hệ số:
1.

Đối tượng:

Phương pháp này áp dụng trong những doanh nghiệp có quy trình công nghệ sản
xuât, trong quá trình sản xuất sử dụng cùng loại nguyên liệu, vật liệu nhưng kết
quả sản xuất thu được nhiều sản phẩm chính khác nhau (công nghệ sản xuất hoá
chất, công nghệ hoá dầu, công nghệ nuôi ong…),.
2.

Đặc điểm quy trình sản xuất đơn giản:

Do thu được đồng thời nhiều sản phẩm khác nhau và chi phí không tập hợp riêng
cho từng loại sản phẩm thu được mà phải tập hợp chung cho cả quá trình sản xuất.
Do vậy, để xác định giá thành cho từng loại sản phẩm chính cần phải quy đổi các
sản phẩm chính khác nhau về một loại sản phẩm duy nhất, gọi là sản phẩm tiêu
chuẩn theo hệ số quy đổi được xây dựng sẵn. Sản phẩm có hệ số 1 được chọn làm
sản phẩm tiêu chuẩn.
Đối tượng hạch toán chi phí sản xuất tại doanh nghiệp là phân xưởng hay quy trình
công nghệ. Đối tượng tính giá thành là sản phẩm chính hoàn thành.
Nếu trong quá trình sản xuất có sản phẩm dở dang thì cũng cần quy đổi về sản
phẩm tiêu chuẩn để xác định chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ.
3.

Trình tự của phương pháp tính giá thành theo hệ số :

- Căn cứ vào tiêu chuẩn kinh tế, kỹ thuật để xác định hệ số kinh tế, kỹ thuật (hệ số
tính giá thành) cho từng loại sản phẩm, trong đó lấy một loại sản phẩm làm sản
phẩm tiêu chuẩn (có hệ số =1).
- Quy đổi sản lượng sản phẩm sản xuất thực tế thành sản lượng sản phẩm tiêu
chuẩn theo công thức : Q = ΣQiHi
Trong đó: Q: tổng số sản lượng sản phẩm thực tế hoàn thành quy đổi ra sản lượng
sản phẩm tiêu chuẩn.
Qi : sản lượng sản xuất thực tế của sản phẩm i
Hi : hệ số kinh tế, kỹ thuật của sản phẩm i
- Tính tổng giá thành và giá thành đơn vị của từng loại sản phẩm

Ưu và nhược điểm của phương pháp tính giá thành trực tiếp
Ưu điểm:
tính được nhiều loại sản phẩm trong cùng một quy trình.
4.

-

-

Nhược điểm: vấn đề lựa chọn sản phẩm nào là sản phẩm chính. Các bước
tính toán phức tạp.

...
II. Phương pháp tính giá thành theo hệ số:
1. Đối tưng:

 !"#$%#&'#()
 *+,-./(0 
 1234
2. Đặc điểm quy trình sản xuất đơn giản5
6*+*78,-.(&/('+%
9#$-.*+.'+ 4
6&'*:*;9#$-./1*<
-./(&,.=#$-. >#-.%
-?@*<*+AB4C-.@D*+>#.
-.%-4
E@+$/ $#F
4E@+/#-./4
G)-.FH1*<&,
-.%-*:*;/ F@(I4
3. Trình tự của phương pháp tính giá thành theo hệ số :
JKLM&%-()(N'*:*;@()(N'0@
/39#$-.*# .=#$-.#.
-.%-0@OD34
JP*<#+-. A)#+-.%
-?M5POQPR
S*5P5<@#+-.A)*<#+
-.%-4
P5#+ A)T-.
R5@()(N'T-.
JS/<&*&;T9#$-.
4. Ưu và nhưc điểm của phương pháp tính giá thành trực tiếp
- Ưu điểm: /*+,#$-.".=4
phương pháp tính giá thành theo hệ số - Trang 2
phương pháp tính giá thành theo hệ số - Người đăng: tran-nga255
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
2 Vietnamese
phương pháp tính giá thành theo hệ số 9 10 982