Ktl-icon-tai-lieu

Đề cương ôn Nền Móng Full

Được đăng lên bởi Gạo Tẻ Rẻ Tiền
Số trang: 24 trang   |   Lượt xem: 2881 lần   |   Lượt tải: 10 lần
Đề cương ôn Nền Móng Full

BÀI TẬP NỀN MÓNG
Bài 1: Xác định bề dày cần thiết của ván lát ngang như hình vẽ? Biết bề rộng của
ván lát ngang là b=0,25m, khoảng cách giữa các dầm đỡ (thanh chống) là L1 =
1m, cường độ chịu kéo khi uốn của ván lát là Rg = 1,5x104 kN/m2.

10 kN/m2

1 = 18kN/m3
=30o
28 kN/m2

2 = 16,5kN/m3
=30o
44,5 kN/m 2

1. Vẽ biểu đồ áp lực đất chủ động
* Xác định cường độ áp lực đất chủ động đối với từng lớp đất.
- Lớp 1:
Công thức: Pa   1.a1.Z  q.a1 với Z = 0 ~ h1
1
300
1
)  tg 2 (450 
)
2
2
3
1
+ Tại Z = 0  Pa 0  q.a1  30.  10 kN/m2
3
1
+ Tại Z = h1 = 3m  Pa1  Pa 0   1.a1.h1  10  18. .3  28 kN/m2
3

Trong đó: a1  tg 2 (450 

- Lớp 2: Coi tải trọng rải đều (q) và trọng lượng bản thân lớp 1 là tải trọng rải đều mới
trên mặt của lớp 2, với cường độ: q*  q   1.h1  30  18.3  84 kN/m
Công thức: Pa   2 .a 2 .Z  q*.a 2 với Z = 0 ~ h2
2
300
1
)  tg 2 (450 
)
2
2
3
1
+ Tại Z = 0  Pa 2  q * .a 2  84.  28 kN/m2
3
1
+ Tại Z = h2 = 3m  Pa 3  Pa 2   2 .a 2 .h2  28  16,5. .3  44,5 kN/m2
3

Trong đó: a 2  tg 2 (450 

Page 1 of 24

VĂN ĐÌNH PHONG CTGT THỦY

Đề cương ôn Nền Móng Full

2. Tính chiều dày ván lát ngang 
Sơ đồ là dầm giản đơn có khẩu độ L1. Mô men lớn nhất giữa nhịp là:
q 1 . L 12
b. 2
M max 
với q1  Pa 3.b (xét tấm cuối cùng chịu tải trọng rải đều) và W 
10
6
Ứng suất lớn nhất tại mặt cắt giữa nhịp:
 max 

Vậy  

M max
W

q1 .L12
3 Pa 3 . L12
10

 .
 R ug
2
2
b .
5 
6

3.Pa 3 .L12
3.44,5.12

 0,0422m  4,22cm
5.Rug
5.1,5.104

Bài 2: Xác định khoảng cách cần thiết giữa các dầm đỡ của kết cấu ván lát
ngang? Biết cường độ chịu kéo khi uốn tính toán của gỗ Ru=1,5x104kN/m2; ván
lát có tiết diện 5x25cm; dầm đỡ có tiết diện 15x15cm; thanh chống có tiết diện
12x12cm.

A

350cm

 =18kN/m3
=25o

L 2=162

q
2

q

L 3=132

C
3

25,578 kN/m2 B
1. Vẽ biểu đồ áp lực đất chủ động
* Xác định cường độ áp lực đất chủ động đối với từng lớp đất.
Công thức: Pa   .a .Z với Z = 0 ~ 3,5m

25 0
2
0
Trong đó: a  tg (45  )  tg (45 
)  0,406
2
2
+ Tại Z = 0  Pa ( A)  18.0,406.0  0 kN/m2
2

0

+ Tại Z = 3,5m  Pa ( B )  18.0,406.3,5  25,578 kN/m2

Page 2 of 24

VĂN ĐÌNH PHONG CTGT THỦY

Đề cương ôn Nền Móng Full

2. Xác định khoảng cách cần thiết giữa các dầm đỡ của ván lát ngang (L1)
- Kiểm toán theo ván lát ngang:
Ván lát ngang ở độ sâu 3,5m chịu tác dụng của áp lực đất là lớn nhất, nên tải
trọng rải đều tác dụng lên ván lát ngang ở độ sâu 3,5m là q1 = Pa1.b với b là bề rộng
ván...
Đề cương ôn Nềnng Full
Page 1 of 24 N ĐÌNH PHONG CTGT THỦY
BÀI TẬP NỀN MÓNG
Bài 1: c đnh b y cn thiết của ván lát ngang như hình v? Biết brng ca
ván lát ngang là b=0,25m, khoảng cách gia các dm đỡ (thanh chống) L
1
=
1m, cường độ chịu kéo khi un ca ván lát là R
g
= 1,5x10
4
kN/m
2
.
10 kN/m
2
28 kN/m
2
44,5 kN/m
2
1. Vbiểu đồ áp lực đất chủ động
* Xác định cường độ áp lực đất chủ đng đối với từng lớp đất.
- Lớp 1:
Công thức:
111
...
aaa
qZP
với Z = 0 ~ h
1
Trong đó:
3
1
)
2
30
45()
2
45(
0
02
1
02
1
tgtg
a
+ Tại Z = 0
10
3
1
.30.
10
aa
qP
kN/m
2
+ Tại Z = h
1
= 3m
283.
3
1
.1810..
11101
hPP
aaa
kN/m
2
- Lớp 2: Coi tải trọng rải đều (q) và trọng lượng bản thân lớp 1 là ti trọng rải đều mới
trên mặt của lớp 2, với cường độ: 843.1830.
11
*
hqq
kN/m
Công thức:
2
*
22
...
aaa
qZP
vi Z = 0 ~ h
2
Trong đó:
3
1
)
2
30
45()
2
45(
0
02
2
02
2
tgtg
a
+ Tại Z = 0
28
3
1
.84.*
22
aa
qP
kN/m
2
+ Tại Z = h
2
= 3m
5,443.
3
1
.5,1628..
22223
hPP
aaa
kN/m
2
1
= 18kN/m
3
=30
o
2
= 16,5kN/m
3
=30
o
Đề cương ôn Nền Móng Full - Trang 2
Để xem tài liệu đầy đủ. Xin vui lòng
Đề cương ôn Nền Móng Full - Người đăng: Gạo Tẻ Rẻ Tiền
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
24 Vietnamese
Đề cương ôn Nền Móng Full 9 10 799