Ktl-icon-tai-lieu

bài giảng solidwork 2008

Được đăng lên bởi kualotthemsua
Số trang: 35 trang   |   Lượt xem: 1547 lần   |   Lượt tải: 2 lần
Trung tâm THUD ĐH Nông Lâm

Bài giảng SolidWorks 2008_2

Bài 1:

ENGINEERING FEATURES
Các đặc tính vị trí là cách tốt nhất để định nghĩa các đặc tính mà ta không cần phải
phác thảo như các: mặt chuyển tiếp (Fillet), lỗ (Hole), mặt vát (Chamfer),… Ta xác định các
giá trị cho các tham số của chúng ta và sau đó định vị nó trên chi tiết. Để hiệu chỉnh các đặc
tính, ta thay đổi các tham số điều khiển chúng.
I.
Tạo đặc tính lỗ (Hole)
1. Lệnh Hole Simple.
Toolbar
Menu
Features
Insert/ Features/Hole/Simple
Sử dụng Hole Single để tạo lỗ đơn giản và mỗi lần thực hiện chỉ tạo một lỗ duy nhất.
Sau khi gọi lệnh, hộp thoại Hole xuất hiện. Ta nhấp chọn một điểm để xác định tâm lỗ. Khi
đo hộp thoại Hole có dạng như hình 1.1.
Ta có các lựa chọn:
- Depth: xác định chiều sâu
lỗ.
- Diameter: Xác định đường
kính lỗ.
- Draft on/of: Dùng để tạo
góc vuốt.
- Draft outward: tạo góc
vuốt ra ngoài khi ta ta chọn
Draft on/of.
- Các lựa chọn ở ô Blind
tương tự như lệnh Extrude hoặc
Revolve.
-

Xác định chiều tạo lỗ.

Hình 1.1. Hộp thoại Hole Single
Trước khi tạo lỗ, ta sử dụng lệnh Point để tạo trước các điểm làm tâm lỗ, có vậy việc
xác định tâm lỗ sẽ dễ dàng hơn.
" Thực hiện lệnh:
ƒ Gọi lệnh Simple.
ƒ Chọn điểm để tạo lỗ.
ƒ Xác định các thông số trong hộp thoại Hole.
ƒ Nhấn OK để kết thúc.
2. Lệnh Hole Wizard.
Toolbar
Menu
Features
Insert/ Features/Hole/Wizard
Sử dụng lệnh Hole Wizard để tạo lỗ bất kỳ như lỗ bậc, lỗ côn, lỗ có ren,… và trong
mỗi lần thực hiện lệnh ta có thể tạo nhiều lỗ. Sau khi gọi lệnh hộp thoại Hole Specification
xuất hiện.
Hộp thoại Hole Specification sẽ khác nhau tùy vào các lựa chọn ở dòng Hole Type
Ta có các lựa chọn:
- Hole Style: Chọn các kiểu tạo lỗ được mô ta bằng hình ảnh và các dòng chữ.

Biên soạn: Nguyễn Hải Đăng

1

Trung tâm THUD ĐH Nông Lâm

Bài giảng SolidWorks 2008_2

o

Counterbore: tùy chọn này dùng để tạo lỗ bậc.

o

Countersink: tùy chọn này dùng để tạo lỗ có phần trên là phần côn

o

Hole: tùy chọn này dùng để tạo lỗ thẳng.

o

Tap: Dùng để tạo lỗ ren.

o

Pipe tap: Tạo lỗ dạng ống.

Legacy Hole: dạng lỗ bậc có đuôi là lỗ khoan.
o
o Standard: chọn tiêu chuẩn
ren
o Type: loại lỗ được tạo, có thể
là lỗ khoan, hoặc các lỗ có trong
tiêu chuẩn.
- Hole Specification: Thể hiện
kích thước và loại của rảnh ren
o Size: Kích thước của lỗ.
o Fit: Chỉ xuất hiện khi lựa
chọn
Counterbore
và
Countersink.
- Section Dimentions: chỉ xuất
hiện với lựa chọn Legacy Hole.
Nhấp đúp vào ô Value để hiệu
chỉnh nó.
- Show custom sizing: xác
định các kích thước lỗ.
- End...
Trung tâm THUD ĐH Nông Lâm Bài ging SolidWorks 2008_2
Biên son: Nguyn Hi Đăng
1
Bài 1:
ENGINEERING FEATURES
Các đặc tính v trí là cách tt nht để định nghĩa các đặc tính mà ta không cn phi
phác tho như các: mt chuyn tiếp (Fillet), l (Hole), mt vát (Chamfer),… Ta xác định các
giá tr cho các tham s ca chúng ta và sau đó định v nó trên chi tiết. Để hiu chnh các đặc
tính, ta thay đổi các tham s điu khin chúng.
I. To đặc tính l (Hole)
1. Lnh Hole Simple.
Toolbar Menu
Features Insert/ Features/Hole/Simple
S dng Hole Single để to l đơn gin và mi ln thc hin ch to mt l duy nht.
Sau khi gi lnh, hp thoi Hole xut hin. Ta nhp chn mt đim để xác định tâm l. Khi
đo hp thoi Hole có dng như hình 1.1.
Hình 1.1. Hp thoi Hole Single
Ta có các la chn:
- Depth: xác định chiu sâu
l.
- Diameter: Xác định đường
kính l.
- Draft on/of: Dùng để to
góc vut.
- Draft outward: to góc
vut ra ngoài khi ta ta chn
Draft on/of.
- Các la chn ô Blind
tương t như lnh Extrude hoc
Revolve.
-
Xác định chiu to l.
Trước khi to l, ta s dng lnh Point để to trước các đim làm tâm l, có vy vic
xác định tâm l s d dàng hơn.
" Thc hin lnh:
Gi lnh Simple.
Chn đim để to l.
Xác định các thông s trong hp thoi Hole.
Nhn OK để kết thúc.
2. Lnh Hole Wizard.
Toolbar Menu
Features Insert/ Features/Hole/Wizard
S dng lnh Hole Wizard để to l bt k như l bc, l côn, l có ren,… và trong
mi ln thc hin lnh ta có th to nhiu l. Sau khi gi lnh hp thoi Hole Specification
xut hin.
Hp thoi Hole Specification s khác nhau tùy vào các la chn dòng Hole Type
Ta có các la chn:
- Hole Style: Chn các kiu to l được mô ta bng hình nh và các dòng ch.
bài giảng solidwork 2008 - Trang 2
Để xem tài liệu đầy đủ. Xin vui lòng
bài giảng solidwork 2008 - Người đăng: kualotthemsua
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
35 Vietnamese
bài giảng solidwork 2008 9 10 935