Ktl-icon-tai-lieu

Bài giảng thủy lực 4

Được đăng lên bởi kysib0gd3m
Số trang: 81 trang   |   Lượt xem: 1389 lần   |   Lượt tải: 0 lần
Chương 4

MÁY THỦY LỰC THỂ TÍCH
4.1- Khái niệm cơ bản về máy thủy lực thể tích.
4.2- Bơm thủy lực thể tích.
4.3- Bơm và động cơ thủy lực kiểu piston rôto.

4.1- Khái niệm cơ bản về máy thủy lực thể tích.

4.1.1- Nguyên lý làm việc.
- Máy thủy lực thể tích: Bơm và động cơ thủy lực thể tích.
+ Bơm: đẩy chất lỏng bằng áp suất thủy tĩnh;
+ Động cơ: biến áp năng dòng chất lỏng thành cơ năng để điều
khiển các máy khác (chỉ xuất hiện trong hệ thống truyền động
TLTT).
- Máy thủy lực thể tích có tính thuận nghịch.
- Có các loại:
+ Bơm và động cơ kiểu piston;
+ Bơm và động cơ kiểu rôto (bơm bánh răng; bơm cánh gạt);
+ Bơm và động cơ kiểu piston – rô to.

*

Sơ đồ nguyên lý của bơm kiểu piston.
-

1_piston; 2_xilanh; 3,5_van một
chiều; 4_ống đẩy; 6_ống hút.

Khi piston sang phải:
Va => pa : hút chất lỏng từ 6
qua 4 vào khoang a;
- Khi piston sang trái (do P):
Va  => pa : chất lỏng bị nén với
áp suất p, qua 5 vào ống đẩy.
- Thể tích làm việc: V buồng
làm việc thay đổi để hút – đẩy.
- Nếu buồng làm việc kín hoàn
toàn và bơm có đủ công suất:
pbơm chỉ phụ thuộc áp suất trong
ống đẩy (áp suất phụ tải).

Из видео “принцип работы насоса …”

*

?

Minh họa nguyên lý làm việc

Sơ đồ nguyên lý của động cơ thủy lực thể tích có chuyển động quay.

Động cơ TLTT có chuyển động
quay:
P= p.F tạo áp lực đẩy các cánh
gạt  trục của động cơ quay.
Máy thủy lực thể tích gồm nhiều
loại bơm và động cơ thủy lực,
nhưng chủ yếu là bơm.
Động cơ thủy lực thể tích chỉ
dùng trong các hệ thống
truyền động.
*

Phân loại máy thủy lực thể tích.
Theo công dụng:
- Bơm nước và bơm các loại chất lỏng khác;
- Bơm và các loại động cơ dầu dùng trong các hệ thống truyền động.
Theo kết cấu và dạng chuyển động:
- Loại pittông: có chuyển động tịnh tiến;
- Loại rôto (có chuyển động quay).
- Loại pittông rôto (vừa có chuyển động tịnh tiến, vừa có chuyển
động quay_pittông vừa tịnh tiến và vừa quay);
*

4.1.2 -Các thông số cơ bản của máy thủy lực thể tích
a- Lưu lượng:
• Qlt: tổng thể tích làm việc của máy trong một đơn vị thời gian.
Qlt= qlt.n
+ qlt_lưu lượng riêng: thể tích làm việc của máy trong một chu kỳ.
•
•
•

+ n_ số chu kỳ làm việc của máy trong một đơn vị thời gian.
Qlt > Q_ lưu lượng thực tế của máy?
Qlt: lưu lương tính trong cả quá trình trong một đơn vị thời gian,
còn gọi là lưu lượng trung bình lý thuyết.
Lưu lượng tức thời :
*

Q  f t 

b- Áp suất:
• Cột áp của máy TLTT được tạo nên chủ yếu bởi sự thay đổi áp suất tĩnh
của chất lỏng khi chuyển động qua máy, => trong lĩnh vực máy TLTT
thư...
Chương 4
MÁY THỦY LỰC THỂ TÍCH
4.1- Khái niệm cơ bản về máy thủy lực thể tích.
4.2- Bơm thủy lực thể tích.
4.3- Bơm và động cơ thủy lực kiểu piston rôto.
Bài giảng thủy lực 4 - Trang 2
Để xem tài liệu đầy đủ. Xin vui lòng
Bài giảng thủy lực 4 - Người đăng: kysib0gd3m
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
81 Vietnamese
Bài giảng thủy lực 4 9 10 671