Ktl-icon-tai-lieu

Bài tập chi tiết máy

Được đăng lên bởi Thành Công Dzõ
Số trang: 3 trang   |   Lượt xem: 761 lần   |   Lượt tải: 0 lần
BÀI TẬP CHƯƠNG 1
Bài 1: (03-04-2000)*
Trục tâm quay có đường kính d  60mm , ứng suất uốn thay đổi theo chu kỳ đối xứng. Vật
liệu trục – thép hợp kim 40Cr (  b  1200MPa và  1F  450MPa ). Bề mặt trục được mài tinh.
Tại tiết diện nguy hiểm (có moment uốn lớn nhất) được lắp bánh răng có rãnh then. Số vòng
quay của trục n  200 vg / ph , thời gian làm việc tính toán 4 năm, hệ số thời gian làm việc
trong năm Kn  0,70; hệ số thời gian làm việc trong ngày Kng  0,33 . Hệ số an toàn [s]  2 .
Chỉ số mũ đường cong mỏi m  6 . Tải trọng thay đổi theo bậc như hình vẽ. Hãy xác định:
a). Số chu kỳ làm việc tương đương N LE , hệ số tuổi thọ K L của trục, biết rằng số chu kỳ
cơ sở N0  5.106 . (1,5đ)
b). Ứng suất uốn cho phép [ F ] của trục. (1,5đ)
T

T

0,4T

0,4T

0,4 t ck

0,4 t ck
0,2 t ck

t

tck

Bài 2: (23-10-2000)*
Bánh răng trụ răng thẳng 1 (bánh dẫn) truyền chuyển động và công suất cho các bánh răng
bị dẫn 2, 3, 4 như hình. Tải trọng tác dụng lên bánh dẫn 1 trong một chu kỳ thay đổi theo bậc.
Các bánh răng được chế tạo từ thép hợp kim được thấm than có cùng độ rắn bề mặt 64HRC.
Số vòng quay bánh dẫn không đổi n1  420 vg / ph , bộ truyền làm việc 6000h. Hãy xác định:
a). Số chu kỳ làm việc tương đương N HE , hệ số K HL của bánh dẫn.
b). Ứng suất tiếp xúc cho phép [ H ] của bánh dẫn.
T
T

3

0,7T
1
0,4T
0,2T
4
2
L
15s

15s

15s

1 chu kỳ

-1-

15s

Bài 3: (20-04-2001)
Trục bậc chịu uốn có bán kính góc lượn r  4 mm , đường kính d  60 mm , bề mặt mài tinh.
Ứng suất uốn thay đổi theo chu kỳ đối xứng. Tải trọng thay đổi theo bậc như hình, số vòng
quay trục n  200 vg / ph . Vật liệu trục là thép 45, giới hạn bền  b  600MPa , giới hạn mỏi uốn
 1F  250 MPa . Trục làm việc trong 3 năm, mỗi năm làm việc 300 ngày, mỗi ngày làm việc 8
giờ. Hệ số an toàn [S ]  1,75 . Chỉ số mũ m  6 . Hãy xác định:
a). Số chu kỳ làm việc tương đương N LE . Cho trước số chu kỳ cơ sở N0  5.106 , hãy xác
định hệ số tuổi thọ K L . (1,5đ)
b). Ứng suất uốn cho phép [ ] của trục. (1,5đ)
T
T
0,8T

0,6T

0,3T

f70

f60

R4

20s

30s

20s

30s

t

1 chu kỳ

Bài 4: (2001)
Chi tiết trục có đường kính d  80mm , trục có rãnh then, chịu ứng suất uốn thay đổi theo
chu kỳ đối xứng. Tải trọng thay đổi theo bậc như hình. Số chu kỳ làm việc cho đến khi hỏng
là N L  5 105 chu kỳ. Vật liệu chế tạo trục là thép Carbon có độ rắn bề mặt 220HB. Bề mặt
trục được mài bóng. Giới hạn bền của vật liệu  b  700MPa . Hệ số an toàn cho phép [S ]  2 .
Số chu kỳ cơ sở của vật liệu là N0  4 106 chu k...
-1-
BÀI TẬP CHƯƠNG 1
Bài 1: (03-04-2000)*
Trục tâm quay đường kính
60d mm
, ứng suất uốn thay đổi theo chu k đối xứng. Vật
liệu trục thép hợp kim 40Cr (
MPa
b
1200
MPa
F
450
1
). Bề mặt trục được mài tinh.
Tại tiết diện nguy hiểm (có moment uốn lớn nhất) được lắp bánh răng rãnh then. Số vòng
quay của trục
200 /n vg ph
, thời gian làm việc tính toán 4 năm, hệ số thời gian làm việc
trong năm
0,70;
n
K
hệ số thời gian m việc trong ngày
0,33
ng
K
. Hệ số an toàn
[ ] 2s
.
Chỉ số mũ đường cong mỏi
6m
. Tải trọng thay đổi theo bậc như hình vẽ. Hãy xác định:
a). Schu kỳ làm việc tương đương
, hệ số tuổi thọ
L
K
của trục, biết rằng số chu k
cơ sở
6
0
5.10N
. (1,5đ)
b). Ứng suất uốn cho phép
][
F
của trục. (1,5đ)
0,4T
T
tck
t
T
0,4T
0,4 t ck 0,4 t ck
0,2 t ck
Bài 2: (23-10-2000)*
Bánh răng trụ răng thẳng 1 (bánh dẫn) truyền chuyển động và công suất cho các bánh răng
bị dẫn 2, 3, 4 như hình. Tải trọng tác dụng lên bánh dẫn 1 trong một chu kỳ thay đổi theo bậc.
Các bánh ng được chế tạo từ thép hợp kim được thấm than ng độ rắn bề mặt 64HRC.
Số vòng quay bánh dẫn không đổi
1
420 /n vg ph
, bộ truyền làm việc 6000h. Hãy xác định:
a). Số chu k làm việc tương đương
HE
N
, hệ số
HL
K
của bánh dẫn.
b). Ứng suất tiếp xúc cho phép
[]
H
của bánh dẫn.
3
1
2
4
T
0,7T
0,4T
0,2T
15s
15s 15s 15s
1 chu kỳ
T
L
Bài tập chi tiết máy - Trang 2
Bài tập chi tiết máy - Người đăng: Thành Công Dzõ
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
3 Vietnamese
Bài tập chi tiết máy 9 10 501