Ktl-icon-tai-lieu

Bài tập Cơ Lưu Chất Có Lời Giải

Được đăng lên bởi lequocviet095
Số trang: 36 trang   |   Lượt xem: 1486 lần   |   Lượt tải: 9 lần
13D2060063 1
CƠ LƯU CHẤT

CHƢƠNG I: TÍNH CHẤT LƢU CHẤT
Bài tập 1.6 (NTP – LSG): Một bình bằng thép có thể tích tăng 1% khi áp suất tăng thêm
70MPa. Ở điều kiện chuẩn (áp suất p  101,3KPa ), bình chứa đầy 450 kg nƣớc
   1000 kg m3  450. Biết suất đàn hồi K  2,06.109 Pa . Hỏi khối lƣợng nƣớc cần thêm vào
để tăng áp suất lên thêm 70MPa.
Bài giải:
Khi tăng thêm 70MPa thể tích tăng thêm 1%, bình chứa đầy nƣớc 450kg,   1000kg m3 ,
K  2,06.109 pa
Vn1  Vb1 

 

450
 0, 45 m3
1000

Vn: thể tích nƣớc
Vb: thể tích bình
Ta có:
1
1 V
    n
K
Vn P
Vn .P 0, 45.70.106
63


 0,0153 m3
9
K
2,06.10
4120
Thể tích nƣớc giảm 0,0153 m3

 

 Vn  

Khi áp suất thêm 70Mpa thể tích bình tăng thêm:

 

Vb  1%.0, 45  4,5.103 m3

Khối lƣợng của nƣớc khi áp suất tăng thêm 70 MPa:
450
2 
 1035, 2  kg m3 
0, 45  0,0153
Vậy khối lƣợng nƣớc cần thêm vào để áp suất tăng thêm 70Mpa là:
m  2  Vn  Vb   1035, 2.  0,0153  4,5.103   20, 497  kg 
Đáp số: m=20,497 (kg)
Bài tập 1.7 (NTP – LSG): Xác định sự thay đổi thể tích của 3m3 không khí khi áp suất tăng từ
100KPa đến 500KPa, không khí ở nhiệt độ 23oC (Xem không khí nhƣ là khí lý tƣởng).
Bài giải
Phƣơng trình đẳng nhiệt:
P1.V1  P2 .V2
P .V 100.3
 V2  1 1 
 0,6 m3
P2
500

 

Sự thay đổi thể tích:

 

V  V1  V2  3  0,6  2, 4 m3

Đáp số:   2, 4  m

3



13D2060063 2
CƠ LƯU CHẤT

Bài tập 1.8 (NTP – LSG): Ngƣời ta nén không khí vào bình thể tích   0,3m3 dƣới áp suất
p1=100at. Sau một thời gian bị rò, áp suất không khí trong bình hạ xuống p2=90at. Bỏ qua sự
biến dạng của bình , xác định thể tích không bị rò trong thời gian đó (ứng với áp suất khí
trời), nếu coi nhiệt độ không đổi và áp suất khí trời pa=1at.
Bài giải:
Theo đề ta có độ giảm của áp suất là:
p  p2  p1  100  90  10at
Vì nhiệt độ không đổi nên:
p.v  const
pv1 10.0,3
 p.v1  p0 v  v 

 3  m3 
p0
1
Đáp số: 3m3
Bài tập 1.9 (NTP – LSG): Một piston đƣờng kính 50mm chuyển động đều trong xi lanh
đƣờng kính 50,1mm. Xác định độ giảm của lực tác dụng do dầu tác dụng lên piston (tính theo
phần trăm) khi lớp dầu bôi trơn đƣợc đun nóng lên từ 20oC đến 120oC. (Dầu loại SAE 10)
Bài giải:
Ta có:
Fms1  1 S

du
dy

Fms2   2 S

du
dy

;

 Fms  Fms1  Fms2  S



S

Fms

Fms1

du
1  2 
dy

du
1   2 
dy
  2
 1
d
1
1 S u
dy

1   0 e  .20
 2   0 e  .120
  0, 02  0, 03
F
   2 e 0,02.20  e 0,03.120
 ms  1

.100%  96%
Fms1
1
e 0,02.20
Vậy: độ giảm của lực tác dụng lê...
13D2060063
CƠ LƯU CHẤT
1
CHƢƠNG I: TÍNH CHẤT LƢU CHẤT
Bài tp 1.6 (NTP LSG): Mt bình bng thép th tích tăng 1% khi áp suất tăng thêm
70MPa. điều kin chun (áp sut
101,3p KPa
), bình chứa đầy
450kg
nƣớc
3
1000kg m
450. Biết suất đàn hồi
9
2,06.10K Pa
. Hi khối ợng nƣớc cn thêm vào
để tăng áp suất lên thêm 70MPa.
Bài gii:
Khi tăng thêm 70MPa thch tăng thêm 1%, bình chứa đy nƣớc 450kg,
3
1000kg m
,
9
2,06.10K pa
3
11
450
0,45
1000
nb
V V m
V
n
: th tích nƣớc
V
b
: th tích bình
Ta có:
Th tích nƣớc gim
3
0,0153m
Khi áp sut thêm 70Mpa th tích bình tăng thêm:
33
1%.0,45 4,5.10
b
Vm
Khối lƣợng ca nƣc khi áp suất tăng thêm 70 MPa:
3
2
450
1035,2
0,45 0,0153
kg m

Vy khối lƣợng nƣớc cần thêm vào để áp suất tăng thêm 70Mpa là:
3
2
1035,2. 0,0153 4,5.10 20,497
nb
m V V kg
Đáp s: m=20,497 (kg)
Bài tp 1.7 (NTP LSG): Xác định s thay đổi th tích ca 3m
3
không khí khi áp suất tăng từ
100KPa đến 500KPa, không khí nhiệt độ 23
o
C (Xem không khí nhƣ là khí lý tƣởng).
Bài gii
Phƣơng trình đẳng nhit:
1 1 2 2
3
11
2
2
..
.
100.3
0,6
500
P V P V
PV
Vm
P
S thay đổi th tích:
3
12
3 0,6 2,4V V V m
Đáp s:
3
2,4 m
Bài tập Cơ Lưu Chất Có Lời Giải - Trang 2
Để xem tài liệu đầy đủ. Xin vui lòng
Bài tập Cơ Lưu Chất Có Lời Giải - Người đăng: lequocviet095
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
36 Vietnamese
Bài tập Cơ Lưu Chất Có Lời Giải 9 10 414