Ktl-icon-tai-lieu

Bài tập địa chất

Được đăng lên bởi 81204592
Số trang: 24 trang   |   Lượt xem: 1438 lần   |   Lượt tải: 0 lần
TS BÙI TRƯỜNG SƠN

Chương

Bài tập 2.3

2

Đường
phương

HK1(51m)
A
65m

Đường phương
vị hướng dốc

65m

65m

65m

HK3(84m)

H

bêta

HK2(62m)
Từ hình vẽ trên ta có góc phương vị hướng dốc  = 3150
Góc dốc : tg = h/L = (hH – hA)/AH =

62  51
 0.239   = 13027’
65 2
2

Bài tập 2.4
500

E
A

Đường phương
vị hướng dốc

530

D
330

C

B

HVTH: NGUYỄN ĐÌNH PHI (09090910)

Trang 1

TS BÙI TRƯỜNG SƠN
Góc dốc :
tg 

hD  hA
h hD  hA


 hD  AB cos( DAB)tg  hA  292cos(170 )tg (80 )  12  51.2m
L
AD
AB cos( DAB)

tg 

hA  hE
h hA  hE


 hE   AC cos( EAC )tg  hA  178cos(770 )tg (80 )  12  6.4m
L
AE
AC cos( EAC )

hD  hB , hE  hC

100

Bài tập 2.5

D
B
66

0

A
E

700

C
Góc dốc :
tg 

hA  hD
h hA  hD


 hD   AB cos( DAB)tg  hA  67 cos(560 )tg (100 )  1025  1018.4m
L
AD
AB cos( DAB)

hE  hA
h hE  hA


 hE  AC cos( EAC )tg  hA  108cos(800 )tg (100 )  1025  1028.3m
L
AE
AC cos( EAC )
hD  hB , hE  hC

tg 

Độ sâu lớp đá tại C là: 1040 – 1028.3 = 11.7m
Bài tập 2.1
Đứt gãy nghịch
Bài tập 2.2
Đứt gãy nghịch (B)
Đứt gãy thuận (A)
HVTH: NGUYỄN ĐÌNH PHI (09090910)

Trang 2

TS BÙI TRƯỜNG SƠN

Chương

4

Bài tập 4.6
xi là % khối lượng đất giữ lại cộng dồn trên rây thứ i
ai là khối lượng đất giữ lại cộng dồn trên rây thứ i
A khối lượng đất làm TN = 910 + 514.9 = 1424.9g
xi = ai/A*100%
% khối lượng đất lọt qua rây thứ i: yi% = 100% - xi%
Ta có bảng kết quả
TN RÂY KHÔ
xi
(%)
0.00
9.02
26.02
63.86
TN RÂY RỬA
0.08
0.13
0.19
0.22

Số hiệu rây

m giữ lại cộng dồn (g)

½ inch
3/8 inch
#4
#10

0
128.5
370.8
910

#20
#40
#100
#200

22.43
36.84
51.75
59.84

yi
(%)
100.00
90.98
73.98
36.14
99.92
99.87
99.81
99.78

TN RÂY RỬA
#20 xi = (22.43/100)*(514.9/1424.9)

Bài tập 4.7
HR 

V
L
( N  M )  a  o , M  RC với RC viết theo cách rút gọn
N
2F

d

1800 H R
g (  s   w )t

y

s

R
*100%
s  1 m
*

Tra bảng ta có
HVTH: NGUYỄN ĐÌNH PHI (09090910)

Trang 3

TS BÙI TRƯỜNG SƠN
 = 0.00836 g/cm.s
Rc = 1 + R*0.001+0.0004+0.0018 (*)
Rc số đọc đã được hiệu chỉnh
Ta có bảng kết quả
Thời gian

R

30’’
45’’
1’
2’
5’
15’
30’
1h
2h
4h
8h
24h

15
14.2
13.6
12
11.5
10
9
8
7
6.5
6
5.5

RC
=((*)-1)x1000
(viết theo cách rút gọn)
17.2
16.4
15.8
14.2
13.7
12.2
11.2
10.2
9.2
8.7
8.2
7.7

HR

d
(mm)

13.613
13.827
13.987
14.413
14.547
14.947
15.213
15.480
15.747
15.880
16.013
16.147

0.064
0.053
0.046
0.033
0.021
0.012
0.009
0.006
0.004
0.003
0.002
0.001

Bài tập 4.9
Độ ẩm của đất:
Qw 68.3  44.8

*100%  70.4%
Qs 44.8  11.4

W

Khố...
TS BÙI TRƯỜNG SƠN
HVTH: NGUYỄN ĐÌNH PHI (09090910) Trang 1
33
0
Chương 2
Bài tp 2.3
T hình v trên ta có góc phương vị ng dc = 315
0
Góc dc : tg = h/L = (h
H
h
A
)/AH =
62 51
0.239
65 2
2
= 13
0
27’
Bài tp 2.4
bêta
H
A
65m65m65m
65m
HK3(84m)
HK2(62m)
HK1(51m)
Đường phương
v hướng dc
Đưng
phương
C
E
A
D
B
Đường phương
v hướng dc
53
0
50
0
Bài tập địa chất - Trang 2
Để xem tài liệu đầy đủ. Xin vui lòng
Bài tập địa chất - Người đăng: 81204592
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
24 Vietnamese
Bài tập địa chất 9 10 714