Ktl-icon-tai-lieu

Bài tập lớn Thủy Văn

Được đăng lên bởi ngolethanhphong1404
Số trang: 2 trang   |   Lượt xem: 319 lần   |   Lượt tải: 0 lần
BÀI TẬP LỚN MÔN THỦY VĂN CÔNG TRÌNH
Họ tên SV: ......................................................................................
Lớp: ...............................................................................................
I.

Xây dựng đường tần suất.
Cho số liệu lượng mưa trạm Uông Bí từ năm .............. đến năm ................
Yêu cầu:
Xây dựng đường tần suất lý luận theo các phương pháp:
+ Hàm Pearson III;
+ Hàm Kritxky – Menken;
+ Phương pháp Loga Pearson III
Lượng
Lượng
Thứ
Thời
Thứ
Thời
mưa X
mưa X
tự
gian
tự
gian
mm
mm
1
1962 137.90
25
1986 185.00
2
1963 179.80
26
1987 200.20
3
1964 119.50
27
1988
93.20
4
1965 177.20
28
1989
94.70
5
1966 230.50
29
1990 100.70
6
1967 100.10
30
1991 155.90
7
1968 147.10
31
1992 166.50
8
1969 142.30
32
1993 120.70
9
1970 150.20
33
1994 119.20
10
1971 117.90
34
1995 135.70
11
1972 218.20
35
1996 119.00
12
1973 144.80
36
1997 138.20
13
1974 166.60
37
1998 135.10
14
1975 222.80
38
1999
84.90
15
1976 117.70
39
2000
82.20
16
1977
88.00
40
2001 116.00
17
1978 219.90
41
2002 216.20
18
1979 193.40
42
2003 169.40
19
1980 260.60
43
2004
94.20
20
1981 158.30
44
2005 138.60
21
1982 118.00
45
2006 124.00
22
1983 164.90
46
2007 103.50
23
1984
95.00
47
2008 101.50
24
1985
78.20
48
2009
75.30

II.

Tính lưu lượng thiết kế:
1

Một lưu vực có:
- Tần suất thiết kế: P = 1%
- Diện tích lưu vực: F = 112,37km2
- Chiều dài dòng chủ: L = 23,5km
- Hệ số dòng chảy:  = 0,89
- Hệ số hình dạng lũ: f = 1
- Lớp nước mưa tổn thất ban đầu:
Ho=15mm
- Tốc độ dòng chảy trung bình lớn nhất: Vmax = 2,3
m/s
- Lượng mưa ngày lớn nhất ứng với tần suất thiết kế: H1% (Theo số liệu tính toán ở
phần I)
- Lưu lượng nước ngầm tính toán:
Qngầm =
0
m3/s
- Hệ số triết giảm đỉnh lũ do ao, hồ, đầm lầy, rừng:
 = 0,95
Yêu cầu: Tính lưu lượng thiết kế ứng với tần suất 1% theo phương pháp của
Xôkôlôpxky.
III. Tính thủy lực cầu trung.
Cho một đoạn sông thiết kế:
- Độ dốc lòng sông: I = 0,025
Hệ số nhám: n = 0,03
- Mặt cắt sông như bảng sau:
Lý trình
Cao độ

0

15

45

75

90

2,5

-2,2

-2,5

-2,2

0

Yêu cầu:
- Tính khẩu độ cầu tối thiểu.
- Lựa chọn khẩu độ cầu thiết kế và số nhịp cầu (tối thiểu có 2 nhịp).
- Tính xói chung và xói cục bộ dưới cầu.
Thời gian nộp bài tập lớn: Ngày bắt đầu ôn thi của kỳ sau
Giảng viên phụ trách

Nguyễn Đăng Phóng

2

...
BÀI TẬP LỚN MÔN THỦY VĂN CÔNG TRÌNH
Họ tên SV: ......................................................................................
Lớp: ...............................................................................................
I. Xây dựng đường tần suất.
Cho số liệu lượng mưa trạm Uông Bí từ năm .............. đến năm ................
Yêu cầu:
Xây dựng đường tần suất lý luận theo các phương pháp:
+ Hàm Pearson III;
+ Hàm Kritxky – Menken;
+ Phương pháp Loga Pearson III
Thứ
tự
Thời
gian
Lượng
mưa X
mm
Thứ
tự
Thời
gian
Lượng
mưa X
mm
1 1962 137.90
25 1986 185.00
2 1963 179.80
26 1987 200.20
3 1964 119.50
27 1988 93.20
4 1965 177.20
28 1989 94.70
5 1966 230.50
29 1990 100.70
6 1967 100.10
30 1991 155.90
7 1968 147.10
31 1992 166.50
8 1969 142.30
32 1993 120.70
9 1970 150.20
33 1994 119.20
10 1971 117.90
34 1995 135.70
11 1972 218.20
35 1996 119.00
12 1973 144.80
36 1997 138.20
13 1974 166.60
37 1998 135.10
14 1975 222.80
38 1999 84.90
15 1976 117.70
39 2000 82.20
16 1977 88.00
40 2001 116.00
17 1978 219.90
41 2002 216.20
18 1979 193.40
42 2003 169.40
19 1980 260.60
43 2004 94.20
20 1981 158.30
44 2005 138.60
21 1982 118.00
45 2006 124.00
22 1983 164.90
46 2007 103.50
23 1984 95.00
47 2008 101.50
24 1985 78.20
48 2009 75.30
II. Tính lưu lượng thiết kế:
1
Bài tập lớn Thủy Văn - Trang 2
Bài tập lớn Thủy Văn - Người đăng: ngolethanhphong1404
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
2 Vietnamese
Bài tập lớn Thủy Văn 9 10 666