Ktl-icon-tai-lieu

Đồ án mạng cấp nước

Được đăng lên bởi Nguyễn Luận
Số trang: 16 trang   |   Lượt xem: 320 lần   |   Lượt tải: 5 lần
Dựa và bản đồ quy hoạch và các số liệu đã cho thì khu dân cư thuộc khu vực trung du, địa hình dốc
thoai thoải về phía bắc. Khu dân cư có đường ray xe lửa chạy qua, có 1 hồ nhỏ trong khu đô thị với
diện tích 5,4ha.

CHƯƠNG 1: XÁC ĐỊNH CHẾ ĐỘ DÙNG NƯỚC VÀ CÔNG SUẤT CỦA TRẠM BƠM CẤP
NƯỚC.

XÁC ĐỊNH CHẾ ĐỘ DÙNG NƯỚC VÀ CÔNG SUẤT CỦA TRẠM BƠM CẤP NƯỚC.
I. Diện tích các khu dân cư, đường, quảng trường và cây xanh.
1. Diện tích khu dân cư: 352,2 ha.
Mật độ dân số: 400 người / ha.
 Dân số của khu vực là: 400x352,2= 140880 người.
Số tầng nhà: 3
Tiêu chuẩn dùng nước: 200 l /ng.ngđ
2. Diện tích cây xanh.
Diện tích cây xanh chiếm 13% diện tích thành phố: 13%x352,2=45,79 ha.
Có 60% diện tích cây xanh được tưới.
 Diện tích cây xanh được tưới: 60% x 45,79 = 27,47 (ha).
Cây xanh được tưới thủ công vào các giờ 5,6,7 và 17,18,19 trong ngày.
3. Diện tích đường và quảng trường.
Diện tích đường và quảng trường chiếm 15% diện tích thành phố:
15% x 352,2 = 52,83 ha.
Có 50% diện tích được tưới bằng cơ giới vào các giờ từ 8-18 giờ.
 Diện tích đường và quảng trường được tưới là: 50% x 52,83 = 26,42 ha.
4. Các xí nghiệp tập trung.
Diện tích 2 xí nghiệp tập trung là  16,7 ha.
II. Xác định lưu lượng nước cho thành phố.
II.1. Xác định lưu lượng nước cho nhu cầu sinh hoạt của thành phố.

Q

SH max



q N
 K ngaymax
1000

Trong đó:
q:tiêu chuẩn dùng nước cho một đầu người trong một ngày đêm ứng
của khu vực thứ .
Kngaymax: Hệ số dùng nước không điều hoà ngày lớn nhất.

N: Dân số tính toán

Kngaymax=1.2-1.4. Chọn Kngaymax=1.3
+ Khu vực : số dân N=140880 người.
q=200 l /ng.ngđ.

Lưu lượng nước cho nhu cầu sinh hoạt của khu vực :

QSH max 

200 140880
 1.3  36628,8(m3 / ngđ ).
1000

II.2. Xác định lượng nước tưới cho cây xanh.
cx
cx
cx
Qtuoi
 10  qtuoi
 Ftuoi
 n(m3 / ngđ )

Trong đó:
cx
cx
: diện tích cây xanh được tưới, Ftuoi = 27,47 (ha).
Ftuoi

n: số lần tưới, n=2.
cx
= 3-4 ( l / m2.1lần tưới) (Theo bảng 3.3 TCXD 33-2006)
qtuoi

Chọn


cx
=3 ( l / m2.1lần tưới).
qtuoi

cx
Qtuoi
 10  3  27.47  2  1648.2(m3 / ngđ ) .

Lưu lượng tưới trong 1 giờ là: Q 

1648.2
 274.7(m3 / h)
6

II.3. Xác định lưu lượng nước cho tưới đường và quảng trường.
đ , qt
đ , qt
Qtuoi
 10  qtuoiđ
qt F

,

 n(m3 / ngđ ) .

Trong đó:

Fđ ,qt : diện tích đường và quảng trường được tưới, Fđ ,qt =26,42.
n: số lần tưới, n=1.
đ , qt
=0,5:0,4 ( l / m .1lần tưới) (Theo bảng 3.3 TCXD 33-2006)
qtuoi
2

Chọn


đ , qt
=0,4 ( l / m .1lần tưới).
qtuoi
2

đ , qt
Qtuoi
 10  0, 4  26.42 1  105.68(m3 /...
Dựa và bản đồ quy hoạch và các số liệu đã cho thì khu dân cư thuộc khu vực trung du, địa hình dốc
thoai thoải về phía bắc. Khu dân cư có đường ray xe lửa chạy qua, có 1 hồ nhỏ trong khu đô thị với
diện tích 5,4ha.
CHƯƠNG 1: XÁC ĐỊNH CHẾ ĐỘ DÙNG NƯỚC VÀ CÔNG SUẤT CỦA TRẠM BƠM CẤP
NƯỚC.
XÁC ĐỊNH CHẾ ĐỘ DÙNG NƯỚC VÀ CÔNG SUẤT CỦA TRẠM BƠM CẤP NƯỚC.
I. Diện tích các khu dân cư, đường, quảng trường và cây xanh.
1. Diện tích khu dân cư: 352,2 ha.
Mật độ dân số: 400 người / ha.
Dân số của khu vực là: 400x352,2= 140880 người.
Số tầng nhà: 3
Tiêu chuẩn dùng nước: 200 l /ng.ngđ
2. Diện tích cây xanh.
Diện tích cây xanh chiếm 13% diện tích thành phố: 13%x352,2=45,79 ha.
60% diện tích cây xanh được tưới.
Diện tích cây xanh được tưới: 60% x 45,79 = 27,47 (ha).
Cây xanh được tưới thủ công vào các giờ 5,6,7 và 17,18,19 trong ngày.
3. Diện tích đường và quảng trường.
Diện tích đường và quảng trường chiếm 15% diện tích thành phố:
15% x 352,2 = 52,83 ha.
50% diện tích được tưới bằng cơ giới vào các giờ từ 8-18 giờ.
Diện tích đường và quảng trường được tưới là: 50% x 52,83 = 26,42 ha.
4. Các xí nghiệp tập trung.
Diện tích 2 xí nghiệp tập trung là 16,7 ha.
II. Xác định lưu lượng nước cho thành phố.
II.1. Xác định lưu lượng nước cho nhu cầu sinh hoạt của thành phố.
ax
max
1000
ngaym
SH
q N
K
Q
Trong đó:
q:tiêu chuẩn dùng nước cho một đầu người trong một ngày đêm ứng N: Dân số tính toán
của khu vực thứ .
K
ngaymax
: Hệ số dùng nước không điều hoà ngày lớn nhất.
Đồ án mạng cấp nước - Trang 2
Để xem tài liệu đầy đủ. Xin vui lòng
Đồ án mạng cấp nước - Người đăng: Nguyễn Luận
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
16 Vietnamese
Đồ án mạng cấp nước 9 10 412