Ktl-icon-tai-lieu

File excel tính toán đồ án thép 2

Được đăng lên bởi Đặng Xuân Trường
Số trang: 38 trang   |   Lượt xem: 4456 lần   |   Lượt tải: 45 lần
ĐỒ ÁN THÉP 2
Số liệu đề bài
HOÀNG NGỌC PHONG
LỚP 04X1
SĐT: 01685807456
- Nhịp khung ngang
- Bước khung
- Sức nâng cầu trục
- Cao trình đỉnh ray
- Độ dốc của mái
- Phân vùng gió
- Đặc tính cường độ của vật liệu thép

L
B
nB
Q
H1
i

=
=
=
=

27
6
90
10

=
=

6.2 m
15.00 %
A

II

m
m
m
T

f
fv

=

21 KN/cm2

=

13 KN/cm2

fc

=

32 KN/cm2

gc

=

E

=

- Hàn tay que hàn N42
Chú ý:

1
21000 KN/cm2

Trong bảng tính, tất cả các ô chữ màu xanh thì bạn phải tự nhập số

i tự nhập số

I
II
III
IV
V

A
B
C

5
6.3
8
10
12.5
16
20
25
32

Bảng 4 . Giá trị áp lực gió theo bản đồ phân vùng áp lực gó trên lãnh thổ Việt Nam
Vùng gió
W0(KN/m2)

I

II

III

IV

V

0.65

0.95

1.25

1.55

1.85

Bảng 5 . Hệ số k kể đến sự thay đổi áp lực gió theo cao độ và dạng địa hình

Địa Hình
Cao độ Z (m)

3
5
10
15
20
30
40
50
60
80
100
150
200
250
300
350
≥400

A
1
1.07
1.18
1.24
1.29
1.37
1.43
1.47
1.51
1.57
1.62
1.72
1.79
1.84
1.84
1.84
1.84

B
0.8
0.88
1
1.08
1.13
1.22
1.28
1.34
1.38
1.45
1.51
1.63
1.71
1.78
1.84
1.84
1.84

C
0.47
0.54
0.66
0.74
0.8
0.89
0.97
1.03
1.08
1.18
1.25
1.4
1.52
1.62
1.7
1.78
1.84

Hệ số
khí động
0
20

Ce1

40
60

Ce2
Ce3

Bảng nội suy
H(m)
5
10
9.2125

ãnh thổ Việt Nam

0.01

ng địa hình

Bảng IV.3 Xác định hệ số khí động
0

Bảng nội suy
0.5

1

h1/L

a (độ)
0
20

0
0
0.2

0.5
-0.6
-0.4

1
-0.7
-0.7

2
-0.8
-0.8

40

0.4

0.3

-0.2

-0.4

Ce2
Ce3

60

0.8

0.8

0.8

0.8

£60

-0.4

-0.4

-0.5

-0.8

b/L ≤ 1
b/L ≤ 2

-0.4
-0.5

-0.4
-0.5

-0.5
-0.6

-0.6
-0.6

Bảng nội suy
Hệ số K
1.07
1.18
1.163

Ce1

a (độ)
8.53
0
20

H/L
0
0
0.2
-0.4

b/L= 0.22

-0.5

H/L
0.5 0.303704
-0.6 -0.364444 -0.279144
-0.4 -0.164444
-0.4

-0.4

-0.5 3.333333

-0.5

ĐỒ ÁN THÉP 2
Các kích thước chính
Tra catalo cầu trục ta có các thông số sau
Q(t)

L1
(m)

LK
(m)

HK
(m)

Zmin(m)

Bề rộng
Gabarit BK
(m)

KK(m)

G (T)

10

0.75

25.5

0.96

0.18

4.5

3.8

11

H1
(m)
6.2

H3
(m)
0

H
(m)

Hdct
(m)
0.5

Hr
(m)
0.2

1. Theo phương đứng
bK
(m)
0.3

H2
(m)
1.26

H2 chọn
(m)
2

8.2

2/ Theo phương ngang
Chiều cao tiết diện cột chọn theo yêu cầu độ cứng
0.41 m
≤h≤
0.55 m
Chọn
h=
Kiểm tra khe hở giữa cầu trục và cột khung
Zmin=
z = 0.25 m
>
0.18 m

0.50 m
Thoả mãn

Bảng II.3 phụ lục

Sức trục (T)

Lk (m)

Hk(m)

Zmin(m)

5
5
5
5
5
5
5
6.3
6.3
6.3
6.3
6.3
6.3
6.3
8
8
8
8
8
8
8
10
10
10
10
10
10
10
12.5
12.5
12.5
12.5
12.5
12.5
12.5
16
16
16
16
16
16
16
20
20
20
20

16.5
19.5
22.5
25.5
28
31
34
16.5
19.5
22.5
25.5
28
31
34
16.5
19.5
22.5
25.5
28
31
34
16.5
19.5
22.5
25.5
28
31
34
16.5
19....
ĐỒ ÁN THÉP 2
Số liệu đề bài
HOÀNG NGỌC PHONG
LỚP 04X1
SĐT: 01685807456
- Nhịp khung ngang L = 27 m
- Bước khung B = 6 m
nB = 90 m
- Sức nâng cầu trục Q = 10 T
- Cao trình đỉnh ray = 6.2 m
- Độ dốc của mái i = 15.00 %
- Phân vùng gió II A
- Đặc tính cường độ của vật liệu thép
f = 21
= 13
= 32
- Hàn tay que hàn N42
= 1
Chú ý: E = 21000
Trong bảng tính, tất cả các ô chữ màu xanh thì bạn phải tự nhập số
H
1
KN/cm
2
f
v
KN/cm
2
f
c
KN/cm
2
g
c
KN/cm
2
File excel tính toán đồ án thép 2 - Trang 2
Để xem tài liệu đầy đủ. Xin vui lòng
File excel tính toán đồ án thép 2 - Người đăng: Đặng Xuân Trường
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
38 Vietnamese
File excel tính toán đồ án thép 2 9 10 930