Ktl-icon-tai-lieu

Giáo trình địa chất thủy văn

Được đăng lên bởi nguyenbaduong93-gmail-com
Số trang: 46 trang   |   Lượt xem: 1620 lần   |   Lượt tải: 5 lần
tRƯỜNG ĐẠI HỌC MỎ - ĐỊA CHẤT
Bé M¤N §ÞA CHÊT THUû V¡N

(30 tiết – Dành cho sinh viên ngành ĐCTV-ĐCCT, ĐCCT-ĐKT và ĐST)
Ngêi biªn so¹n :Vò Thu HiÒn

CHƯƠNG I - TỔNG QUAN
0

* TÀI NGUYÊN NƯỚC VÀ VẤN ĐỀ KHAI THÁC TÀI NGUYÊN NƯỚC
* NHIỆM VỤ CỦA MÔN HỌC THUỶ VĂN ĐẠI CƯƠNG
* ĐẶC ĐIỂM HIỆN TƯỢNG THUỶ VĂN VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
* VÀI NÉT VỀ LỊCH SỬ PHÁT TRIỂN CỦA THUỶ VĂN HỌC
1.1. Tài nguyên nước
Trên trái đất, nước là loại vật chất phong phú nhất, là thành phần cấu tạo chính
của mọi vật thể sống và là lực lượng chủ lực làm thay đổi không ngừng hình thể bề
mặt của trái đất. Nước giữ vai trò then chốt trong việc điều hòa nhiệt độ trái đất bảo
đảm cho sự sinh tồn của nhân loại và cũng là nhân tố chủ yếu ảnh hưởng đến sự tiến
triển của nền văn minh. (Ven Te Chow).
 Nước trên trái đất tồn tại trong một khoảng không gian gọi là thủy quyển.
Khoảng không gian này phát triển đến độ cao 15km trong bầu không khí và đi
sâu xuống mặt đất khoảng 1km trong thạch quyển tức là vỏ trái đất.
 Nước là một loại tài nguyên quý và được coi là vĩnh cửu. Không có nước thì
không có sự sống trên trái đất.
 Nước được sử dụng rộng rãi trong sản xuất nông nghiệp, công nghiệp, thủy
điện, giao thông thủy, nuôi trồng thủy sản …
Bảng 1.1. Ước tính phân bố nước toàn cầu:
Nguồn nước

Thể tích nước
tính bằng km3

Thể tích nước tính
bằng dặm khối

Phần trăm của
nước ngọt

Phần trăm của
tổng lượng
nước

Đại dương,
biển, và vịnh

1.338.000.000

321.000.000

--

96,5

Đỉnh núi băng,
sông băng, và
vùng tuyết phủ
vĩnh cửu

24.064.000

5.773.000

68,7

1,74

Nước ngầm

23.400.000

5.614.000

--

1,7

Ngọt

10.530.000

2.526.000

30,1

0,76

Mặn

12.870.000

3.088.000

--

0,94

Độ ẩm đất

16.500

3.959

0,05

0,001

Băng chìm và
băng tồn tại

300.000

71.970

0,86

0,022

1

Thể tích nước
tính bằng km3

Thể tích nước tính
bằng dặm khối

Phần trăm của
nước ngọt

Phần trăm của
tổng lượng
nước

Các hồ

176.400

42.320

--

0,013

Ngọt

91.000

21.830

0,26

0,007

Mặn

85.400

20.490

--

0,006

Khí quyển

12.900

3,095

0,04

0,001

Nước đầm lầy

11.470

2.752

0,03

0,0008

Sông

2.120

509

0,006

0,0002

Nước sinh học

1.120

269

0,003

0,0001

Tổng số

1.386.000.000

332.500.000

-

100

Nguồn nước
vĩnh cửu

Nguồn: Gleick, P. H., 1996: Tài nguyên nước. Bách khoa từ điển về khí hậu và thời
tiết. S.H Scheneide, Nhà xuất bản Đại học OXford, New york, quyển 2, trang 817 823.
* Nước trên trái đất

Hình 1.1. Biểu đồ phân bố nước trên trái đất
 Nguồn nước trên thế giới rất lớn nhưng nước ngọt mới là y...
tRƯỜNG ĐẠI HỌC MỎ - ĐỊA CHẤT
Bé M¤N §ÞA CHÊT THUû V¡N
(30 tiết – Dành cho sinh viên ngành ĐCTV-ĐCCT, ĐCCT-ĐKT và ĐST)
Ngêi biªn so¹n :Vò Thu HiÒn
CHƯƠNG I - TỔNG QUAN
0
Giáo trình địa chất thủy văn - Trang 2
Để xem tài liệu đầy đủ. Xin vui lòng
Giáo trình địa chất thủy văn - Người đăng: nguyenbaduong93-gmail-com
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
46 Vietnamese
Giáo trình địa chất thủy văn 9 10 747