Ktl-icon-tai-lieu

Giáo trình vi xử lí

Được đăng lên bởi chienbinhbongdem2
Số trang: 1 trang   |   Lượt xem: 235 lần   |   Lượt tải: 0 lần
KHOA CÔNG NGHỆ ĐIỆN TỬ
BỘ MÔN ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP

GI Á O T R Ì N H

BIÊN SOẠN: PHẠM QUANG TRÍ

TP. HỒ CHÍ MINH
6 - 2006

KHOA CÔNG NGHỆ ĐIỆN TỬ
BỘ MÔN ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP

GIÁO TRÌNH VI XỬ LÝ

Chương 1: Giới thiệu chung về bộ vi xử lý.

Trường ðH Công nghiệp Tp.HCM.

CHƯƠNG 1
GIỚI THIỆU CHUNG VỀ BỘ VI XỬ LÝ
I. SỰ PHÁT TRIỂN CỦA CÁC BỘ VI XỬ LÝ:
1. Thế hệ 1 (1971 - 1973):
ðặc ñiểm chung của các vi xử lý thế hệ này:
• Bus dữ liệu: 4 bit.
• Bus ñịa chỉ: 12 bit.
• Công nghệ chế tạo: PMOS.
• Tốc ñộ thực hiện lệnh: 10 – 60 µs/lệnh với fCLOCK = 0,1 – 0,8 MHz.
Một số bộ vi xử lý ñặc trưng cho thế hệ này: 4040 (Intel), PPS-4 (Rockwell International), …
2. Thế hệ 2 (1974 - 1977):
ðặc ñiểm chung của các vi xử lý thế hệ này:
• Bus dữ liệu: 8 bit.
• Bus ñịa chỉ: 16 bit.
• Công nghệ chế tạo: NMOS hoặc CMOS.
• Tốc ñộ thực hiện lệnh: 1 – 8 µs/lệnh với fCLOCK = 1 – 5 MHz.
Một số bộ vi xử lý ñặc trưng cho thế hệ này: 6502 (Mos Technology), 6800/6809 (Motorola),
8080/8085 (Intel), Z80 (Zilog), …
3. Thế hệ 3 (1978 - 1982):
ðặc ñiểm chung của các vi xử lý thế hệ này:
• Bus dữ liệu: 16 bit.
• Bus ñịa chỉ: 20 - 24 bit.
• Công nghệ chế tạo: HMOS.
• Tốc ñộ thực hiện lệnh: 0,1 – 1 µs/lệnh với fCLOCK = 5 – 10 MHz.
Một số bộ vi xử lý ñặc trưng cho thế hệ này: 68000 / 68010 (Motorola), 8086 / 80186 / 80286
(Intel), …
4. Thế hệ 4 (1983 - nay):
ðặc ñiểm chung của các vi xử lý thế hệ này:
• Bus dữ liệu: 32 - 64 bit.
• Bus ñịa chỉ: 32 bit.
• Công nghệ chế tạo: HCMOS.
• Tốc ñộ thực hiện lệnh: 0,01 – 0,1 µs với fCLOCK = 20 – 100 MHz.
Một số bộ vi xử lý ñặc trưng cho thế hệ này: 68020 / 68030 / 68040 / 68060 (Motorola), 80386 /
80486 / Pentium (Intel), …
II. SƠ ðỒ KHỐI CỦA MỘT HỆ VI XỬ LÝ:
ðịnh nghĩa hệ vi xử lý:
• Khả năng ñược lập trình ñể thao tác trên các dữ liệu mà không cần sự can thiệp của con
người.
Giaùo trình Vi xöû lyù.

1

Bieân soaïn: Phaïm Quang Trí

Chương 1: Giới thiệu chung về bộ vi xử lý.

Trường ðH Công nghiệp Tp.HCM.

• Khả năng lưu trữ và phục hồi dữ liệu.
Tổng quát, hệ vi xử lý gồm:
• Phần cứng (Hardware): các thiết bị ngoại vi → ñể giao tiếp với con người.
• Phần mềm (Software): chương trình → ñể xử lý dữ liệu.

CPU (Central Processing Unit): ñơn vị xử lý trung tâm.
RAM (Random Access Memory): bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên.
ROM (Read Only Memory): bộ nhớ chỉ ñọc.
Interface Circuitry: mạch ñiện giao tiếp.
Peripheral Devices (Input): các thiết bị ngoại vi (thiết bị nhập).
Peripheral Devices (Output): các thiết bị ngoại vi (thiết bị xuất).
Address bus: bus ñịa chỉ.
Data...
KHOA CÔNG NGHỆ ĐIỆN TỬ
BỘ MÔN ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP
G
G
I
I
Á
Á
O
O
T
T
R
R
Ì
Ì
N
N
H
H
B
B
I
I
Ê
Ê
N
N
S
S
O
O
N
N
:
:
P
P
H
H
M
M
Q
Q
U
U
A
A
N
N
G
G
T
T
R
R
Í
Í
TP. HỒ CHÍ MINH
6 - 2006
Giáo trình vi xử lí - Người đăng: chienbinhbongdem2
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
1 Vietnamese
Giáo trình vi xử lí 9 10 467