Ktl-icon-tai-lieu

Hướng dẫn đồ án chi tiết máy

Được đăng lên bởi Bình Hoàng
Số trang: 12 trang   |   Lượt xem: 837 lần   |   Lượt tải: 0 lần
Đồ án thiết kế kỹ thuật

Chương 3: bộ truyến bánh răng trụ nghiêng

Chương 3: Thiết kế bộ truyền bánh răng trụ răng ngiêng
[*] Các thông số và điều kiện làm việc:
Số vòng quay bánh dẫn: n br1
Tỉ số truyền : u br

2,7

Công suất truyền: Pbr1
Mômen bánh dẫn: Tbr1
Tuổi thọ: Lh

2930(v / ph)

12,35(kW)

40253,41(N.mm)

14400 (giờ)

Điều kiện làm việc: một chiều, 2 ca, tải va đập nhẹ.
Bộ truyền kín, được bôi trơn tốt.
Tính toán thiết kế:
Do bộ truyền kín, được bôi trơn tốt nên tính toán theo độ bền tiếp xúc.
3.1. Chọn Vật liệu :
Chọn vật liệu:
Bánh dẫn( bánh nhỏ): Thép 45 tôi cải thiện đạt: S < 60mm
HB(241…285)( HB1

260MPa ),

σb1

580(MPa)

850(MPa), σch1

Bánh bị dẫn( bánh lớn): Thép 45 tôi cải thiện đạt:S < 100mm
HB(192…240)( HB2

σb2

750(MPa), σch2

225MPa ),

450(MPa)

Ta có vật liệu của hai bánh đồng bộ thép 45 tôi cải thiện
3.2. Xác định ứng suất cho phép:
a. ứng suất tiếp xúc cho phép khi quá tải của mỗi bánh răng.
[ H ]  ( Ho lim / SH ) Z R .ZV .K xH .K HL

Z R - hệ số xét đến độ nhám của mặt răng làm việc.
GVHD: TS. Nguyễn Tường Long
SVTH : Hoàng Hải Bình
10

Đồ án thiết kế kỹ thuật

Chương 3: bộ truyến bánh răng trụ nghiêng

ZV - hệ số ảnh hưởng tới vận tốc vòng.
K xH - hệ số xét đến ảnh hưởng của kích thước bánh răng.
KHL - hệ số tuổi thọ.
Trong bước tính toán thiết kế sơ bộ

Z R .ZV .K xH  1

=> [ H ]  ( Ho lim K HL / S H )

Với S H là hệ số an toàn khi tính tiếp xúc. S H = 1,1

 0 H lim - ứng suất tiếp xúc cho phép ứng với số chu kỳ cơ sở;
σ oH lim

2.HB

70 ;

σ oH lim1

2.HB1

70

2.260

70

590(MPa)

σ oH lim 2

2.HB2

70

2.225

70

520(MPa)

Hệ số tuổi thọ: K HL

mH

N H0
N HE

m H - Bậc đường cong mỏi khi thử về tiếp xúc: mH

6

N HO - số chu kỳ thay đổi ứng suất cơ sở khi thử về tiếp xúc
NH0

2,4
với H HB - độ rắn brinen :
30.HHB

 N HO1  30.2602,4  1,88.107
 N HO 2  30.2252,4  1,33.10 7

Với bộ truyền tải trọng thay đổi nhiều bậc :

GVHD: TS. Nguyễn Tường Long
SVTH : Hoàng Hải Bình
11

Đồ án thiết kế kỹ thuật

3

2

N HE

Chương 3: bộ truyến bánh răng trụ nghiêng

Ti
.n i .t i
Tmax

60.c.
i 1

3

T
20
60.1.
.
T 20 15

N HE1

3

0,7T
15
.
.n br1.L h
T
15 20

3

3

T
20
60.1.
.
T 15 20
18,19.108
N HE1
u br

N HE 2

0,7T
15
.
.2930.14400
T
15 20

N H 01

18,19.108
2,7

6,74.108

N H02

c – số lần ăn khớp trong một vòng quay

ni , ti : lần lượt là số vòng quay và tổng số giờ làm việc ở chế độ i của bánh
răng đang xét.
Do đó:


K HL1

1.

Vậy ứng suất tiếp xúc cho phép: [σ H1 ]
 KHL2
[σ H2 ]

590.

1
1,1

536,36(MPa)

1
520....
Đồ án thiết kế kỹ thuật Chương 3: bộ truyến bánh răng trụ nghiêng
GVHD: TS. Nguyễn Tường Long
SVTH : Hoàng Hải Bình
10
Chương 3: Thiết kế bộ truyền bánh răng trụ răng ngiêng
[*] Các thông sốđiều kiện làm việc:
Số vòng quay bánh dẫn:
br1
n 2930(v / ph)
Tỉ số truyền :
br
u 2,7
Công suất truyền:
br1
P 12,35(kW)
Mômen bánh dẫn:
br1
T 40253,41(N.mm)
Tuổi thọ:
h
L 14400
(giờ)
Điều kiện làm việc: một chiều, 2 ca, tải va đập nhẹ.
Bộ truyền kín, được bôi trơn tốt.
Tính toán thiết kế:
Do bộ truyền kín, được bôi trơn tốt nên tính toán theo độ bền tiếp xúc.
3.1. Chọn Vật liệu :
Chọn vật liệu:
Bánh dẫn( bánh nhỏ): Thép 45 tôi cải thiện đạt: S < 60mm
HB(241…285)(
1
HB 260MPa
),
b1 ch1
σ 850(MPa), σ 580(MPa)
Bánh bị dẫn( bánh lớn): Thép 45 tôi cải thiện đạt:S < 100mm
HB(192…240)(
2
HB 225MPa
),
Ta có vật liệu của hai bánh đồng bộ thép 45 tôi cải thiện
3.2. Xác định ứng suất cho phép:
a. ứng suất tiếp xúc cho phép khi quá tải của mỗi bánh răng.
lim
[ ] ( / ) . . .
o
H H H R V xH HL
S Z Z K K

R
Z
- hệ số xét đến độ nhám của mặt răng làm việc.
Hướng dẫn đồ án chi tiết máy - Trang 2
Để xem tài liệu đầy đủ. Xin vui lòng
Hướng dẫn đồ án chi tiết máy - Người đăng: Bình Hoàng
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
12 Vietnamese
Hướng dẫn đồ án chi tiết máy 9 10 210