Ktl-icon-tai-lieu

Ký hiệu Role bảo vệ

Được đăng lên bởi tranphuongduy1989
Số trang: 5 trang   |   Lượt xem: 240 lần   |   Lượt tải: 1 lần
Thuật ngữ Tiếng Việt

Thuật ngữ Tiếng Anh

(tạm dịch tham khảo)

1

Master Element

Phần tử chỉ huy khởi động

2

Time Delay Starting or Closing Relay

Rơle trung gian có trễ thời gian

3

Checking or Interlocking Relay

Rơle liên động hoặc kiểm tra

4

Master Contactor

Công tắc tơ chính

5

Stopping Device

Thiết bị làm ngưng hoạt động

6

Starting Circuit Breaker

Máy cắt khởi động

7

Rate of Change Relay

Rơle tăng tỷ lệ

8

Control Power Disconnecting Device

Thiết bị cách ly nguồn điều khiển

9

Reversing Device

Thiết bị phục hồi

10

Unit Sequence Switch

Công tắc phối hợp thiết bị

11

Multifunction Device

Thiết bị đa chức năng

12

Overspeed Device

Thiết bị chống vượt tốc

13

Synchronous-speed Device

Thiết bị tốc độ đồng bộ

14

Underspeed Device

Thiết bị giảm tốc

15

Speed - or Frequency-Matching Device

Thiết bị bám tốc độ hoặc tần số

16

Data Communications Device

Dự phòng cho tương lai hiện chưa sử dụng

17

Shunting or Discharge Switch

Khóa đóng cắt mạch shunt hoặc phóng điện

18

Accelerating or Decelerating Device

Thiết bị gia tốc hoặc giảm tốc độ đóng

19

Starting-to-Running Transition Contactor

Côngtắctơ khởi động thiết bị có quá độ (thiết bị
khởi động qua nhiều mức tăng dần)

20

Valve

Van vận hành bằng điện

21

Distance Relay

Rơle khoảng cách

21N

Rơle khoảng cách chạm đất

22

Equalizer Circuit Breaker

Mắy cắt tác động điều khiển cân bằng

23

Temperature Control Device

Rơle điều khiển nhiệt độ

23O

-

23W

-

Bảo vệ nhiệt độ dầu (máy biến áp, kháng điện)
Bảo vệ nhiệt độ cuộn dây (máy biến áp, kháng
điện)
Rơle tỷ số V/Hz (điện áp/tần số), chức năng quá
kích thích

24

Volts per Hertz Relay

25

Synchronizing or Synchronism-Check
Device

Rơle kiểm tra đồng bộ

26

Apparatus Thermal Device

Rơle nhiệt

27

eBook for You

Ký hiệu theo
ANSI

26W

Rơle nhiệt độ cuộn dây máy biến áp

26O

Rơle nhiệt độ dầu
Undervoltage Relay

Rơle điện áp thấp

5

Thuật ngữ Tiếng Anh

Thuật ngữ Tiếng Việt
(tạm dịch tham khảo)

28

Flame Detector

Bộ giám sát ngọn lửa hay báo cháy (với tuabin
khí hoặc nồi hơi)

29

Isolating Contactor

Công tắc tơ tạo cách ly

30

Annunciator Relay

Rơle tín hiệu (không tự giải trừ được)

31

Separate Excitation Device

Thiết bị phân chi kích từ

32

Directional Power Relay

Rơle công suất ngược (Rơle công suất có hướng)

33

Position Switch

Rơle mức dầu (khóa trạng thái)

34

Master Sequence Device

Thiết bị đặt lịch trình làm việc

35

Brush-Operating or Slipping ShortCircuiting Device

Cổ góp chổi th...
Ký hiệu theo
ANSI
Thuật ngữ Tiếng Anh
Thuật ngữ Tiếng Việt
(tạm dịch tham khảo)
1 Master Element Phần tử chỉ huy khởi động
2 Time Delay Starting or Closing Relay Rơle trung gian có trễ thời gian
3 Checking or Interlocking Relay Rơle liên động hoặc kiểm tra
4 Master Contactor Công tắc tơ chính
5 Stopping Device Thiết bị làm ngưng hoạt động
6 Starting Circuit Breaker Máy cắt khởi động
7 Rate of Change Relay Rơle tăng tỷ lệ
8 Control Power Disconnecting Device Thiết bị cách ly nguồn điều khiển
9 Reversing Device Thiết bị phục hồi
10 Unit Sequence Switch Công tắc phối hợp thiết bị
11 Multifunction Device Thiết bị đa chức năng
12 Overspeed Device Thiết bị chống vượt tốc
13 Synchronous-speed Device Thiết bị tốc độ đồng bộ
14 Underspeed Device Thiết bị giảm tốc
15 Speed - or Frequency-Matching Device Thiết bị bám tốc độ hoặc tần số
16 Data Communications Device Dự phòng cho tương lai hiện chưa sử dụng
17 Shunting or Discharge Switch Khóa đóng cắt mạch shunt hoặc phóng điện
18 Accelerating or Decelerating Device Thiết bị gia tốc hoặc giảm tốc độ đóng
19 Starting-to-Running Transition Contactor
Côngtắctơ khởi động thiết bị có quá độ (thiết bị
khởi động qua nhiều mức tăng dần)
20 Valve Van vận hành bằng điện
21 Distance Relay Rơle khoảng cách
21N Rơle khoảng cách chạm đất
22 Equalizer Circuit Breaker Mắy cắt tác động điều khiển cân bằng
23 Temperature Control Device Rơle điều khiển nhiệt độ
23O
- Bảo vệ nhiệt độ dầu (máy biến áp, kháng điện)
23W
-
Bảo vệ nhiệt độ cuộn dây (máy biến áp, kháng
điện)
24 Volts per Hertz Relay
Rơle tỷ số V/Hz (điện áp/tần số), chức năng quá
kích thích
25
Synchronizing or Synchronism-Check
Device
Rơle kiểm tra đồng bộ
26 Apparatus Thermal Device Rơle nhiệt
26W Rơle nhiệt độ cuộn dây máy biến áp
26O Rơle nhiệt độ dầu
27 Undervoltage Relay Rơle điện áp thấp
5
eBook for You
Ký hiệu Role bảo vệ - Trang 2
Ký hiệu Role bảo vệ - Người đăng: tranphuongduy1989
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
5 Vietnamese
Ký hiệu Role bảo vệ 9 10 452