Ktl-icon-tai-lieu

Lắp đặt cáp trung thế

Được đăng lên bởi Gió Thu
Số trang: 52 trang   |   Lượt xem: 2482 lần   |   Lượt tải: 2 lần
mục lục
A. 	
	
1. 	
2. 	
3. 	
4. 	

Khả năng truyền tải dòng điện và các điều kiện cần thiết 	
3
khi lắp đặt cáp trung thế
Chọn lựa tiết diện cáp 	
3
Hướng dẫn bảo quản, lưu kho, vận chuyển và sử dụng cáp 	
19
Các yêu cầu lắp đặt 	
20
Hướng dẫn đặt hàng cáp trung thế 	21

B. 	Cáp trung thế treo cấp điện áp 24 kv	
1.	
Tổng quan 	
2. 	
Tiêu chuẩn áp dụng 	
B.1. 	 Cáp trung thế treo không vỏ 	
B.2. 	 Cáp trung thế treo có màn chắn ruột dẫn, không vỏ 	
B.3. 	 Cáp trung thế treo có màn chắn ruột dẫn, có vỏ 	

22
23
23
23
24
26

C. 	Cáp trung thế có màn chắn kim loại, cấp điện áp từ 3,6/6 (7,2)kv đến 18/30 (36)kv 	 27
1. 	
Tổng quan 	
27
2. 	
Tiêu chuẩn áp dụng 	
27
3. 	
Các chủng loại cáp 	
27
4. 	
Đặc tính kỹ thuật chung của ruột dẫn 	
28
C.1. 	 Cáp trung thế có màn chắn kim loại là băng đồng cấp điện áp từ 3,6/6(7,2)kV đến 18/30(36)kV 	
28
C.1. 1.	Cáp trung thế không giáp bảo vệ 	
29
1. 	
Đặc tính kỹ thuật của cáp trung thế không có giáp bảo vệ, cấp điện áp 3,6/6(7,2)kV	
29
2. 	
Đặc tính kỹ thuật của cáp trung thế không có giáp bảo vệ, cấp điện áp 6/10(12)kV 	
30
3. 	
Đặc tính kỹ thuật của cáp trung thế không có giáp bảo vệ, cấp điện áp 8,7/15(17,5)kV 	
32
4. 	
Đặc tính kỹ thuật của cáp trung thế không có giáp bảo vệ, cấp điện áp 12/20(24)kV hoặc 12,7/22(24)kV 	 32
5. 	
Đặc tính kỹ thuật của cáp trung thế không có giáp bảo vệ, cấp điện áp 15/25(30)kV 	
33
6. 	
Đặc tính kỹ thuật của cáp trung thế không có giáp bảo vệ, cấp điện áp 18/30(36)kV 	
34
C.1. 2.	 Cáp trung thế giáp băng kim loại bảo vệ 	
35
1.	
Đặc tính kỹ thuật của cáp trung thế có giáp băng bảo vệ, cấp điện áp 3,6/6(7,2)kV 	
36
2. 	
Đặc tính kỹ thuật của cáp trung thế có giáp băng bảo vệ, cấp điện áp 6/10(12)kV 	
37
3. 	
Đặc tính kỹ thuật của cáp trung thế có giáp băng bảo vệ, cấp điện áp 8,7/15(17,5)kV 	
38
4.	
Đặc tính kỹ thuật của cáp trung thế có giáp băng bảo vệ, cấp điện áp 12/20(24)kv hoặc 12,7/22(24)kV 	 39
5.	
Đặc tính kỹ thuật của cáp trung thế có giáp băng bảo vệ, cấp điện áp 15/25(30)kV 	
40
6.	
Đặc tính kỹ thuật của cáp trung thế có giáp băng bảo vệ, cấp điện áp 18/30(36)kV 	
41
C.1. 3.	 Cáp trung thế giáp sợi kim loại bảo vệ 	
42
1.	
Đặc tính kỹ thuật của cáp trung thế có giáp sợi bảo vệ, cấp điện áp 3,6/6(7,2)kV 	
43
2.	
Đặc tính kỹ thuật của cáp trung thế có giáp sợi bảo vệ, cấp điện áp 6/10(12)kV 	
44
3.	
Đặc tính kỹ thuật của cáp trung thế có giáp sợi bảo vệ, cấp điện áp 8,7/15(17,5)kV 	
45
4.	
Đặc tính kỹ thuật của cáp trung thế có giáp sợi bảo vệ, cấp điện áp 12/20(24)kV hoặc 12,...
A. KH NĂNG TRUYN TI DÒNG ĐIN VÀ CÁC ĐIU KIN CN THIT 3
KHI LP ĐT CÁP TRUNG TH
1. Chn la tit din cáp 3
2. Hưng dn bo qun, lưu kho, vn chuyn và s dng cáp 19
3. Các yêu cu lp đt 20
4. Hưng dn đt hàng cáp trung th 21
B. CÁP TRUNG TH TREO CP ĐIN ÁP 24 kV 22
1. Tng quan 23
2. Tiêu chun áp dng 23
B.1. Cáp trung th treo không v 23
B.2. Cáp trung th treo có màn chn rut dn, không v 24
B.3. Cáp trung th treo có màn chn rut dn, có v 26
C. CÁP TRUNG TH CÓ MÀN CHN KIM LOI, CP ĐIN ÁP T 3,6/6 (7,2)kV ĐN 18/30 (36)kV 27
1. Tng quan 27
2. Tiêu chun áp dng 27
3. Các chng loi cáp 27
4. Đc tính k thut chung ca rut dn 28
C.1. Cáp trung th có màn chn kim loi là băng đng cp đin áp t 3,6/6(7,2)kV đn 18/30(36)kV 28
C.1. 1. Cáp trung th không giáp bo v 29
1. Đc tính k thut ca cáp trung th không có giáp bo v, cp đin áp 3,6/6(7,2)kV 29
2. Đc tính k thut ca cáp trung th không có giáp bo v, cp đin áp 6/10(12)kV 30
3. Đc tính k thut ca cáp trung th không có giáp bo v, cp đin áp 8,7/15(17,5)kV 32
4. Đc tính k thut ca cáp trung th không có giáp bo v, cp đin áp 12/20(24)kV hoc 12,7/22(24)kV 32
5. Đc tính k thut ca cáp trung th không có giáp bo v, cp đin áp 15/25(30)kV 33
6. Đc tính k thut ca cáp trung th không có giáp bo v, cp đin áp 18/30(36)kV 34
C.1. 2. Cáp trung th giáp băng kim loi bo v 35
1. Đc tính k thut ca cáp trung th có giáp băng bo v, cp đin áp 3,6/6(7,2)kV 36
2. Đc tính k thut ca cáp trung th có giáp băng bo v, cp đin áp 6/10(12)kV 37
3. Đc tính k thut ca cáp trung th có giáp băng bo v, cp đin áp 8,7/15(17,5)kV 38
4. Đc tính k thut ca cáp trung th có giáp băng bo v, cp đin áp 12/20(24)kv hoc 12,7/22(24)kV 39
5. Đc tính k thut ca cáp trung th có giáp băng bo v, cp đin áp 15/25(30)kV 40
6. Đc tính k thut ca cáp trung th có giáp băng bo v, cp đin áp 18/30(36)kV 41
C.1. 3. Cáp trung th giáp si kim loi bo v 42
1. Đc tính k thut ca cáp trung th có giáp si bo v, cp đin áp 3,6/6(7,2)kV 43
2. Đc tính k thut ca cáp trung th có giáp si bo v, cp đin áp 6/10(12)kV 44
3. Đc tính k thut ca cáp trung th có giáp si bo v, cp đin áp 8,7/15(17,5)kV 45
4. Đc tính k thut ca cáp trung th có giáp si bo v, cp đin áp 12/20(24)kV hoc 12,7/22(24)kV 46
5. Đc tính k thut ca cáp trung th có giáp si bo v, cp đin áp 15/25(30)kV 47
6. Đc tính k thut ca cáp trung th có giáp si bo v, cp đin áp 18/30(36)kV 48
C.2. Cáp trung th màn chn kim loi là si đng kt hp vi băng đng 49
cp đin áp 12/20(24)kV hoc 12,7/22(24)kV
C.2. 1. Cáp trung th không giáp bo v 49
C.2. 2. Cáp trung th giáp băng kim loi bo v 50
C.2. 3. Cáp trung th giáp si kim loi bo v 51
mục lục
Cht lưng sn phm tt là nn tng cho s tn ti và phát trin ca CADIVI
Lắp đặt cáp trung thế - Trang 2
Để xem tài liệu đầy đủ. Xin vui lòng
Lắp đặt cáp trung thế - Người đăng: Gió Thu
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
52 Vietnamese
Lắp đặt cáp trung thế 9 10 821