Ktl-icon-tai-lieu

MATLAB CƠ BẢN

Được đăng lên bởi huy-nguyendac
Số trang: 541 trang   |   Lượt xem: 3374 lần   |   Lượt tải: 0 lần
CHƯƠNG 1: MATLAB CƠ BẢN
§1. CÁC TOÁN TỬ CƠ BẢN CỦA MATLAB 
1. Các toán tử cơ bản: Matlab là một phần mềm cao cấp dùng để giải các bài 
toán. Để khởi động MATLAB ta bấm đúp vào icon của nó. Các file MATLAB 
có  dạng  *.m  và  chỉ  chạy  trong  môi  trường  MATLAB.  MATLAB  xử  lí  số  liệu 
như là ma trận. Khi ta đánh lệnh vào cửa sổ lệnh, nó sẽ được thi hành ngay và 
kết  quả  hiện  lên  màn  hình.  Nếu  ta  không  muốn  cho  kết  quả  hiện  lên  màn 
hình thì sau lệnh ta đặt thêm dấu “;”. Nếu lệnh quá dài, không vừa một dòng 
dòng có thể đánh lệnh trên nhiều dòng và cuối mỗi dòng đặt thêm dấu ... rồi 
xuống dòng. Khi soạn thảo lệnh ta có thể dùng các phím tắt : 
 
↑ 
  Ctrl‐P    gọi lại lệnh trước đó 
 
↓ 
  Ctrl‐N    gọi lệnh sau 
←    Ctrl‐B    lùi lại một kí tự 
→    Ctrl‐F    tiến lên một kí tự 
Ctrl‐→  Ctrl‐R    sang phải một từ 
Ctrl‐←  Crtl‐L    sang phải một từ 
home   Ctrl‐A    về đầu dòng 
end    Ctrl‐E    về cuối dòng 
esc    Ctrl‐U    xoá dòng 
del    Ctrl‐D    xoá kí tự tại chỗ con nháy đứng 
 
backspace  Ctrl‐H  xoá kí tự trước chỗ con nháy đứng 
 
) Các phép toán cơ bản của MATLAB gồm: 
 
 
+ 
 
cộng 
 
 
‐ 
 
trừ 
 
 
* 
 
nhân 
 
 
/ 
 
chia phải 
 
 
\ 
 
chia trái 
 
 
^ 
 
luỹ thừa 
 
 
‘ 
 
chuyển vị ma trận hay số phức liên hợp 
 
) Các toán tử quan hệ : 
 
 
<         nhỏ hơn 
 
 
<=       nhỏ hơn hay bằng 
 
 
>        lớn hơn 
 
 
>=        lớn hơn hoặc bằng 
 
 
==        bằng 
1

 

 
~=       không bằng 
) Các toán tử logic :  
& 
 
và 
|  
 
or 
~  
 
not 
) Các hằng :    
 
pi        3.14159265 
 
i        số ảo 
 
j        tương tự i 
 
eps      sai số 2‐52 
 
realmin    số thực nhỏ nhất 2‐1022 
 
realmax   số thực lớn nhất 21023 
 
inf       vô cùng lớn 
 
NaN   
Not a number 

 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
2.  Nhập  xuất  dữ  liệu  từ  dòng  lệnh:  MATLAB  không  đòi  hỏi  phải  khai  báo 
biến  trước  khi  dùng.  MATLAB    phân  biệt  chữ    hoa    và  chữ  thường.  Các  số 
liệu đưa vào môi trường làm việc của MATLAB được lưu lại suốt phiên làm 
việc cho đến khi gặp lệnh clear all. MATLAB cho phép ta nhập số liệu từ dòng 
lệnh. Khi nhập ma trận từ bàn phím ta phải tuân theo các quy định sau : 
 
• ngăn cách các phần tử của ma trận bằng dấu “,” hay dấu trống 
 
• dùng dấu “;” để kết thúc một hàng 
 
• bao các phần tử của ma trận bằng cặp dấu ngoặc vuông [ ] 
Để nhập các ma trận sau:  
 
⎡1 2 4⎤
⎡1⎤
A = ⎢⎢ 3 −2 5 ⎥⎥
B = ⎡⎣1 4 −2 1⎤⎦
C = ⎢⎢ 4 ⎥⎥  
⎢⎣ 1 5 3 ⎥⎦
⎢⎣7 ⎥⎦

 
ta dùng các lệnh: 
 
 
A = [ 1  2  3;  3  ‐2  4;  1  5  3] 
 
B ...
1
CHƯƠNG 1: MATLAB CƠ BN
§1.CÁCTOÁNTỬCƠBNCAMATLAB
1.Cáctoántửcơbn:Matlabmtphnmmcaocpdùngđgiicácbài
toán.ĐkhiđngMATLABtabmđúpvàoiconcanó.CácfileMATLAB
dng*.mchỉchytrongmôitrườngMATLAB.MATLABxửsốliu
nhưmatrn.Khitađánhlnhvàocasổlnh,sẽđượcthihànhngay
kết quảhinlênmànhình.Nếutakhông
munchokếtquảhinlên màn
hìnhthìsaulnhtađặtthêmdu“;”.Nếulnhquádài,khôngvamtdòng
dòngthểđánhlnhtrênnhiudòngcuimidòngđt
thêmdu...ri
xungdòng.Khisontholnhtathểdùngcácphímtt:
CtrlPgililnhtrướcđó
CtrlN gilnhsau
CtrlBlùil
imttự
CtrlFtiếnlênmttự
Ctrl CtrlR sangphimttừ
Ctrl CrtlLsangphimttừ
home CtrlA vềđầudòng
end CtrlEvềcuidòng
escCtrl
U xoádòng
delCtrlD xoátựtichỗconnháyđứng
backspace CtrlH xoátựtrướcchỗconnháyđứng
)CácphéptoáncơbncaMATLABgm:
+ cng
‐trừ
* nhân
/ chiaph
i
\ chiatrái
^ luỹtha
 chuynvịmatrnhaysốphcliênhp
)Cáctoántửquanhệ:
<nhỏhơn
<=nhỏhơnhaybng
>lnhơn
>=
lnhơnhocbng
==bng
MATLAB CƠ BẢN - Trang 2
Để xem tài liệu đầy đủ. Xin vui lòng
MATLAB CƠ BẢN - Người đăng: huy-nguyendac
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
541 Vietnamese
MATLAB CƠ BẢN 9 10 199