Ktl-icon-tai-lieu

NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN KỸ THUẬT CẢM BIẾN & ĐO LƯỜNG

Được đăng lên bởi truongdieuhitc
Số trang: 74 trang   |   Lượt xem: 29133 lần   |   Lượt tải: 187 lần
NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN
KỸ THUẬT CẢM BIẾN & ĐO LƯỜNG
1. Một encoder quang tương đối (incremental encoder) có 360 xung. Nếu từ vị trí ban
đầu (vị trí 0 độ), encoder đếm 100 xung theo chiều kim đồng hồ, 30 xung theo chiều
ngược lại, rồi 45 xung theo chiều kim đồng hồ. Vị trí hiện tại của encoder là?
a/ 110 độ theo chiều kim đồng hồ. b/ 50 độ theo chiều ngược chiều kim đồng hồ.
c/ 115 độ theo chiều kim đồng hồ. d/ 30 độ theo chiều ngược chiều kim đồng hồ.
2. Hình 7 là hình cắt cấu tạo bên trong của một encoder quang loại hai kênh V1 và V2
bố trí lệch nhau 90 độ (CW &CCW là hướng cùng và ngược chiều kim đồng hồ).
Mạch nào sau đây có chức năng giải mã chiều quay encoder?

Hình 7
a/
V2

1

b/

CLK
Q

V1

15

1
3

V2

DEM LEN

2

J

1

CLK
Q

V1

4

15

DEM
XUONG

1
3
2

J

1

1

4

U17B

U17B

Q

14

4
6

Q

K

16

H1

c/
V1

1
4

6

DEM LEN

K

H2

d/

CLK
Q

V2

4

2

16

14

5

2

5

DEM
XUONG

15

DEM
XUONG

1
3

V1

2

J

1

CLK
Q

V2

4

15

1
3

DEM LEN

6

DEM
XUONG

2

J

U17B
Q

14

4
6

DEM LEN
Q

5
16

K

14

4
5

16

H3

K

H4

3. Điện áp cấp trực tiếp cho encoder thường là:
a/ 12VDC

b/ 5VDC

c/ 9VDC
1

d/ 24VDC.

4. Hình 8 là cấu tạo bên trong của:
a/ Máy biến áp.

b/ Bộ biến đổi điện áp 2 pha.

c/ Biến áp biến đổi sai phân tuyến tính (LVDT) .

d/ Cuộn nghịch lưu.

5. Cảm biến quang được chia thành mấy loại chính sau đây:
a/ 2

b/ 3

c/ 4

d/ 5

6. Trong các loại cảm biến quang thì loại nào sau đây có tầm đo xa nhất:
a/ Loại xuyên tâm (through-beam).

b/ Loại phản xạ (Retro-reflective).

c/ Loại khuếch tán (Diffuse).

d/ Loại hồng ngoại.

7. Tầm đo của cảm biến quang loại phản xạ nằm trong khoảng:
a/ 10m đến 20m.

b/ 10m đến 15m.

c/ nhỏ hơn 10m.

d/ lớn hơn 20m.

8. Ứng dụng cảm biến quang công nghiệp chủ yếu dùng trong lĩnh vực nào sau đây?
a/ Gia đình.

b. công nghiệp.

c/ công cộng.

d/ Đếm sản phẩm.

9. Cảm biến quang loại khyếch tán có tầm đo năm trong khoảng
a/ 5m đến 10 m.

b/ 10m đến 15m.

c/ nhỏ hơn 5m.

d/ lớn hơn 15m.

10. Hình nào sau đây là ứng dụng cảm biến quang để đếm sản phẩm.

(1)
a/ Hình (1) và (2).

(2)

(3)

b/ Hình (4).

c/ Hình (2) và (4).

(4)
d/ Hình (1)

11. Cảm biến điện dung phát hiện vật thể là do?
a/Tại đầu cảm biến phát ra một từ trường. b/ Tại đầu cảm biến phát ra một điện
trường.
c/Tại đầu cảm biến có dòng điện xoáy.

d/ Tại đầu cảm biến nam châm.

12. Cảm biến điện cảm phát hiện được vật thể là do?
a/Tại đầu cảm biến phát ra một từ trường.

b/ Tại đầu cảm biến phát ra một điện

trường.
c/Tại đầu cảm bi...
1
NGÂN HÀNG CÂU HI TRC NGHIM MÔN
KTHUT CM BIẾN & ĐO LƯỜNG
1. Một encoder quang ơng đi (incremental encoder) 360 xung. Nếu t v trí ban
đầu (v trí 0 độ), encoder đếm 100 xung theo chiều kim đồng h, 30 xung theo chiu
ngược li, ri 45 xung theo chiều kim đồng h. Vtrí hin ti ca encoder là?
a/ 110 độ theo chiu kim đng hồ. b/ 50 độ theo chiều ngược chiều kim đồng h.
c/ 115 độ theo chiu kim đng hồ. d/ 30 độ theo chiều ngược chiều kim đồng h.
2. Hình 7 hình ct cu to bên trong ca mt encoder quang loi hai kênh V1 V2
b trí lệch nhau 90 độ (CW &CCW hướng cùng ngưc chiu kim đng h).
Mạch nào sau đây có chức năng giải mã chiu quay encoder?
Hình 7
a/ b/
DEM LEN
4
1
16
15
14
J
CLK
K
Q
Q
H1
1
2
3
V1
DEM
XUONG
1
2
V2
U17B
4
5
6
4
1
16
15
14
J
CLK
K
Q
Q
H2
1
2
3
DEM LEN
V1
DEM
XUONG
1
2
V2
U17B
4
5
6
c/ d/
4
1
16
15
14
J
CLK
K
Q
Q
V1 DEM
XUONG
DEM LEN
U17B
4
5
6
1
2
3
V2
H3
4
1
16
15
14
J
CLK
K
Q
Q
V1
DEM
XUONG
DEM LEN
4
5
6
1
2
3
V2
H4
3. Điện áp cp trc tiếp cho encoder thường là:
a/ 12VDC b/ 5VDC c/ 9VDC d/ 24VDC.
NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN KỸ THUẬT CẢM BIẾN & ĐO LƯỜNG - Trang 2
Để xem tài liệu đầy đủ. Xin vui lòng
NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN KỸ THUẬT CẢM BIẾN & ĐO LƯỜNG - Người đăng: truongdieuhitc
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
74 Vietnamese
NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN KỸ THUẬT CẢM BIẾN & ĐO LƯỜNG 9 10 158