Ktl-icon-tai-lieu

Thiết kế hệ thống điện cho căn nhà, xưởng cơ bản

Được đăng lên bởi banghv89
Số trang: 57 trang   |   Lượt xem: 3358 lần   |   Lượt tải: 3 lần
Mục lục
Biên soạn: GV. Thiên Khương Tùng

Mục lục
Mục lục 1

3.Bài tập thực hành........................................................................................................5
CHƯƠNG 2: CÁC KÝ HIỆU QUY ƯỚC DÙNG TRONG BẢN VẼ ĐIỆN.......................6

6.Bài tập thực hành......................................................................................................39
7.Bài tập thực hành......................................................................................................56

Bài giảng Vẽ điện
Biên soạn: GV.Thiên Khương Tùng

CHƯƠNG 1: KHÁI NIỆM CHUNG VỀ BẢN VẼ ĐIỆN
1. Quy ước trình bày bản vẽ
1.1. Vật liệu dụng cụ vẽ
Giấy vẽ : có 3 loại giấy: giấy vẽ tinh, giấy bóng mờ, giấy kẻ ôli
Bút chì: có nhiều loại khác nhau, tùy theo yêu cầu mà chọn loại bút chì cho thích hợp
H: loại cứng: 1H, 2H, 3H, 4H,..9H
HB: loại trung bình
B: loại mềm 1B, 2B, ….9B
Thước vẽ: thước dẹp dài 30- 40 cm, thước rập tròn, thước hình chữ T, thước Êke
1.2. Khổ giấy
Ký hiệu khổ giấy

Kyù hieäu khoå giaáy

44

Kích thước các Kích thöôùc caùc caïnh
cạnh của khổ cuûa khoå giaáy(mm)
giấy(mm)

1189×841

Ký hiệu của tờ Kyù hieäu cuûa tôø giaáy
giấy tương ứng
töông öùng

A0

Quan hệ giữa các khổ giấy như sau:

Trang 1

24

22

594×841 594×420

A1

A2

12

11

297×420

297×210

A3

A4

Bài giảng Vẽ điện
Biên soạn: GV.Thiên Khương Tùng
1.3. Khung tên
Khung tên đặt góc phải bản vẽ

Đối với bản vẽ dùng giấy A2, A3, A4

Đối với bản vẽ dùng giấy A0, A1

1.4. Chữ viết trong bản vẽ

Trang 2

Bài giảng Vẽ điện
Biên soạn: GV.Thiên Khương Tùng
Có thể viết đứng hoặc viết nghiêng 750
Chiều cao khổ chữ: h= 14, 10, 7, 3.5, 2.5 (mm)
Chiều cao các loại chữ:
Chữ hoa = h
Chữ thường có nét sổ (h, g, l) =h
Chữ thường không có nét sổ (a, e, m) =5/7h
Chiều rộng:
Chữ hoa và số= 5/7h, ngoại trừ A,M = 6/7h, số 1=2/7h, w=8/7h, l= 4/7h, J, I= 2/7h
Chữ thường = 4/7h, ngoại trừ w, m=h, f,j,l,t= 2/7h, r=3/7h
Bề dày nét chữ, số= 1/7h
1.5. Đường nét
Tên gọi

Hình dạng

1. Nét liền đậm

Ứng dụng
- Cạnh thấy đường bao thấy
- Đường đỉnh ren thấy
- Khung bảng tên, khung tên

2. Nét liền mảnh

- Đường đóng, đường dẫn, đường kích thước
- Đường bao mặt cắt chập
- Đường gạch gạch trên mặt cắt
- Đường chân ren thấy

3. Nét đứt

- Cạnh khuất, đường bao khuất

4. Nét gạch chấm
mảnh

- Trục đối xứng

5. Nét lượn sóng

- Đường cắt lìa hình biểu diển

- Đường tâm của vòng tròn
- Đường phân cách giữa hình cắt và hình chiếu khi
không dùng trục đối xứng làm trục phân cách

1.6. Cách ghi kích thước
- Đườn...
Mục lục
Biên soạn: GV. Thiên Khương Tùng
Mục lục
Mục lục 1
3.Bài tập thực hành........................................................................................................5
CHƯƠNG 2: CÁC KÝ HIỆU QUY ƯỚC DÙNG TRONG BẢN VẼ ĐIỆN.......................6
6.Bài tập thực hành......................................................................................................39
7.Bài tập thực hành......................................................................................................56
Thiết kế hệ thống điện cho căn nhà, xưởng cơ bản - Trang 2
Để xem tài liệu đầy đủ. Xin vui lòng
Thiết kế hệ thống điện cho căn nhà, xưởng cơ bản - Người đăng: banghv89
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
57 Vietnamese
Thiết kế hệ thống điện cho căn nhà, xưởng cơ bản 9 10 847