Ktl-icon-tai-lieu

Thiết kế sàn

Được đăng lên bởi Thành An Nguyễn
Số trang: 27 trang   |   Lượt xem: 462 lần   |   Lượt tải: 0 lần
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ

CHƯƠNG 3: TÍNH TOÁN CẦU THANG BÔ

CHƯƠNG 2 : TÍNH TOÁN THIẾT KẾ BẢN SÀN

( THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH : TẦNG 2)

I/ MẶT BẰNG HỆ DẦM SÀN
Do công trình có các sàn tầng giống nhau từ tầng 2 đến tầng 11. Nên ta chọn sàn tầng 2
để tính và thiết kế cốt thép.

Hình 2. 1: Mặt Bằng Hệ Dầm Sàn Tầng 2

II. CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC DẦM – SÀN
1.Chọn Chiều Dày Kích Thước Bản Sàn:


Để thoả mãn điều kiện chọc thủng và khả năng chịu lực chọn chiều dày sàn tương
đối lớn:Vậy chọn hb = 150 mm.

2. Chọn Kích Thước Dầm.
 1 1
   ld
 12 16

hb  

Ta chọn theo công thức:

SVTH: NGUYỄN THÀNH AN

 1 1
   hd
 2 4

bd  

;

MSSV: X104349

Trang 35

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ

CHƯƠNG 3: TÍNH TOÁN CẦU THANG BÔ

 Đối với dầm chính :
 1 1
   ld
 12 16

hb  

ld = 9 (m). =>
Vậy chọn hd = 600 (mm).
 Đối với dầm phụ :







1 1
   9000   750  563
12 16


 1 1
 1  1
   hd 
   750   300  150 
 2 4
 2  4

bd  
d

= 600 (mm) =>

Với h
Vậy chọn bd = 300 (mm)
 Đối với các dầm phụ, dầm đỡ tường, dầm môi và conson :
Chọn hd = 40 (cm) , bd = 20 (cm).

III. CẤU TẠO CỦA BẢN SÀN.
1.Các Lớp Cấu Tạo Của Bản Sàn.
Sàn thường: (Phòng ngủ, phòng khách, phòng vệ sinh,…)

Hình 2. 2: Các lớp cấu tạo của bản sàn

SVTH: NGUYỄN THÀNH AN

MSSV: X104349

Trang 36

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ

CHƯƠNG 3: TÍNH TOÁN CẦU THANG BÔ

2.Tải Trọng Tác Dụng Lên Bản Sàn
1.1 / Tĩnh Tải.
a. Trọng lượng các lớp cấu tạo sàn :
-

δ : chiều dày sàn (m)
qtc : trọng lượng riêng của vật liệu (KN/m3)
n : Hệ số độ tin cậy [ 2 ]
gstc: Tải trọng tiêu chuẩn tác dụng lên bản sàn gstc=qtc .δ (KN/m2)
gtt1 :Tải trọng tính toán tác dụng lên bản sàn
gtt1= gstc.n (KN/m2)

Bảng 2. 1: Trọng lượng của các lớp cấu tạo sàn.

SVTH: NGUYỄN THÀNH AN

MSSV: X104349

Trang 37

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ

CHƯƠNG 3: TÍNH TOÁN CẦU THANG BÔ

Trọng lượng tường xây trên sàn :






bt : Chiều dày tường (m)
ht : Chiều cao tường ht = hnhà – δsàn (m)
lt : Chiều dài tường (m)
qtc : Trọng lượng riêng của vật liệu (KN/m3)
n : Hệ số vượt tải
G2tt  n  bt  ht  Lt  qtc
g 2tt 

Gt
L1  L2

 Ta quy tải tường về tải phân bố :

SVTH: NGUYỄN THÀNH AN

MSSV: X104349

Trang 38

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ

CHƯƠNG 3: TÍNH TOÁN CẦU THANG BÔ

Bảng 2. 2: Trọng lượng tường xây trên sàn.

c. Tổng tĩnh tải tác dụng trên sàn :
g = gtt1 + gtt2 (KN/m2)
...

CHƯƠNG 3: TNH TON CU THANG BÔ



 !"#$%&'(#)*#++,-&.!"#
)/01"$*2*%34,
  !"#$%&'%#
()*+,(-(.
(/(012'3456758'
5/678)$9'2$:.;1"26<='>?.$9'@"A!"BC
)%$>DEFA.
G
H+IJ77,
(/45675%&
&.KL
+ +
+ +M
N
+ +
O
SVTH: NGUY N THÀNH AN MSSV: X104349 Trang 35
Thiết kế sàn - Trang 2
Để xem tài liệu đầy đủ. Xin vui lòng
Thiết kế sàn - Người đăng: Thành An Nguyễn
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
27 Vietnamese
Thiết kế sàn 9 10 588