Ktl-icon-tai-lieu

Thuật ngữ về máy công trình

Được đăng lên bởi daodacchip-dao
Số trang: 2 trang   |   Lượt xem: 1787 lần   |   Lượt tải: 2 lần
Thuật ngữ về máy
công trình
LIST OF CONSTRUCTION MACHINES
Amphibious backhoe excavator : máy xúc gầu ngược (làm việc trên cạn và đầm lầy)
Anchor and injection hole drilling machine : máy khoan nhồi và neo
Asphalt compactor : máy lu đường nhựa atphan
Asphalt pave finisher : máy rải và hoàn thiện măt đường atphan
Automobile crane : cần cẩu đặt trên ô tô
Backhoe excavator (drag shovel, backhoe shovel) : máy đào gầu ngược
Bridge crane : cần cẩu cầu
Bucket chain excavator : máy đào có các gầu bắt vào dây xích
Bucket wheel excavator : máy đào có các gầu bắt vào bánh quay
Cement crew conveyor : máy chuyển xi măng trục vít
Combined roller : xe lu bánh lốp
Compressed air pile driver : máy đóng cọc khí nén
Concrete discharge funnel : phễu xả bê tông
Concrete discharge hopper : máng trượt xả bê tông
Concrete mixer truck : xe trộn bê tông
Concrete spraying machine : máy phun bê tông
Concrete train : tổ máy rải bê tông và hoàn thiện mặt đường bê tông
Construction truck : xe tải dùng trong xây dựng
Crawler bulldozer : máy ủi bánh xích
Crawler crane : cần cẩu bánh xích
Crawler excavator (Crawler shovel) : máy xúc đào bánh xích
Crawler tractor : máy kéo bánh xích
Derrick : cần trục đêríc
Diesel pile driver : máy đóng cọc điêzen
Drag shovel (backhoe shovel) : máy đào gầu ngược kéo bằng dây cáp
Dragline excavator : máy đào có gầu kéo bằng dây cáp
Dredger : máy hút bùn
Drilling jumbo, Two booms: máy khoan lớn hai cần
Dump truck : xe tải ben
Electric chain hoist : tời xích điện
Elevator : máy nâng
Excavator : máy xúc đào
Floating bridge dredger : máy đào vét đặt trên cầu phao
Floating crane : cầu phà
Forklift truck : xe dĩa
Front shovel : máy xúc gầu thuận
Gantry crane : cần cẩu di chuyển trên ray
Grab bucket/clamshell) : cẩu gầu ngoạm
Grab clamshell crane : cần cẩu ngoạm
Grab dredger : máy vét gầu ngoạm
Grader : máy san gạt
Hoist : cần cẩu cầu / tời nâng, kích
Hydraulic casing machine : máy ép đóng ván cừ thuỷ lực
Hydraulic telescopic excavator: máy đào thuỷ lực gắn trên giàn
Hydraulic vibro-hammer : búa máy rung thuỷ lực
Joint cutter : máy tạo các mối nối thi công
Leveling finisher : máy san phẳng và hoàn thiện
Machine for soil stabilizing : máy ổn định nền móng
Manual chain hoist : tời xích vận hành tay
Mole : máy đào đường ngầm
Moving walkway : băng tải bộ
Padfoot drum vibrating roller with blade : đầm/lu rung chân đế có lưỡi ủi đặt
Paving stone-laying machine: máy rải đá mặt đường
Pile driver : máy đóng cọc
Pneumatic drill : máy khoan khí nén
Pneumatic-tired roller with ...
Thuật ngữ về máy
công trình
LIST OF CONSTRUCTION MACHINES
Amphibious backhoe excavator : máy xúc gầu ngược (làm việc trên cạn và đầm lầy)
Anchor and injection hole drilling machine : máy khoan nhồi và neo
Asphalt compactor : máy lu đường nhựa atphan
Asphalt pave finisher : máy rải và hoàn thiện măt đường atphan
Automobile crane : cần cẩu đặt trên ô tô
Backhoe excavator (drag shovel, backhoe shovel) : máy đào gầu ngược
Bridge crane : cần cẩu cầu
Bucket chain excavator : máy đào có các gầu bắt vào dây xích
Bucket wheel excavator : máy đào có các gầu bắt vào bánh quay
Cement crew conveyor : máy chuyển xi măng trục vít
Combined roller : xe lu bánh lốp
Compressed air pile driver : máy đóng cọc khí nén
Concrete discharge funnel : phễu xả bê tông
Concrete discharge hopper : máng trượt xả bê tông
Concrete mixer truck : xe trộn bê tông
Concrete spraying machine : máy phun bê tông
Concrete train : tổ máy rải bê tông và hoàn thiện mặt đường bê tông
Construction truck : xe tải dùng trong xây dựng
Crawler bulldozer : máy ủi bánh xích
Crawler crane : cần cẩu bánh xích
Crawler excavator (Crawler shovel) : máy xúc đào bánh xích
Crawler tractor : máy kéo bánh xích
Derrick : cần trục đêríc
Diesel pile driver : máy đóng cọc điêzen
Drag shovel (backhoe shovel) : máy đào gầu ngược kéo bằng dây cáp
Dragline excavator : máy đào có gầu kéo bằng dây cáp
Dredger : máy hút bùn
Drilling jumbo, Two booms: máy khoan lớn hai cần
Dump truck : xe tải ben
Electric chain hoist : tời xích điện
Elevator : máy nâng
Excavator : máy xúc đào
Floating bridge dredger : máy đào vét đặt trên cầu phao
Floating crane : cầu phà
Forklift truck : xe dĩa
Front shovel : máy xúc gầu thuận
Gantry crane : cần cẩu di chuyển trên ray
Grab bucket/clamshell) : cẩu gầu ngoạm
Grab clamshell crane : cần cẩu ngoạm
Grab dredger : máy vét gầu ngoạm
Grader : máy san gạt
Hoist : cần cẩu cầu / tời nâng, kích
Hydraulic casing machine : máy ép đóng ván cừ thuỷ lực
Hydraulic telescopic excavator: máy đào thuỷ lực gắn trên giàn
Hydraulic vibro-hammer : búa máy rung thuỷ lực
Joint cutter : máy tạo các mối nối thi công
Leveling finisher : máy san phẳng và hoàn thiện
Machine for soil stabilizing : máy ổn định nền móng
Manual chain hoist : tời xích vận hành tay
Mole : máy đào đường ngầm
Moving walkway : băng tải bộ
Padfoot drum vibrating roller with blade : đầm/lu rung chân đế có lưỡi ủi đặt
Paving stone-laying machine: máy rải đá mặt đường
Pile driver : máy đóng cọc
Pneumatic drill : máy khoan khí nén
Pneumatic-tired roller with sprinkler system : máy lu bánh lốp có hệ phun nước
Pontoon-mounted crane : cần cẩu đặt trên phao
Thuật ngữ về máy công trình - Trang 2
Thuật ngữ về máy công trình - Người đăng: daodacchip-dao
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
2 Vietnamese
Thuật ngữ về máy công trình 9 10 956