Ktl-icon-tai-lieu

TIÊU CHUẨN KĨ THUẬT 58

Được đăng lên bởi vietanh-futu1
Số trang: 2 trang   |   Lượt xem: 246 lần   |   Lượt tải: 0 lần
TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC
TCVN 118-63
ĐAI ỐC TINH SÁU CẠNH DẦY
KÍCH THƯỚC

Ví dụ ký hiệu quy ước của đai ốc đường kính 10 mm:
có ren bước lớn (kiểu I):

Đai ốc M 10 TCVN 118-63

có ren bước nhỏ 1 mm (kiểu I):

Đai ốc M 10 x 1 TCVN 118-63

có ren bước lớn kiểu (II):

Đai ốc II M 10 TCVN 118-63

có ren bước nhỏ 1 mm (kiểu II):

Đai ốc II M 10 x 1 TCVN 118-63
mm

S

Chiều cao H

Đường
kính ren d

Kích
thước
danh
nghĩa

Sai lệch
cho phép

Kích
thước
danh
nghĩa

3

5,5

-0,16

4

4

7

5

8

6

10

8

14

10

17

12

19

15

(14)

22

16

16

24

(18)

27

20

30

(22)

32

24

36

-0,28

-0,34



6,0

8,1

7,8

9,2

8,9

11,5

11,2

16,2

15,7

19,6

19,1

21,9

21,3

25,4

24,8

34,93

27,7

27,0

46,72

20

31,2

30,5

22

34,6

33,9

25

36,9

36,1

27

41,6

40,7

-0,48

6
8

-0,24

Kích
thước
danh
nghĩa

Khối
Độ lệch
lượng
tâm cho
Kích
phép của 1000 đai
thước nhỏ
lỗ
ốc kg
nhất

6,3

5
-0,20

Sai lệch
cho phép

Đường kính vòng
tròn ngoại tiếp D

9

-0,58

12

19

-0,70
-0,48

0,20
0,25
0,30

0,723
1,633
2,364
4,793
8,530
16,55

0,40

0,50

24,55

65,02
84,99

0,60

105,3
150,8

(27)

41

30

47,3

46,4

218,5

30

46

32

53,1

52,1

297,2

36

55

38

63,5

62,2

502,0

42

65

76,0

73,6

48

75

86,5

85,0

-0,40

44
50

-1,00

1. Cố gắng không dùng những đai ốc có kích thước nằm trong dấu ngoặc.
2. Yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 124-63.
3. Quy tắc nghiệm thu, bao gói và ghi nhãn hiệu theo TCVN 128-63.

0,70

822,9
1257

...
TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC
TCVN 118-63
ĐAI ỐC TINH SÁU CẠNH DẦY
KÍCH THƯỚC
Ví dụ ký hiệu quy ước của đai ốc đường kính 10 mm:
có ren bước lớn (kiểu I): Đai ốc M 10 TCVN 118-63
có ren bước nhỏ 1 mm (kiểu I): Đai ốc M 10 x 1 TCVN 118-63
có ren bước lớn kiểu (II): Đai ốc II M 10 TCVN 118-63
có ren bước nhỏ 1 mm (kiểu II): Đai ốc II M 10 x 1 TCVN 118-63
mm
Đường
kính ren d
S Chiều cao H
Đường kính vòng
tròn ngoại tiếp D
Độ lệch
tâm cho
phép của
lỗ
Khối
lượng
1000 đai
ốc kg
Kích
thước
danh
nghĩa
Sai lệch
cho phép
Kích
thước
danh
nghĩa
Sai lệch
cho phép
Kích
thước
danh
nghĩa
Kích
thước nhỏ
nhất
3 5,5 -0,16 4
-0,48
6,3 6,0 0,20 0,723
4 7
-0,20
5 8,1 7,8
0,25
1,633
5 8 6 9,2 8,9 2,364
6 10 8
-0,58
11,5 11,2
0,30
4,793
8 14
-0,24
9 16,2 15,7 8,530
10 17 12
-0,70
19,6 19,1
0,40
16,55
12 19
-0,28
15 21,9 21,3 24,55
(14) 22 16 25,4 24,8 34,93
16 24 19 -0,48 27,7 27,0
0,50
46,72
(18) 27 20 31,2 30,5 65,02
20 30 22 34,6 33,9 84,99
(22) 32 -0,34 25 36,9 36,1 0,60 105,3
24 36 27 41,6 40,7 150,8
TIÊU CHUẨN KĨ THUẬT 58 - Trang 2
TIÊU CHUẨN KĨ THUẬT 58 - Người đăng: vietanh-futu1
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
2 Vietnamese
TIÊU CHUẨN KĨ THUẬT 58 9 10 990