Ktl-icon-tai-lieu

TIÊU CHUẨN KĨ THUẬT 80

Được đăng lên bởi vietanh-futu1
Số trang: 2 trang   |   Lượt xem: 778 lần   |   Lượt tải: 1 lần
TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC
TCVN 205-66
REN ỐNG HÌNH TRỤ
KÍCH THƯỚC CƠ BẢN
1. Tiêu chuẩn này quy định ren hệ Anh có ký hiệu kích thước từ 1/8” đến 12” áp dụng trên các
ống.
2. Prôphin và kích thước cơ bản của ren ống hình trụ phải theo những chỉ dẫn ở hình vẽ và trong
bảng của tiêu chuẩn này.

25,4
Z

S=

h = 0,64033 S
r=

3,4882
Z

Z = số bước ren trên 1”
Ký hiệu quy ước của ren ống hình trụ theo TCVN 204-66
Ví dụ Ô 3/4" TCVN 205-66
Ký
D
Z
S
h
r
F=
d
d2
d1
D
D2
D1
hiệu
d 2I
kích
4
thước
của Đường Số Bước Chiều Bán Diện
Đường kính ren ống Đường kính ren khớp
ren
kính bước ren
cao kính tích lõi
nối
theo danh
ren
ren
góc
cm2
Ngoài Trung trong Ngoài Trung trong
insơ nghĩa trên mm
lượn
mm
bình
bình
một
mm
mm
insơ
Đồng thời cũng là kích Đồng thời cũng là
thước giới hạn trên
kích thước giới hạn
dưới
mm
mm
1

2

3

4

5

6

7

1/8”

9,728

28

1/4"

13,157

19

3/8”

16,662

19

8,566 Bằng Bằng 8,670
giá trị giá trị
1,337 0,856 0,184 1,029 13,100 12,301 11,445 ở cột ở cột 11,560
2
9
1,337 0,856 0,184 1,755 16,600 15,806 14,950
15,060

1/2"

20,955

14

1,814 1,162 0,249 2,726 20,890 19,793 18,631

18,750

5/8”

22,911

14

1,814 1,162 0,249 3,329 22,850 21,749 20,587

20,710

0,907 0,581 0,125 0,576

8

9

9,680

9,147

10

11

12

13

3/4"

26,441

14

1,814 1,162 0,249 4,568 26,380 25,279 24,117

24,250

7/8”

30,201

14

1,814 1,162 0,249 6,104 30,140 29,039 27,877

28,010

1”

33,249

11

2,309 1,479 0,317 7,206 33,180 31,770 30,291

30,430

1 1/8” 37,897

11

2,309 1,479 0,317 9,588 37,830 36,418 34,939

35,080

1 1/4" 41,910

11

2,309 1,479 0,317 11,917 41,840 40,431 38,952

39,100

1 3/8” 44,323

11

2,309 1,479 0,317 13,439 44,250 42,844 41,365

41,510

1 1/2" 47,803

11

2,309 1,479 0,317 15,795 47,730 46,324 44,845

45,000

1 3/4" 53,746

11

2,309 1,479 0,317 20,259 53,670 52,267 50,788

50,940

59,614

11

2,309 1,479 0,317 25,211 59,540 58,135 56,656

56,810

2 1/4" 65,710

11

2,309 1,479 0,317 30,928 65,630 64,231 62,752

62,910

2 1/2" 75,184

11

2,309 1,479 0,317 40,971 75,110 73,705 72,226

72,390

2 3/4" 81,534

11

2,309 1,479 0,317 48,492 81,460 80,055 78,576

78,740

87,884

11

2,309 1,479 0,317 56,646 87,800 86,405 84,926

85,100

3 1/2" 100,330

11

2,309 1,479 0,317 74,466 100,250 98,851 97,372

97,550

113,030

11

2,309 1,479 0,317 95,158 112,940111,551110,072

110,260

4 1/2" 125,730

11

2,309 1,479 0,317 118,383125,640124,251122,772

122,960

138,430

11

2,309 1,479 0,317 144,141138,330136,951135,472

135,670

5 1/2" 151,130

11

2,309...
TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC
TCVN 205-66
REN ỐNG HÌNH TRỤ
KÍCH THƯỚC CƠ BẢN
1. Tiêu chuẩn này quy định ren hệ Anh có ký hiệu kích thước từ 1/8” đến 12” áp dụng trên các
ống.
2. Prôphin và kích thước cơ bản của ren ống hình trụ phải theo những chỉ dẫn ở hình vẽ và trong
bảng của tiêu chuẩn này.
S =
Z
4,25
h = 0,64033 S
r =
Z
4882,3
Z = số bước ren trên 1”
Ký hiệu quy ước của ren ống hình trụ theo TCVN 204-66
Ví dụ Ô 3/4" TCVN 205-66
hiệu
kích
thước
của
ren
theo
insơ
D Z S h r F =
4
d
2
I
d d
2
d
1
D D
2
D
1
Đường
kính
danh
nghĩa
mm
Số
bước
ren
trên
một
insơ
Bước
ren
mm
Chiều
cao
ren
mm
Bán
kính
góc
lượn
mm
Diện
tích lõi
cm
2
Đường kính ren ống Đường kính ren khớp
nối
Ngoài Trung
bình
trong Ngoài Trung
bình
trong
Đồng thời cũng là kích
thước giới hạn trên
mm
Đồng thời cũng là
kích thước giới hạn
dưới
mm
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13
1/8” 9,728 28 0,907 0,581 0,125 0,576 9,680 9,147 8,566 Bằng
giá trị
ở cột
2
Bằng
giá trị
ở cột
9
8,670
1/4" 13,157 19 1,337 0,856 0,184 1,029 13,100 12,301 11,445 11,560
3/8” 16,662 19 1,337 0,856 0,184 1,755 16,600 15,806 14,950 15,060
1/2" 20,955 14 1,814 1,162 0,249 2,726 20,890 19,793 18,631 18,750
5/8” 22,911 14 1,814 1,162 0,249 3,329 22,850 21,749 20,587 20,710
TIÊU CHUẨN KĨ THUẬT 80 - Trang 2
TIÊU CHUẨN KĨ THUẬT 80 - Người đăng: vietanh-futu1
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
2 Vietnamese
TIÊU CHUẨN KĨ THUẬT 80 9 10 199