Ktl-icon-tai-lieu

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM 17

Được đăng lên bởi vietanh-futu1
Số trang: 6 trang   |   Lượt xem: 385 lần   |   Lượt tải: 0 lần
TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC
TCVN 72-63
BULÔNG THÔ ĐẦU SÁU CẠNH
KÍCH THƯỚC
1. Kích thước của bulông thô đầu sáu cạnh phải theo những chỉ dẫn ở hình vẽ và trong các bảng
1 và 2 của tiêu chuẩn này.

Cho phép chế tạo bulông theo hình A khi không thể áp dụng hoặc chế tạo theo dạng cơ bản trên.

Hình A
Ví dụ ký hiệu quy ước của bulông đường kính 12 mm, chiều dài 100 mm:
có ren bước lớn: Bulông M12 x 100 TCVN 72-63
có ren bước lớn (theo hình A): Bulông AM12 x 100 TCVN 72-63
có ren bước nhỏ 1,25 mm: Bulông M12 x 1,25 x 100 TCVN 72-63
có ren bước nhỏ 1,25 mm và có lỗ ở thân: Bulông M12 x 125 x 100/96 TCVN 72-63
trong đó 96 là kích thước từ mặt tựa của đầu bulông đến tâm của lỗ.

mm

Bảng 1

Đường kính danh nghĩa
của ren d

6

8

10

12

(14)

16

(18)

20

(22)

24

(27)

30

36

42

48

Kích thước
danh nghĩa

10

14

17

19

22

24

27

30

32

36

41

46

55

65

75

S

Sai lệch
cho phép

Chiều cao
đầu
bulông
H
Đường
kính vòng
tròn ngoại
tiếp
D
Đường
kính cổ
hoặc thân
bulông d1

Kích thước
danh nghĩa

- 0,43
4,5

Sai lệch
cho phép
Kích thước
danh nghĩa
Sai lệch
cho phép
Kích thước
danh nghĩa
Sai lệch
cho phép

9

- 0,58

- 1,00

10

12

13

14

15

17

- 1,20
19

23

± 0,70

26

30

± 1,30

11,5

16,2

19,6

21,9

25,4

27,7

31,2

34,6

36,9

41,6

47,3

53,1

63,5

75,0

86,5

- 0,7

- 0,8

- 0,9

- 1,2

- 1,3

- 1,4

- 1,6

- 1,8

- 1,9

- 2,1

- 2,4

- 2,7

- 3,2

- 3,8

- 5,3

6

8

10

12

14

16

18

20

22

24

27

30

36

42

48

+0,30

+0,36

+0,43

+0,43

+0,43

+0,84

+0,84

+0,84

+1,00

+1,00

-0,36

-0,40

-0,45

-0,50

-0,55

-0,55

-0,60

-0,65

-0,70

-0,75

14

16

18

21

24

1,0

1,2

1,4

1,6

1,8

0,3

4

5
0,4



Kích
thước

8

- 0,48

Độ lệch tâm cho phép
của đầu bulông

Đường
kính

7

+ 0,36

3

Lỗ để
cắm

5,5

+ 0,30

Chiều cao cổ thân
bulông h1, không nhỏ
hơn

Bán kính góc lượn r

- 0,52

0,5

0,5
2,0

7

8
0,6

10
0,7

0,8
2,5

3,0

0,8

12
0,9

1,0
4,0

1,6
5,0

2,0
6,0

8,0

danh
nghĩa

chốt
chẻ

Sai
lệch
cho
phép
Độ lệch cho
phép so với
trục tâm của
thân

+ 0,40

0,25

+ 0,48

0,30

+ 0,58

0,45

0,50

mm

Bảng 2

Chú thích:
1. Những bulông có trị số lo nằm trên đường gẫy khúc trong bảng có thể chế tạo không có cổ và
cắt ren đến đầu bulông.
2. Những bulông có lỗ để cắm chốt chẻ cần chế tạo theo yêu cầu của bên đặt hàng thì kích
thước từ mặt tựa của đầu bulông đến tâm lỗ chốt phải chỉ dẫn trong đơn đặt hàng. Sai lệch cho
phép của kích thước này bằng ± 0,5 bước ren.
2. Đường kính thân bulông d2 nằm trong giới hạn đường kính trung bình củ...
TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC
TCVN 72-63
BULÔNG THÔ ĐẦU SÁU CẠNH
KÍCH THƯỚC
1. Kích thước của bulông thô đầu sáu cạnh phải theo những chỉ dẫn ở hình vẽ và trong các bảng
1 và 2 của tiêu chuẩn này.
Cho phép chế tạo bulông theo hình A khi không thể áp dụng hoặc chế tạo theo dạng cơ bản trên.
Hình A
Ví dụ ký hiệu quy ước của bulông đường kính 12 mm, chiều dài 100 mm:
có ren bước lớn: Bulông M12 x 100 TCVN 72-63
có ren bước lớn (theo hình A): Bulông AM12 x 100 TCVN 72-63
có ren bước nhỏ 1,25 mm: Bulông M12 x 1,25 x 100 TCVN 72-63
có ren bước nhỏ 1,25 mm và có lỗ ở thân: Bulông M12 x 125 x 100/96 TCVN 72-63
trong đó 96 là kích thước từ mặt tựa của đầu bulông đến tâm của lỗ.
TIÊU CHUẨN VIỆT NAM 17 - Trang 2
Để xem tài liệu đầy đủ. Xin vui lòng
TIÊU CHUẨN VIỆT NAM 17 - Người đăng: vietanh-futu1
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
6 Vietnamese
TIÊU CHUẨN VIỆT NAM 17 9 10 408