Ktl-icon-tai-lieu

Tính chọn dây Trung thế 22kV

Được đăng lên bởi Trung Jin
Số trang: 9 trang   |   Lượt xem: 3130 lần   |   Lượt tải: 8 lần
I.Tính toán thiết kế
Chọn dây dẫn cho phát tuyến và tính tổn thất điện áp cho mạch vòng 2
1.Chọn dây dẫn
Công suất tính toán
Stt = 40493.2
(kVA)
Với Stt : Công suất biểu kiến tính toán
Chiều dài l = 3.36
(km)
Tiết diện cáp 22kV chọn theo Jkt
Với Tmax = 4500(h) và cáp trung thế ACSR tra bảng ta có:
Jkt =
1.4
Dòng điện lớn nhất qua cáp(tính trong trường hợp sự cố)
Imax=

= 531.33545 (A)

Tiết diện kinh tế của cáp:
Fkt=
= 379.52532 (mm2)
Chọn cáp ACSR 240 có tiết diện = 452.16 (mm2)
Thỏa mãn điều kiện
Cần kiểm tra cáp đã chọn theo các điều kiện kỹ thuật.
Tra tài liệu chọn dây dẫn loại ACSR-240 có r0 = 0.1197 (Ω/km)
Icp= 610
(A)
Thỏa mãn điều kiện
2. Tính tổn thất điện áp chế độ bình thường
Chọn khoảng cách trung bình giữa các pha của đường dây 22kV là 1.2m
Dtb= 1.2
(m)
Cảm kháng của đường dây

x0 = 0.3255658 (Ω/km)
Hằng số sụt áp

K%=

0.00006014

(%kVA.km)

Sụt áp thực tế:

Vậy

∆Ucp%=
∆Ucp%=

K%.Std.l
2.05

∆Ucp%=

2.05%

< ∆Ucp%= 5%

3. Tính tổn thất điện áp chế độ sự cố
Chiều dài: lsc =
3.36 (km)
Sụt áp thực tế:

Vậy

∆Ucp%=
∆Ucp%=

K%.Ssc.lsc
6.55

∆Ucp%=

6.55%

Kết luận: Chọn dây dẫn loại ACSR-240 đạt yêu cầu

< ∆Ucp%= 10%

I.Tính toán thiết kế
Chọn dây dẫn cho phát tuyến và tính tổn thất điện áp cho mạch vòng 2
1.Chọn dây dẫn
Công suất tính toán
Stt = 43674
(kVA)
Với Stt : Công suất biểu kiến tính toán
Chiều dài l = 4.32
(km)
Tiết diện cáp 22kV chọn theo Jkt
Với Tmax = 4500(h) và cáp trung thế ACSR tra bảng ta có:
Jkt =
1.4
Dòng điện lớn nhất qua cáp(tính trong trường hợp sự cố)
Imax=

= 573.07263 (A)

Tiết diện kinh tế của cáp:
Fkt=
= 409.33759 (mm2)
Chọn cáp ACSR 240 có tiết diện = 452.16 (mm2)
Thỏa mãn điều kiện
Cần kiểm tra cáp đã chọn theo các điều kiện kỹ thuật.
Tra tài liệu chọn dây dẫn loại ACSR-240 có r0 = 0.1197 (Ω/km)
Icp= 610
(A)
Thỏa mãn điều kiện
2. Tính tổn thất điện áp chế độ bình thường
Chọn khoảng cách trung bình giữa các pha của đường dây 22kV là 1.2m
Dtb= 1.2
(m)
Cảm kháng của đường dây

x0 = 0.3255658 (Ω/km)
Hằng số sụt áp

K%=

0.00006014

(%kVA.km)

Sụt áp thực tế:

Vậy

∆Ucp%=
∆Ucp%=

K%.Std.l
2.84

∆Ucp%=

2.84%

< ∆Ucp%= 5%

3. Tính tổn thất điện áp chế độ sự cố
Chiều dài: lsc =
4.32 (km)
Sụt áp thực tế:

Vậy

∆Ucp%=
∆Ucp%=

K%.Ssc.lsc
9.08

∆Ucp%=

9.08%

Kết luận: Chọn dây dẫn loại ACSR-240 đạt yêu cầu

< ∆Ucp%= 10%

I.Tính toán thiết kế
Chọn dây dẫn cho phát tuyến và tính tổn thất điện áp cho mạch vòng 3
1.Chọn dây dẫn
Công suất tính toán
Stt = 27000
(kVA)
Với Stt : Công suất biểu kiến tính toán
Chiều dài l = 3...
I.Tính toán thiết kế
Chọn dây dẫn cho phát tuyến và tính tổn thất điện áp cho mạch vòng 2
1.Chọn dây dẫn
Công suất tính toán
40493.2 (kVA)
Chiều dài l = 3.36 (km)
Tiết diện cáp 22kV chọn theo Jkt
Với Tmax = 4500(h) và cáp trung thế ACSR tra bảng ta có:
Jkt = 1.4
Dòng điện lớn nhất qua cáp(tính trong trường hợp sự cố)
Imax=
=
531.33545 (A)
Tiết diện kinh tế của cáp:
Fkt= = 379.52532 (mm2)
Chọn cáp ACSR 240 có tiết diện = 452.16
(mm2)
Thỏa mãn điều kiện
Cần kiểm tra cáp đã chọn theo các điều kiện kỹ thuật.
0.1197 (Ω/km)
610 (A)
Thỏa mãn điều kiện
2. Tính tổn thất điện áp chế đP bQnh thường
Chọn khoảng cách trung bQnh giữa các pha của đường dây 22kV là 1.2m
1.2 (m)
Cảm kháng của đường dây
0.3255658 (Ω/km)
Hằng số sụt áp
K%= 0.00006014 (%kVA.km)
Stt =
Với Stt : Công suất biểu kiến tính toán
Tra tài liệu chọn dây dẫn loại ACSR-240 có r0 =
Icp=
Dtb=
x0 =
Tính chọn dây Trung thế 22kV - Trang 2
Để xem tài liệu đầy đủ. Xin vui lòng
Tính chọn dây Trung thế 22kV - Người đăng: Trung Jin
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
9 Vietnamese
Tính chọn dây Trung thế 22kV 9 10 429