Ktl-icon-tai-lieu

Tóm tắt lý thuyết Thanh chịu xoắn thuần túy

Được đăng lên bởi chuongbkdn
Số trang: 5 trang   |   Lượt xem: 3751 lần   |   Lượt tải: 4 lần
CHƢƠNG 6 - THANH CHỊU XOẮN THUẦN TÚY

Chƣơng

6

THANH CHỊU XOẮN THUẦN TÚY
5.1. Tóm tắt lý thuyết
a. Định nghĩa: Thanh chịu xoắn thuần túy là thanh mà trên các mặt cắt
ngang của nó chỉ có một thành phần ứng lực là mô men xoắn Mz nằm trong mặt
phẳng vuông góc với trục thanh.
Ví dụ: Các trục truyền động, các thanh trong kết cấu không gian,…
b. Qui ước dấu của Mz
Nhìn từ bên ngoài vào mặt cắt ngang, nếu Mz có chiều thuận chiều kim
đồng hồ thì nó mang dấu dương và ngược lại.

Mz > 0

c. Công thức qui đổi công suất truyền N của động cơ sang mô men xoắn
ngoại lực tác dụng lên trục truyền:

M

30N
n

(6.1)

Trong đó: M là mô men xoắn ngoại lực [N.m], N là công suất của động cơ
[wat], n là số vòng quay của động cơ trong 1 phút [vòng/phút]
d. Ứng suất trên mặt cắt ngang: Tại điểm K cách trọng tâm O một đoạn
 ứng suất tiếp   có phương vuông góc với OK, có chiều gây mô men với O
cùng chiều Mz nội lực.

 

Mz

Ip

Tóm tắt lý thuyết và đề bài tập

(6.2)

Trần Minh Tú - Đại học Xây dựng 1

CHƢƠNG 6 - THANH CHỊU XOẮN THUẦN TÚY
Mz



K

O



max

Trong đó I p là mô men quán tính độc cực của mặt cắt ngang với trọng tâm
O. Khi  

D
thì   đạt giá trị lớn nhất
2

 max 

Mz D Mz
. 
I p 2 Wp

(6.3)

với Wp là mô men chống xoắn của mặt cắt ngang Wp 

Ip
D/2

 Với mặt cắt ngang tròn đặc:

Ip 

 D4
32

 0,1D

4

Wp 

;

 D3
16

 0,2 D3

(6.4)

 Với mặt cắt ngang tròn rỗng:

Ip 

 D4

Wp 

32

1     0,1D 1    ;

 D3
16

4

4

4

1     0,2D 1   
4

3

4

(6.5)

Trong đó d - đường kính trong, D - đường kính ngoài của mặt cắt ngang ,
d
và  
D
e) Biến dạng của thanh tròn chịu xoắn

c


b

a


O
B

A

L

Tóm tắt lý thuyết và đề bài tập

Trần Minh Tú - Đại học Xây dựng 2

CHƢƠNG 6 - THANH CHỊU XOẮN THUẦN TÚY
 Góc xoắn (góc xoay) tương đối giữa hai mặt cắt ngang A và B

 AB

A

L

M dz
M dz
 z  z
GI p
GI p
B
0

[rad]

(6.6)

Trong đó G – mô-đun đàn hồi khi trượt của vật liệu
GIp – là độ cứng khi xoắn của mặt cắt ngang
Khi trên đoạn AB chiều dài L có

 AB 

Mz
 const thì:
GI p

M zL
GI p

(6.7)

Khi đoạn AB gồm nhiều đoạn, trên mỗi đoạn thứ i có chiều dài li ,

 Mz 
 const thì:

 GI 

 p i
 Mz 
l
 GI  i

i 1 
p i
n

 AB   

(6.8)

 Góc xoắn tỉ đối - góc xoắn tương đối giữa hai mặt cắt ngang cách
nhau 1 đ.v chiều dài
d M z


[rad/chiều dài]
(6.9)
dz GI p
f. Điều kiện bền và điều kiện cứng
 Điều kiện bền

max  max  max
Trong đó:   

Mz
  
Wp

0

(6.10)

nếu dùng thực nghiệm tìm  0

n

 ...
CHƢƠNG 6 - THANH CHU XON THUN TÚY
Tóm tt thuyết và đề bài tp Trn Minh Tú - Đại hc Xây dng 1
Chƣơng 6
THANH CHU XON THUN TÚY
5.1. Tóm tt lý thuyết
a. Định nghĩa: Thanh chu xon thun túy thanh trên các mt ct
ngang ca ch mt thành phn ng lc là mô men xon M
z
nm trong mt
phng vuông góc vi trc thanh.
Ví d: Các trc truyn động, các thanh trong kết cu không gian,…
b. Qui ước du ca M
z
Nhìn t bên ngoài vào mt ct ngang, nếu M
z
chiu thun chiu kim
đồng h thì nó mang du ơng và ngược li.
z
M
> 0
c. Công thức qui đi công sut truyn N của động sang men xon
ngoi lc tác dng lên trc truyn:
30N
M
n
(6.1)
Trong đó: M là men xon ngoi lc [N.m], N là công sut ca động cơ
[wat], n là s vòng quay ca động cơ trong 1 phút [vòng/phút]
d. ng sut trên mt ct ngang: Tại điểm K cách trng m O một đoạn
ng sut tiếp
phương vuông góc với OK, có chiu gây mô men vi O
cùng chiu M
z
ni lc.
z
p
M
I

(6.2)
Tóm tắt lý thuyết Thanh chịu xoắn thuần túy - Trang 2
Tóm tắt lý thuyết Thanh chịu xoắn thuần túy - Người đăng: chuongbkdn
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
5 Vietnamese
Tóm tắt lý thuyết Thanh chịu xoắn thuần túy 9 10 127