Ktl-icon-tai-lieu

Trắc nghiệm kỹ thuật điện tử

Được đăng lên bởi anhtrailang4
Số trang: 13 trang   |   Lượt xem: 282 lần   |   Lượt tải: 0 lần
Email: ductrong90ictu@gmail.com Website: 

1
By Khát Vọng Sống
Email: ductrong90ictu@gmail.com
Website:

A. Câu hỏi phần BJT.
3.1. Giới thiệu về BJT.
1. Ba điện cực của BJT là gì ?
a. phát [emitter], gốc [base], góp [collector].
b. T1, T2, T3
c. nguồn [source], cổng [gate], máng [drain].
d. emitter, gate, collector.
2. Mũi tên trong ký hiệu mạch của BJT luôn luôn chỉ vào loại vật liệu nào ?
a. dạng P;
b. dạng N;
c. dạng base;
d. dạng PN.
3. Các BJT được phân loại thành . . . .
a. các dụng cụ PPN và PIN.
b. NPN và PNP.
c. các dụng cụ NNP và PPN
. d. dạng N và dạng P.
4. Ký hiệu mạch của transistor PNP là . .b . .

3.2. Cấu tạo của BJT.
5. Có bao nhiêu tiếp giáp PN trong BJT?
a. 0.
b. 1.
c. 2.
d. 3.
e. 4.
6. Loại vật liệu nào là vùng base của transistor PNP?
a. dạng P.
b. dạng N
c. dạng base.
d. dạng PN.
7. So với vùng collector và emitter, vùng base của BJT là . . . .
a. rất dày.
b. rất mõng.
c. rất mềm.
d. rất cứng.
8. Trong một BJT, dòng base là . . . . . . . . . . . . . . . . . . khi được so với hai dòng collector và
emitter..
a. nhỏ.
b. lớn.
c. nhanh.
d. chậm.

9. Một BJT có cấu tạo để vùng base của nó rất mõng và . . . . ..
a. được pha tạp đậm.
b. được pha tạp như vùng collector.
c. được pha tạp loãng.
d. được pha tạp như vùng emitter.
10. Dòng collector của BJT luôn luôn . . . .
a. nhỏ hơn nhiều so với dòng emitter của BJT.
b. nhỏ hơn so với dòng base.
c. bằng dòng emitter.
d. bằng dòng emitter trừ dòng base.
11. Trong hoạt động thông thường của transistor NPN, phần lớn điện tử di chuyển vào cực
emitter .
Email: ductrong90ictu@gmail.com Website: 

2
....
a. ra khỏi transistor thông qua cực collector.
b. ra khỏi transistor thông qua cực base.
c. sẽ được hấp thụ bởi transistor.
d. không phải các trường hợp trên.
12. Phương trình nào biểu diễn quan hệ đúng giữa các dòng base, emitter, và collector ?
a. IE = IB + .
b. IC = IB + IE.
c. IE = IB + IC.
d. IB = IE + IC.
13. Tỷ số của dòng collector và dòng base được gọi là . . . . . . . .
a. rho
b. pi
c. omega
d. beta
e. alpha.
Email: ductrong90ictu@gmail.com Website: 

3
3.3. Chuyển mạch bằng BJT.
14. Khi một chuyển mạch bằng BJT đang dẫn bão hoà, thì VCE xấp xĩ bằng . . . . . . . .
a. VCC;
b. VB;
c. 0,2V;
d. 0,7V.
15. Khi một chuyển mạch bằng BJT đang dẫn, thì dòng collector sẽ được giới hạn bởi . . . . . .
a. dòng base;
b. điện trở tải;
c. điện áp base;
d. điện trở base.
16. Khi một chuyển mạch bằng...
Email: ductrong90ictu@gmail.com Website: WWW.BeautifulLife.Cwahi.net
1
By Khát Vọng Sống
Email: ductrong90ictu@gmail.com
Website:WWW.BeautifuLife.Cwahi.net
A. Câu hỏi phần BJT.
3.1. Giới thiệu về BJT.
1. Ba điện cực của BJT là gì ?
a. phát [emitter], gốc [base], góp [collector].
b. T1, T2, T3
c. nguồn [source], cổng [gate], máng [drain].
d. emitter, gate, collector.
2. Mũi tên trong ký hiệu mạch của BJT luôn luôn chỉ vào loại vật liệu nào ?
a. dạng P;
b. dạng N;
c. dạng base;
d. dạng PN.
3. Các BJT được phân loại thành . . . .
a. các dụng cụ PPN và PIN.
b. NPN và PNP.
c. các dụng cụ NNP và PPN
. d. dạng N và dạng P.
4. Ký hiệu mạch của transistor PNP là . .b . .
3.2. Cấu tạo của BJT.
5. Có bao nhiêu tiếp giáp PN trong BJT?
a. 0.
b. 1.
c. 2.
d. 3.
e. 4.
6. Loại vật liệu nào là vùng base của transistor PNP?
a. dạng P.
b. dạng N
c. dạng base.
d. dạng PN.
7. So với vùng collector và emitter, vùng base của BJT là . . . .
a. rất dày.
b. rất mõng.
c. rất mềm.
d. rất cứng.
8. Trong một BJT, dòng base là . . . . . . . . . . . . . . . . . . khi được so với hai dòng collector và
emitter..
a. nhỏ.
b. lớn.
c. nhanh.
d. chậm.
Trắc nghiệm kỹ thuật điện tử - Trang 2
Để xem tài liệu đầy đủ. Xin vui lòng
Trắc nghiệm kỹ thuật điện tử - Người đăng: anhtrailang4
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
13 Vietnamese
Trắc nghiệm kỹ thuật điện tử 9 10 977