Ktl-icon-tai-lieu

từ điển anh văn chuyên ngành điện tử

Được đăng lên bởi levandaikh-spkt-gmail-com
Số trang: 253 trang   |   Lượt xem: 2539 lần   |   Lượt tải: 4 lần
GLOSSARY

ON

ELECTRONIC ENGINEERING

A
Analog (AmE) (n) (BrE- analogue) : tương tự.

Analogy (pl. analogies) (n) : tính tương tự.
Attribute (v) : quy cho ; cho là thuộc về.
(n) : (thuộc) tính , ngữ ; bổ ngữ.

Attributive (a) : thuộc ngữ ; có tính chất thuộc ngữ. Attributively (adv).
Access (n) : lối vào ; (sự truy) tìm, xuất ,nhập ; sự thâm nhập.
accessible( (a) có thể tiếp cận ; có sẵn ; dễ hiểu. Accessibility (n) : tính tiếp
cận được.

Accession (v) : ghi thêm ; lưa trữ thêm.
(n) : sự thêm vào ; phân thêm vào.

Accessory (pl. accessories) (n) :đồ phụ tùng ; phụ liệu ; phụ kiện ; thứ yếu.

Analysis (pl. analyses) (n) : sự phân tích ; phép phân tích ; kết quả phân tích.
Analyze (BrE – analyse) (v) : phân tích.
Analyst (n) : nhà phân tích.
Analytical (analytic) (a) : (thuộc) phân tích.

Ambiguity (pl. –ies) (n) : tính nhập nhằng ; sự không xác định.

Ambiguous (a) : tối nghĩa ; không rõ ràng ; mơ hồ.
Abbreviate (v) : viết tắt ; rút ngắn lại ; chữ viết tắt.

Abbreviator (n) : bảng tóm tắt.
Absolute (a) : tuyệt đối ; hòan tòan ; vô điều kiện ; thuần khiết.
Absolute zero (n) : độ không tuyệt đối (trong bầu cử).
Abilyty (n) OPP. Inability : khả năng ; năng lực.
Able (a) (<> unable) : có năng lực ; có khả năng.
Accept (v) : chấp nhận. Acceptable (a) : chấp nhận được.

Acceptance (n) : (sự) thừa nhận,nhận,chấp thuận.
Acceptor (n) : nguyên tử nhận ; phần tử nhận ; mạch cộng hưởng nối tiếp ;
mạch nhận ; mức nhận.
Atypical ( a) : (không) tiêu biểu,điển hình. Atypically (adv).
Auto (pl. autos) (n) : ô tô ; xe hơi.
Auto- (tiền tố) : - bản thân ; của riêng mình ; tự mình ; độc lập.

- Tự động.
Automaker (n) : công ty chế tạo xe hơi.

Automate (v) : tự động hóa.

Automatic (a) : tự động. Automatics (n) : ngành tự động hóa ; thiết bị tự động.
Automatic pilot (n) : thiết bị lái tự động,
Automatictranmission (n) : xe có hệ thống sang số tự động.
Automation (n) : sự tự động hóa ; kĩ thuật tự động.
Automaton (pl. automatons hoặc automata) : máy tự động ; ôtômát.
Automobile (n) (AmE – motorcar) : ôtô.
Actual (n) : thật ; có thật ; hiện tại ; hiện thời.

Actuality (pl.- ies) (n) : thực tế ; thực tại.

Acctually (adv) : thực sự ;quả thật.
Actuator (n) : bộ vận hành ; cần kích thích ; cơ cấu đọc ghi ; bộ khích thích tĩnh điện.
Acceleration (n) : (sự) thúc này , thúc mau, (độ) tăng tốc.
Accelerate (n) : làm nhanh thêm ; thúc mau ; giục cấp.
Accelerator (n) : chân ga ; (bộ) gia tốc, tăng tốc.

Accumulative (a) :
Accumulate (v) : tích lũy ; thu nhập.SYN . Build up.

Accumul...
Để xem tài liệu đầy đủ. Xin vui lòng
từ điển anh văn chuyên ngành điện tử - Người đăng: levandaikh-spkt-gmail-com
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
253 Vietnamese
từ điển anh văn chuyên ngành điện tử 9 10 140