Ktl-icon-tai-lieu

TỪ ĐIỂN THUẬT NGỮ NGÀNH DỆT MAY

Được đăng lên bởi comeon_20
Số trang: 63 trang   |   Lượt xem: 12835 lần   |   Lượt tải: 12 lần
BẢN DỰ THẢO

TỪ ĐIỂN THUẬT NGỮ
DỆT MAY VIỆT-ANH
(có phần tra ngược Anh-Việt)
Kính gửi quý bạn đọc, các thầy cô và các em sinh viên:
Mời tham gia :
1. Hiệu đính
2. Thêm hoặc bớt những từ thuộc chuyên ngành

Đây là công trình tập thể do TS Nguyễn Văn Lân khởi xướng và
chủ biên

A*
acid amin, amino acid,
áo bành tô, paletot,
áo cà sa, buddhist priest ‘s dress
áo cẩm bào, royal coat
áo choàng, coat, gown
áo choàng cô dâu, bridal gown
áo choàng cổ cao, highnecked coat
áo choàng không tay, cape, manlet
áo choàng lông thú, furcoat
áo choàng rộng, swagger
áo choàng sát nách, sleeveless dress
áo choàng tắm, resort set, batch gown
áo cổ chui cộc tay, T-shirt
áo cộc, coatee
áo dài, dress, frock
áo đan cổ hở, pull-over
áo đuôi tôm. dress suit
áo gi lê, vest, waistcoat
áo gi lê nữ, vestee
áo giáp, armor vest, cuirass, coat of mail
áo gối, pillow case, pillow slip
áo jaket ngắn, spencer
áo kén, outside layer of cocoon
áo khoác, blouse, pall
áo khoác hai hàng cúc, double breasted coat
áo lặn, aqualung, diving suit, diving dress
áo lễ, ceremonial robe, chasuble
áo may ô (maillot), ?
áo mặc khiêu vũ, ball dress
áo mặc lót, undershirt
áo măng tô, cloak, coat, great coat
áo mưa, waterproof, raincoat, mackintosh
áo ngủ, night dress
áo nịt, jacket, waist
áo nịt ngực (phụ nữ), corset, stays
áo săng đai, jumper suit
áo sơ mi, shirt
áo tạp dề, apron, pinafore
áo thầy tu, cassock, frock
áo thể thao, sport shirt
ẩm kế , moisture tester
ẩm kế hút gió, aspiration psychrometer

B*
ba lông sợi, balloon of yarn
ba tăng (máy dệt), fly-beam, lathe, slay, sley
bàn cắt, cutting table
bàn để là (ủi), iron table

bàn in, printing table
bàn kiểm tra phân loại, percher, sorting table
bàn là, board, iron
bàn là hơi nước, steam iron
bàn là phun hơi nước, steaming iron
bàn là tay áo, sleeve board
bàn là thợ may, tailor’ s board, goose
bàn lừa (máy may), feed dog
bàn tất, tread
bàn ủi, xem bàn là
bản vẽ mẫu áo, sketch
bản vẽ phác hình hoa, pattern sketch
bảng, board
bảng đếm bông kết, nep-counting template
bảng hướng dẫn cắt, cutting specifications
bảng hướng dẫn kỹ thuật, working specifications
bảng kim, needle board
bảng luồn dây, harness board, comber harness reed
bảng phân chia công đoạn, operations lay-out
bảng phân số lượng theo cỡ (và màu), size (and colour) breakdown
bánh lệch tâm có nấc, undercam
bao tay, mitten
bát tay (cái), cuff
băng gai (máy chải), fillet card, Garnett wire
băng gai trục gai (máy chải), licker-in wire
băng keo giấy, cellulose tape
băng keo nhựa, adhesive tape, scotch...
BN D THO
T ĐIN THUT NG
DT MAY VIT-ANH
(có phn tra ngược Anh-Vit)
Kính gi quý bn đọc, các thy cô và các em sinh viên:
Mi tham gia :
1. Hiu đính
2. Thêm hoc bt nhng t thuc chuyên ngành
Đây là công trình tp th do TS Nguyn Văn Lân khi xướng và
ch biên
TỪ ĐIỂN THUẬT NGỮ NGÀNH DỆT MAY - Trang 2
Để xem tài liệu đầy đủ. Xin vui lòng
TỪ ĐIỂN THUẬT NGỮ NGÀNH DỆT MAY - Người đăng: comeon_20
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
63 Vietnamese
TỪ ĐIỂN THUẬT NGỮ NGÀNH DỆT MAY 9 10 216