Ktl-icon-tai-lieu

50 bộ thủ viết tiếng Hoa

Được đăng lên bởi thangtran2908
Số trang: 2 trang   |   Lượt xem: 151 lần   |   Lượt tải: 0 lần
Theo thống kê của Đại học Yale (trong Dictionary of Spoken Chinese, 1966), các
chữ Hán có tần số sử dụng cao nhất thường thường thuộc 50 bộ thủ sau đây:
STT
9.
18.
19.
30.
31.
32.
37.
38.
40.
46.
50.
53.
60.
61.
64.
66.
72.
75.
85.
86.
93.
94.
96.
102.

BỘ

人(亻)
刀(刂)
力
口
囗
土
大
女
宀
山
巾
广
彳
心 (忄)
手 (扌)
攴 (攵)
日
木
水 (氵)
火(灬)
牛( 牜)
犬 (犭)
玉
田

VIẾT LẠI

TÊN BỘ

PH. ÂM

Ý NGHĨA

nhân( nhân đứng)

rén

người

đao

dāo

con dao, cây đao (vũ khí)

lực

lì

sức mạnh

khẩu

kǒu

cái miệng

vi

wéi

vây quanh

thổ

tǔ

đất

đại

dà

to lớn

nữ

nǚ

nữ giới, con gái, đàn bà

miên

mián

mái nhà, mái che

sơn

shān

núi non

cân

jīn

cái khăn

nghiễm

ān

mái nhà

xích

chì

bước chân trái

tâm( tâm đứng)

xīn

quả tim, tâm trí, tấm lòng

thủ (tài gảy)

shǒu

tay

phộc

pù

đánh khẽ

nhật

rì

ngày, mặt trời

mộc

mù

gỗ, cây cối

thuỷ (ba chấm thuỷ) shǔi

nước

hỏa (bốn chấm hoả) huǒ

lửa

ngưu

níu

trâu

khuyển

quản

con chó

ngọc

yù

đá quý, ngọc

điền

tián

ruộng

Ngọc Sắc- Tài liệu học viết chữ Hán – 1

104.
109.
112.
115.
118.
119.
120.
130.
140.
142.
145.
149.
154.
157.
159.
162.
163.
167
169.
170.
173.
181.
184.
187.
195.
196.

疒
目
石
禾
竹
米
糸 (糹-纟)
肉
艸 (艹)
虫
衣 (衤)
言 (讠)
貝 (贝)
足
車 (车)
辵(辶 )
邑 (阝)
金
門 (门)
阜 (阝)
雨
頁 (页)
食( 飠-饣)
馬( 马)
魚( 鱼)
鳥 (鸟)

nạch

nǐ

bệnh tật

mục

mù

mắt

thạch

shí

đá

hòa

hé

lúa

trúc

zhú

tre trúc

mễ

mǐ

gạo

mịch

mì

sợi tơ nhỏ

nhục

ròu

thịt

thảo

cǎo

cỏ

trùng

chóng

sâu bọ

y

yī

áo

ngôn

yán

nói

bối

bèi

vật báu

túc

zú

chân, đầy đủ

xa

chē

chiếc xe

quai xước

chuò

chợt bước đi chợt dừng lại

ấp

yì

vùng đất, đất phong cho quan

kim

jīn

kim loại; vàng

môn

mén

cửa hai cánh

phụ

fù

đống đất, gò đất

vũ

yǔ

mưa

hiệt

yè

đầu; trang giấy

thực

shí

ăn

mã

mǎ

con ngựa

ngư

yú

con cá

điểu

niǎo

con chim

Ngọc Sắc- Tài liệu học viết chữ Hán – 2

...
Ngc Sc- Tài liu hc viết ch Hán – 1
Theo thng kê ca Đại hc Yale (trong Dictionary of Spoken Chinese, 1966), các
ch Hán có tn s s dng cao nhất thường thường thuc 50 b thủ sau đây:
STT
B
VIT LI
TÊN B PH. ÂM
Ý NGHĨA
9.
()
nhân( nhân đứng) rén người
18.
()
đao dāo con dao, cây đao (vũ khí)
19.
lc sc mnh
30.
khu kǒu cái ming
31.
vi wéi vây quanh
32.
th tǔ đất
37.
đại to ln
38.
n nǚ n giới, con gái, đàn bà
40.
miên mián mái nhà, mái che
46.
sơn shān núi non
50.
cân
jīn
cái khăn
53.
广
nghim ān mái nhà
60.
ch chì bước chân trái
61.
()
m(m đứng) xīn qu tim, tâm trí, tm lòng
64.
()
th (tài gy) shǒu tay
66.
()
phc đánh khẽ
72.
nht ngày, mt tri
75.
mc g, cây ci
85.
()
thu (ba chm thu)
shǔi nước
86.
()
ha (bn chm ho)
huǒ la
93.
( )
ngưu níu trâu
94.
()
khuyn qun con c
96.
ngc đá quý, ngc
102.
điền tián rung
50 bộ thủ viết tiếng Hoa - Trang 2
50 bộ thủ viết tiếng Hoa - Người đăng: thangtran2908
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
2 Vietnamese
50 bộ thủ viết tiếng Hoa 9 10 397