Ktl-icon-tai-lieu

75 cấu trúc và cụm từ thông dụng trong Tiếng Anh phổ thông

Được đăng lên bởi xuanhiep101
Số trang: 4 trang   |   Lượt xem: 596 lần   |   Lượt tải: 1 lần
75 cấu trúc và cụm từ thông dụng trong
Tiếng Anh phổ thông
-------------------1. S + V+ too + adj/adv + (for someone) + to do something (quá....
(khiến cho ai) không thể
làm gì...), e.g.1 This structure is too difficult for me to remember. E.g.2: He ran too fast for me to
follow.
2. S + V + so + adj/ adv + that +S + V (quá... đến nỗi mà...), e.g.1: This box is so heavy that I cannot
take it. E.g2: He speaks so soft that we can’t hear anything.
3. It + V + such + (a/an) + N (s) + that + S +V (quá... đến nỗi mà...), e.g.1: It is such a heavy box that
I cannot take it. E.g.2: It is such interesting books that I cannot ignore them at all.
4. S + V + adj/ adv + enough + (for someone) + to do something. (Đủ... cho ai đó làm gì...), e.g.1:
She is old enough to get married. E.g.2: They are intelligent enough for me to teach them English.
5. Have/ get + something + done (V pII) (nhờ ai hoặc thuê ai làm gì...), e.g.1: I had my hair cut
yesterday. E.g.2: I’d like to have my shoes repaired.
6. It + be + time + S + V (-ed, cột 2) / It’s +time +for someone +to do something (đã đến lúc ai đó phải
làm gì...), e.g.1: It is time you had a shower. E.g.2: It’s time for me to ask all of you for this
question.
7. It + takes/took+ someone + amount of time + to do something (làm gì... mất bao nhiêu thời
gian...), e.g.1: It takes me 5 minutes to get to school. E.g.2: It took him 10 minutes to do this
exercise yesterday.
8. To prevent/stop + someone/something + From + V-ing (ngăn cản ai/cái gì... không làm gì..),
e.g.1:
9. S + find+ it+ adj to do something (thấy ... để làm gì...), e.g.1: I find it very difficult to learn about
English. E.g.2: They found it easy to overcome that problem.
10. To prefer + Noun/ V-ing + to + N/ V-ing. (Thích cái gì/làm gì hơn cái gì/ làm gì), e.g.1: I prefer
dog to cat. E.g.2: I prefer reading books to watching TV.
11. Would rather + V (infinitive) + than + V (infinitive) (thích làm gì hơn làm gì), e.g.1: She would play
games than read books. E.g.2: I’d rather learn English than learn Biology.
12. To be/get Used to + V-ing (quen làm gì), e.g.1: I am used to eating with chopsticks.
13. Used to + V (infinitive) (Thường làm gì trong qk và bây giờ không làm nữa), e.g.1: I used to go fishing
with my friend when I was young. E.g.2: She used to smoke 10 cigarettes a day.
14. to be amazed at = to be surprised at + N/V-ing: ngạc nhiên về....
15. to be angry at + N/V-ing: tức giận về
16. to be good at/ bad at + N/ V-ing: giỏi về.../ kém về...
17. by chance = by ...
75 cấu trúc và cụm từ thông dụng trong
Tiếng Anh phổ thông
--------------------
1. S + V+ too + adj/adv + (for someone) + to do something (quá.... (khiến cho ai) không thể
làm gì...), e.g.1 This structure is too difficult for me to remember. E.g.2: He ran too fast for me to
follow.
2. S + V + so + adj/ adv + that +S + V (quá... đến nỗi mà...), e.g.1: This box is so heavy that I cannot
take it. E.g2: He speaks so soft that we can’t hear anything.
3. It + V + such + (a/an) + N
(s)
+ that + S +V (quá... đến nỗi mà...), e.g.1: It is such a heavy box that
I cannot take it. E.g.2: It is such interesting books that I cannot ignore them at all.
4. S + V + adj/ adv + enough + (for someone) + to do something. (Đủ... cho ai đó làm gì...), e.g.1:
She is old enough to get married. E.g.2: They are intelligent enough for me to teach them English.
5. Have/ get + something + done (V
pII
) (nhờ ai hoặc thuê ai làm gì...), e.g.1: I had my hair cut
yesterday. E.g.2: I’d like to have my shoes repaired.
6. It + be + time + S + V
(-ed, cột 2)
/ It’s +time +for someone +to do something (đã đến lúc ai đó phải
làm ...), e.g.1: It is time you had a shower. E.g.2: It’s time for me to ask all of you for this
question.
7. It + takes/took+ someone + amount of time + to do something (làm gì... mất bao nhiêu thời
gian...), e.g.1: It takes me 5 minutes to get to school. E.g.2: It took him 10 minutes to do this
exercise yesterday.
8. To prevent/stop + someone/something + From + V-ing (ngăn cản ai/cái ... không làm ..),
e.g.1:
9. S + find+ it+ adj to do something (thấy ... để làm gì...), e.g.1: I find it very difficult to learn about
English. E.g.2: They found it easy to overcome that problem.
10. To prefer + Noun/ V-ing + to + N/ V-ing. (Thích cái gì/làm hơn cái gì/ làm gì), e.g.1: I prefer
dog to cat. E.g.2: I prefer reading books to watching TV.
11. Would rather + V
(infinitive)
+ than + V
(infinitive)
(thích làm hơn làm gì), e.g.1: She would play
games than read books. E.g.2: I’d rather learn English than learn Biology.
12. To be/get Used to + V-ing (quen làm gì), e.g.1: I am used to eating with chopsticks.
13. Used to + V
(infinitive)
(Thường làm gì trong qk và bây giờ không làm nữa), e.g.1: I used to go fishing
with my friend when I was young. E.g.2: She used to smoke 10 cigarettes a day.
14. to be amazed at = to be surprised at + N/V-ing: ngạc nhiên về....
15. to be angry at + N/V-ing: tức giận về
16. to be good at/ bad at + N/ V-ing: giỏi về.../ kém về...
17. by chance = by accident (adv): tình cờ
18. to be/get tired of + N/V-ing: mệt mỏi về...
19. can’t stand/ help/ bear/ resist + V-ing: không nhịn được làm gì...
20. to be keen on/ to be fond of + N/V-ing : thích làm gì đó...
1
75 cấu trúc và cụm từ thông dụng trong Tiếng Anh phổ thông - Trang 2
75 cấu trúc và cụm từ thông dụng trong Tiếng Anh phổ thông - Người đăng: xuanhiep101
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
4 Vietnamese
75 cấu trúc và cụm từ thông dụng trong Tiếng Anh phổ thông 9 10 670