Ktl-icon-tai-lieu

Bài tập có đáp án đại từ quan hệ

Được đăng lên bởi aheartbreaker96
Số trang: 3 trang   |   Lượt xem: 776 lần   |   Lượt tải: 1 lần
RELATIVE CLAUSES
- Relative clauses được gọi là mệnh đề quan hệ, chứa đựng đại từ quan hệ (relative
pronoun) để qui chiếu với một danh từ hay một mệnh đề đứng trước nó.
Ex1: Do you know the girl that lives next door?
- That là đại từ quan hệ được dùng để qui chiếu cho the girl đứng ngay trước nó. Trong ví
dụ trên, that làm chủ ngữ cho mệnh đề quan hệ đứng sau danh từ. Câu trên là sự hình
thành của hai câu: “Do you know the girl?” và “She lives next door.’
Ex2: This is the picture that I bought yesterday.
That trong VD 2 được dùng để thay thế cho the picture đứng ngay trước nó và that làm
tân ngữ trong mệnh đề quan hệ. Câu trên được cắt nghĩa như sau:
Ex: This is the picture. I bought it yesterday.
* CÁC ĐẠI TỪ QUAN HỆ
Các đại từ quan hệ được dùng để quy chiếu với danh từ đứng trước nó có thể chỉ cho một
người hay một vật.

Chủ từ

people

Xác định

Xác định và không xác định

that

who

things
Túc từ

people

which
that/ Ø

things
Sở hữu

who(m)
which

people

whose

whose

things

whose/ of which

whose/ of which

Lưu ý:
- That có thể được dùng để chỉ người hay vật, thay thế cho chủ ngữ hay tân ngữ trong
mệnh đề quan hệ. That đặc biệt được sử dụng khi danh từ đứng trước nó là all, everyone,
everybody, anyone, someone hay khi danh từ đứng trước nó có thể chỉ cho cả người lẫn
vật.
- That, who không dùng sau giới từ.
- That không dùng sau dấu phảy (trong mệnh đề không xác định).
- Đại từ quan hệ có thể được lược bỏ khi nó làm tân ngữ trong mệnh đề quan hệ & nó
không đứng sau giới từ.
* MỆNH ĐỀ QUAN HỆ XÁC ĐỊNH (Defining relative clauses).

- Mệnh đề quan hệ xác định đi sau một cụm danh từ và làm rõ người hoặc vật chúng ta
nói về
Ex: People who drink and drive are a danger to everyone.
This is the horse that won last year’s race.
A member whose car breaks down can ring this number.
- - Mệnh đề quan hệ xác định có thể đi sau a/an- danh từ.
Ex: The book is about a boy who run away from home.
- Giữa danh từ/ đại từ và mệnh đề quan hệ xác định không có dấu phảy.
- Mệnh đề quan hệ xác định là thành phần không thể lược bỏ trong câu.
* MỆNH ĐỀ QUAN HỆ KHÔNG XÁC ĐỊNH (Non- defining relative clauses).
- Mệnh đề quan hệ không xác định đi sau một cụm danh từ đã được xác định từ trước mà
không cần định nghĩa hoặc giải thích gì thêm nữa.
Ex: Bill, who won the race last year, hopes to win again.
His new car, which he paid $ 15,000 for, has broken down.
Her car, whose tyres were bad, skedded on the wet road.
- Mệnh đề quan hệ không xác định cung cấp thêm thông tin về người...
RELATIVE CLAUSES
- Relative clauses được gọi mệnh đề quan hệ, chứa đựng đại từ quan hệ (relative
pronoun) để qui chiếu với một danh t hay một mệnh đề đứng trước nó.
Ex1: Do you know the girl that lives next door?
- That đại từ quan hệ được dùng để qui chiếu cho the girl đứng ngay trước nó. Trong
dụ trên, that làm chủ ngữ cho mệnh đề quan hệ đứng sau danh từ. Câu trên sự hình
thành của hai câu: “Do you know the girl?” và “She lives next door.’
Ex2: This is the picture that I bought yesterday.
That trong VD 2 được dùng để thay thế cho the picture đứng ngay trước và that làm
tân ngữ trong mệnh đề quan hệ. Câu trên được cắt nghĩa như sau:
Ex: This is the picture. I bought it yesterday.
* CÁC ĐẠI TỪ QUAN HỆ
Các đại từ quan hệ được dùng để quy chiếu với danh từ đứng trước thể chỉ cho một
người hay một vật.
Xác định Xác định không xác định
Chủ t people that who
things which
Túc từ people that/ Ø who(m)
things which
Sở hữu people whose whose
things whose/ of which whose/ of which
Lưu ý:
- That thể được dùng để chỉ người hay vật, thay thế cho ch ngữ hay tân ngữ trong
mệnh đề quan hệ. That đặc biệt được sử dụng khi danh từ đứng trước all, everyone,
everybody, anyone, someone hay khi danh từ đứng trước có thể chỉ cho cả người lẫn
vật.
- That, who không dùng sau giới từ.
- That không dùng sau dấu phảy (trong mệnh đề không xác định).
- Đại từ quan hệ có thể được lược bỏ khi làm n ngữ trong mệnh đề quan hệ &
không đứng sau giới từ.
* MỆNH ĐỀ QUAN HỆ XÁC ĐỊNH (Defining relative clauses).
Bài tập có đáp án đại từ quan hệ - Trang 2
Bài tập có đáp án đại từ quan hệ - Người đăng: aheartbreaker96
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
3 Vietnamese
Bài tập có đáp án đại từ quan hệ 9 10 693