Ktl-icon-tai-lieu

BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 3

Được đăng lên bởi nguyenthianhnguyet-hmqt-gmail-com
Số trang: 3 trang   |   Lượt xem: 3265 lần   |   Lượt tải: 20 lần
Name: ……………………..
THE FIRST TERM TEST
Class: 3…
Subject: English 3 – Time: 35 minutes
A. PHONICS Complete each word (1m) (Hoàn thành mỗi từ sau)
1. _ _ ay
A. bl
B. pl
C. cl
2. g _ _ d
A. oa
B. ao
C. oo
3. _ ig
A. b
B. t
C. m
4. penci _ _
A.ia
B. ls
C. lx
B. VOCABULARY
I. Choose the best answer (2ms) (Chọn câu trả lời đúng)
1.____ is this? It’s __ rubber.
A. which/ a
B. what/ an
C. what/ a
2. The ____ is Lan
A. girl
B. boy
C. girsl
3. We are ____
A. friends
B.friend
C. friemds
4. Let’s ____ together.
A. plays
B. playing
C. play
II. Find the odd one out (1m) (Tìm từ khác loại)
1 A.she
B.he
C. Tom
2. A. what
B.the
C. how
3. A. classroom
B.sit down
C. stand up
4. A.ruler
B.cat
C. pencil
C. SENTENCE PATTERNS
I. Choose the best answer (1m) (Chọn câu trả lời đúng)
1. Nga: Goodbye, Nam.
Nam: __________
A. Bye. See you later
B. Hello. See you later
C. Goodbye, Nam.
2. Is that a computer room? _________
A. Yes, it isn’t
B. Yes, it is.
C. No, it is.
3. What are ____? They ____ desks.
A. these/ is
B. these/ am
C. these/ are
4. May I go out? ______
A. Yes, you can
B. Yes, you cannot.
C. Yes, you cam
II. Match column A and B (2ms) (Nối cột A và cột B )
A
B
Answer
1. How are you?
a. It’s an eraser.
1+ ……
2. Is it long?
b. It’s Ngo Quyen Primary School
2+…….
3. What is that?
c. Yes, it is.
3+…….
4. What school is it?
d. I’m fine, thanks.
4+…….
D. READING : Use the given words to complete the dialogue school – is – she –primary (1m)
(Hoàn thành đoạn đối thoại sử dụng từ cho sẵn: school – is – she – primary )
Nam: (1)______ this Tom?
Linda: No. (2) _______ is Mary.
Nam: Which is your(3) ________?
Linda: Rose (4)__________ school.
E. WRITING: Arrange the words in the order(2ms)(Sắp xếp các từ sau theo đúng trật tự của câu)
1. those/ are/ what?
A. what those are?
B.What are those?
C. Those are what?
2. you/ chess/ do/ like/ playing?
A. Do you like playing chess?
B. Do you like chess playing?
C. You do like playing chess?
3. spell/ do/ how/ you/ name/ your?
A. How do your spell you name?
B. Do how you spell your name?
C. How do you spell your name?
4. friend/ this/ your/ is?
A. Is your this friend?
B. This is your friend?
C. Is this your friend?
1

Name: ……………………..
THE FIRST TERM TEST
Class: 4…
Subject: English 3 – Time: 35 minutes
A. PHONICS Complete each word (1m)(Hoàn thành mỗi từ sau)
1. _ eah
A. y
B. t
C. c
2. s _ _ ool
A. cd
B. ch
C. cl
3. _ mall
A. h
B. r
C. s
4. penci _ _
A.ia
B. ls
C. lx
B. VOCABULARY
I. Choose the best answer (2ms) (Chọn câu trả lời đúng)
1.____ is t...
Name: …………………….. THE FIRST TERM TEST
Class: 3… Subject: English 3 – Time: 35 minutes
A. PHONICS Complete each word (1m) (Hoàn thành mỗi từ sau)
1. _ _ ay A. bl B. pl C. cl
2. g _ _ d A. oa B. ao C. oo
3. _ ig A. b B. t C. m
4. penci _ _ A.ia B. ls C. lx
B. VOCABULARY
I. Choose the best answer (2ms) (Chọn câu trả lời đúng)
1.____ is this? It’s __ rubber. A. which/ a B. what/ an C. what/ a
2. The ____ is Lan A. girl B. boy C. girsl
3. We are ____ A. friends B.friend C. friemds
4. Let’s ____ together. A. plays B. playing C. play
II. Find the odd one out (1m) (Tìm từ khác loại)
1 A.she B.he C. Tom
2. A. what B.the C. how
3. A. classroom B.sit down C. stand up
4. A.ruler B.cat C. pencil
C. SENTENCE PATTERNS
I. Choose the best answer (1m) (Chọn câu trả lời đúng)
1. Nga: Goodbye, Nam. Nam: __________
A. Bye. See you later B. Hello. See you later C. Goodbye, Nam.
2. Is that a computer room? _________
A. Yes, it isn’t B. Yes, it is. C. No, it is.
3. What are ____? They ____ desks.
A. these/ is B. these/ am C. these/ are
4. May I go out? ______
A. Yes, you can B. Yes, you cannot. C. Yes, you cam
II. Match column A and B (2ms) (Nối cột A và cột B )
A B Answer
1. How are you? a. It’s an eraser. 1+ ……
2. Is it long? b. It’s Ngo Quyen Primary School 2+…….
3. What is that? c. Yes, it is. 3+…….
4. What school is it? d. I’m fine, thanks. 4+…….
D. READING : Use the given words to complete the dialogue school – is – she –primary (1m)
(Hoàn thành đoạn đối thoại sử dụng từ cho sẵn: school – is – she – primary )
Nam: (1)______ this Tom?
Linda: No. (2) _______ is Mary.
Nam: Which is your(3) ________?
Linda: Rose (4)__________ school.
E. WRITING: Arrange the words in the order(2ms)(Sắp xếp các từ sau theo đúng trật tự của câu)
1. those/ are/ what?
A. what those are? B.What are those? C. Those are what?
2. you/ chess/ do/ like/ playing? A. Do you like playing chess?
B. Do you like chess playing? C. You do like playing chess?
3. spell/ do/ how/ you/ name/ your? A. How do your spell you name?
B. Do how you spell your name? C. How do you spell your name?
4. friend/ this/ your/ is?
A. Is your this friend? B. This is your friend? C. Is this your friend?
1
BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 3 - Trang 2
BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 3 - Người đăng: nguyenthianhnguyet-hmqt-gmail-com
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
3 Vietnamese
BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 3 9 10 34