Ktl-icon-tai-lieu

Các câu giao tiếp tiếng nhật thông dụng

Được đăng lên bởi Phạm Văn Tiến
Số trang: 10 trang   |   Lượt xem: 461 lần   |   Lượt tải: 1 lần
Những câu giao tiếp tiếng Nhật thông dụng

A. Chào hỏi:
はよ

1. お 早 うございます。

Chào buổi sáng.

こんにち

2.

今 日 は。

Chào buổi trưa.

3.

こんばんわ

Chào buổi tối.

あ

でき

うれ

4. お会い出来て、 嬉 しいです。
め

か

Hân hạnh được gặp bạn!

うれ

5.またお目に掛かれて 嬉 しいです。 Tôi rất vui được gặp lại bạn.
ぶさた
6.ご無沙汰しています。

Lâu quá không gặp.

げんき
7. お元 気 ですか。

Bạn khoẻ không?

よろこ

喜 んで その ように します。

8.

なに
9.

Tôi rất vui lòng được làm như vậy.

か

何 か変わったこと、あった?

Có chuyện gì mới?

ちょうし
10.

調 子 はどうですか?

Nó đang tiến triển thế nào?

B. Chào tạm biệt
さよう

1. 左 様 なら。

Tạm biệt !

やす

2.お 休 みなさい。

Chúc ngủ ngon !

あと

3.また 後 で。

Hẹn gặp bạn sau !

Page 1 of 10

Những câu giao tiếp tiếng Nhật thông dụng
き

4.気をつけて。
あなた

Bảo trọng nhé!

とうさま

つた

くだ

5.貴 方 のお 父 様 によろしくお 伝 え 下 さい。Cho tôi gửi lời hỏi
thăm cha bạn nhé!
あなた

かあさま

つた

くだ

6. 貴 方 のお 母 様 によろしくお 伝 え 下 さい。Cho tôi gửi lời hỏi
thăm mẹ bạn nhé!
め

おも

7.またお目にかかりたいと 思 います。
わたし

Tôi mong sẽ gặp lại bạn.

めいし

8.これは 私 の名 刺 です。

Đây là danh thiếp của tôi.

9.では、また。

Hẹn sớm gặp lại bạn!

がんば

10. 頑 張 って!
たの

Chúc may mắn!

とき

す

くだ

11. 楽 しい 時 をお過ごし 下 さい!

Đi vui vẻ nhé!

C.Lời xin lỗi
ごめん

す

1.済みません hoặc 御 免 なさい。

Xin lỗi

わたし

2. 私 のせいです。
わたし

Đó là lỗi của tôi

ふちゅうい

3. 私 の 不 注 意 でした。

Tôi đã rất bất cẩn

しんさん

4.そんな 心 算 ではありませんでした。Tôi không có ý đó.
こんど

5. 今 度 はきちんとします。
Page 2 of 10

Lần sau tôi sẽ làm đúng.

Những câu giao tiếp tiếng Nhật thông dụng
ま

もう

わけ

6.お待たせして 申 し 訳 ありません。
おそ

Xin lỗi vì đã làm bạn đợi.

す

7. 遅 くなって済みません。

Xin tha lỗi vì tôi đến trễ.

めいわく

8.ご 迷 惑 ですか?

Tôi có đang làm phiền bạn không?

てすう

9.ちょっと、お手 数 をおかけしてよろしいでしょうか?Tôi có
thể làm phiền bạn một chút không?
ま

くだ

10.ちょっと、待って 下 さい。
しょうしょう

11. 少

Vui lòng đợi một chút

しつれい

々 、 失 礼 します。

Xin lỗi đợi tôi một chút.

C.Lời cảm ơn
あなた

しんせつ

かんしゃ

1.貴 方 のご 親 切 に 感 謝 します。
あなた

やさ

2. 貴 方 はとても 優 しい。
きょう

Bạn tốt quá!

Bạn thật tốt bụng!

たの

3. 今 日 は 楽 しかった、有難う。

Hôm nay tôi rất vui, cảm ơn bạn!

ありがと

4. 有 難 うございます。
ほ

ことば

いただ

Cảm ơn [mang ơn] bạn rất nhiều.
ありがと

5.お褒めのお言 葉 を 頂 き 有 難 うございます。Xin cám ơn về
lời khen của bạn.
6.いろいろ

おせわになりました

Page 3 of 10

Xin cảm ơn anh đã giúp đỡ.

Những câu giao tiếp tiếng Nhật thông dụng

D. Những cụm từ tối cần thiết
いた

1.どう 致 しまして。

Không có chi.

ねが

2.どうぞ、お 願 いします。

Xin vui lòng

3.さあ、どうぞ。

Nó đây này

わ

4.分かりました。

Tôi hiểu rồi.

わ

5.分かりません。

Tôi không hiểu

だいじょうぶ

6. 大 丈 夫 です。

Được rồi, ổn, ok

いく

7. 幾 つありますか?
じかん

Bao nhiêu?
か

8. どれくらいの時 間 が掛かりますか?

Mất bao lâu?

きょり

9. どれくらいの距 離 がありますか?
みち

Mất bao xa?

ま...
Nhng câu giao tiếp tiếng Nht thông dng
Page 1 of 10
A. Chào hi:
1.
はよ
うございます。 Chào bui sáng.
2. 今日
こんにち
は。 Chào buổi trưa.
3. こんばんわ Chào bui ti.
4. お会
い出来
でき
て、
うれ
しいです。 Hân hạnh đưc gp bn!
5.またお目
に掛
かれて
うれ
しいです。 Tôi rt vui được gp li bn.
6.ご無沙汰
ぶさた
しています。 Lâu quá không gp.
7. 元気
げんき
ですか。 Bn kho không?
8.
よろこ
んで その ように します。 Tôi rất vui lòng được làm như vậy.
9.
なに
か変
わったこと、あった? Có chuyn gì mi?
10. 調子
ちょうし
はどうですか Nó đang tiến trin thế nào?
B. Chào tm bit
1.左様
さよう
なら。 Tm bit !
2.
やす
みなさい。 Chúc ng ngon !
3.また
あと
Hn gp bn sau !
Các câu giao tiếp tiếng nhật thông dụng - Trang 2
Để xem tài liệu đầy đủ. Xin vui lòng
Các câu giao tiếp tiếng nhật thông dụng - Người đăng: Phạm Văn Tiến
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
10 Vietnamese
Các câu giao tiếp tiếng nhật thông dụng 9 10 312