Ktl-icon-tai-lieu

Cách thành lập từ

Được đăng lên bởi phnlhp
Số trang: 4 trang   |   Lượt xem: 510 lần   |   Lượt tải: 1 lần
Word forms
A- MỘT SỐ CÁCH THÀNH LẬP LOẠI TỪ:
I- DANH TỪ:
1) Tiền tố: super-/under-/sur-/sub-/over- + N ---> N
supermarket siêu thị underachievement đạt dưới mức
surface bề mặt
superman siêu nhân subway tàu điện ngầm
overexpenditure chi tiêu quá
2) Hậu tố:
a) V + -ion/-tion/-ation/-ition/-sion ---> N
addition sự thêm vào
production sản xuất conservation sự bảo tồn
repetition sự lặp lại permission sự cho phép
pollution sự ơ nhiễm
b) V + -ment/-ance/-ence/-age/-ing/-al ---> N
employment việc làm
attendance sự có mặt
difference sự khác nhau
marriage sự kết hôn swimming việc bơi lội
arrival sự đến
c) V + -er/-or/-ant/-ee/ ---> N
driver tài xế
actor diễn viên nam accountant kế toán
employee người làm thuê
interviewee người được phỏng vấn applicant người xin việc
d) N + -ist/-an/-ian/-ess ---> N
physicist nhà vật lý
American người Mỹ
librarian thủ thư
actress nữ diễn viên musician nhạc sĩ
scientist nhà khoa học
e) Adj + -y/-ity/-ness/-ism/-dom/ -ship ---> N
difficulty khó khăn responsibility trách nhiệm
happiness sự hạnh phúc
capitalism chủ nghĩa tư bản freedom sự tự do
friendship tình bạn
3) THE + ADJ ---> NOUN
the poor, the blind, the deaf, the old, the sick, the weak,
the unemployed, the disabled, the dead, the young…
II- ĐỘNG TỪ:
1) Tiền tố:
a) dis-/mis-/re-/over-/under-/out- + V ---> V
disagree khơng đồng ý
misunderstand hiểu nhầm redo làm lại
overcook nấu quá chín
undersell bán rẻ hơn outweigh nặng hơn
b) en- + N/V/Adj ---> V
enable làm cho cĩ thể
endanger gây nguy hiểm
enrich làm giàu
2) Hậu tố:
Adj/N + -ize/-en/-ate/-fy ---> V
industrialize Công nghiệp hóa
widen làm rộng ra originate bắt nguồn
beautify làm đẹp
lighten làm nhẹ đi
modernize hiện đại hóa
III- TÍNH TỪ:
1) Tiền tố: un-/in-/im-/ir-/il-/dis- + Adj ---> Adj
unlucky không may
inexact không chính xác
impossible không thể
irregular không có qui tắc illogical không hợp lý
dishonest không trung thực
2) Hậu tố:
a) N + -ly/-like/-less/-ish/-y/-ful/-al/-ic/ ---> Adj
daily hằng ngày
childlike như con nít
treeless không có cây
selfish ích kỷ
rainy có mưa
peaceful hòa bình
agricultural nông nghiệp
scientific khoa học
successful thành công
b) V/N + -ive/-able/-ible ---> Adj
attractive hấp dẫn
acceptable có thể chấp nhận
defensible có thể bảo vệ
eatable có thể ăn được
active năng động
comprehensible có thể hiểu
IV- TRẠNG TỪ: Phần lớn: Adj + -ly ---> Adv

-1–

Slowly một cách chậm chạp carefully một cách cẩn thận
safely một cách an tòan
B- MỘT SỐ CẤU TRÚC NHẬN DIỆN LOẠI TỪ THƯỜNG GẶP:
1.
a/ an/ the/ this/ tha...
Word forms
Word forms
A- MỘT SỐ CÁCH THÀNH LẬP LOẠI TỪ:
I- DANH TỪ:
1) Tiền tố: super-/under-/sur-/sub-/over- + N ---> N
supermarket siêu thị underachievement đạt dưới mức surface bề mặt
superman siêu nhân subway tàu điện ngầm overexpenditure chi tiêu quá
2) Hậu tố:
a) V + -ion/-tion/-ation/-ition/-sion ---> N
addition sự thêm vào production sản xuất conservation sự bảo tồn
repetition sự lặp lại permission sự cho phép pollution sự ơ nhiễm
b) V + -ment/-ance/-ence/-age/-ing/-al ---> N
employment việc làm attendance sự có mặt difference sự khác nhau
marriage sự kết hôn swimming việc bơi lội arrival sự đến
c) V + -er/-or/-ant/-ee/ ---> N
driver tài xế actor diễn viên nam accountant kế toán
employee người làm thuê interviewee người được phỏng vấn applicant người xin việc
d) N + -ist/-an/-ian/-ess ---> N
physicist nhà vật lý American người Mỹ librarian thủ thư
actress nữ diễn viên musician nhạc sĩ scientist nhà khoa học
e) Adj + -y/-ity/-ness/-ism/-dom/ -ship ---> N
difficulty khó khăn responsibility trách nhiệm happiness sự hạnh phúc
capitalism chủ nghĩa tư bản freedom sự tự do friendship tình bạn
3) THE + ADJ ---> NOUN
the poor, the blind, the deaf, the old, the sick, the weak,
the unemployed, the disabled, the dead, the young…
II- ĐỘNG TỪ:
1) Tiền tố:
a) dis-/mis-/re-/over-/under-/out- + V ---> V
disagree khơng đồng ý misunderstand hiểu nhầm redo làm lại
overcook nấu quá chín undersell bán rẻ hơn outweigh nặng hơn
b) en- + N/V/Adj ---> V
enable làm cho cĩ thể endanger gây nguy hiểm enrich làm giàu
2) Hậu tố:
Adj/N + -ize/-en/-ate/-fy ---> V
industrialize Công nghiệp hóa widen làm rộng ra originate bắt nguồn
beautify làm đẹp lighten làm nhẹ đi modernize hiện đại hóa
III- TÍNH TỪ:
1) Tiền tố: un-/in-/im-/ir-/il-/dis- + Adj ---> Adj
unlucky không may inexact không chính xác impossible không thể
irregular không có qui tắc illogical không hợp lý dishonest không trung thực
2) Hậu tố:
a) N + -ly/-like/-less/-ish/-y/-ful/-al/-ic/ ---> Adj
daily hằng ngày childlike như con nít treeless không có cây
selfish ích kỷ rainy có mưa peaceful hòa bình
agricultural nông nghiệp scientific khoa học successful thành công
b) V/N + -ive/-able/-ible ---> Adj
attractive hấp dẫn acceptable có thể chấp nhận defensible có thể bảo vệ
eatable có thể ăn được active năng động comprehensible có thể hiểu
IV- TRẠNG TỪ: Phần lớn: Adj + -ly ---> Adv
- 1 –
Cách thành lập từ - Trang 2
Cách thành lập từ - Người đăng: phnlhp
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
4 Vietnamese
Cách thành lập từ 9 10 4