Ktl-icon-tai-lieu

CẤu trúc đảo ngữ trong tiếng anh

Được đăng lên bởi Hoàng Meomeo
Số trang: 5 trang   |   Lượt xem: 854 lần   |   Lượt tải: 10 lần
Cấu Trúc Đảo Ngữ Trong Tiếng Anh (cơ bản)
Cũng như trong rất nhiều thứ ngôn ngữ khác, đảo ngữ là một hiện tượng ngữ pháp phổ biến trong 
tiếng Anh. Thông thường, người ta sử dụng đảo ngữ nhằm nhấn mạnh mục đích nói hoặc làm tăng 
tính trang trọng của câu văn. 
1. Đảo vị trí chủ ngữ và động từ chính ( Subject ­ verb inversion)
ví dụ :
Here comes the rain
( Cơn mưa sắp đến )
Once upon a time, there lived a king.
2.Đảo vị trí chủ ngữ và trợ động từ/ động từ khuyết thiếu ( Subject­operator inversion)
vd
Never did I see him so angry. 
( Tôi chưa bao giờ thấy anh ta giận dữ như vậy)
3 Cấu trúc đảo ngữ trong câu đơn hoặc trong một mệnh đề. 
a / Đảo ngữ trong câu bắt đầu bằng những phó từ mang nghĩa phủ định
Trong tiếng Anh, có một số phó từ có dạng phủ định hoặc mang nghĩa phủ định tuy không ở dạng 
tường minh ( initinal negative averbial/ Initial Semi­ Negative Adverbial) ví dụ như : 
i) Initinal negative Adverbials: Never; Never + another averbial; In/ under no circumstances, On no 
account , In no case, At no time, Not once, Not since ...., 
ii) Initial semi­negative Adverbials: Seldom, rarely, Hardly, Litter, Only +after/ by/ once/ in/ during/ at/ 
when / with/ as/ then .... 
Những phó từ đặc biệt này thường đứng ở đầu câu. Khi đó, ta có câu trúc đảo ngữ :
A.N + Operator + Subject + main Verb ...
Quan sát một số ví dụ cụ thể ta sẽ thấy rõ hơn.
Under no circumstances should you lend him the money.
(Trong bất cứ hoàn cảnh nào cũng không được cho anh ta vay tiền )
On no account must this switch be touched
.(Dù bất cứ lí do nào cũng không được động vào cái công tắc này)
In no way could I agree with you.
( Tôi không sao có thể đồng ý với anh) 
no means does he intend to criticize your idea. 
( Anh ta hoàn toàn không có ý định phê phán ý kiến của bạn. )
Seldom did we have any time to ourselves.
( Ít khi chúng ta có thời gian cho riêng mình )
Rarely has he take such a good exam.
( Chả mấy khi hắn ta thi tốt như thế)
Hardly ever did she agreed to go to the cinema in the evening.
( Hầu như chẳng bao giờ cô ta được cho phép đi xem phim vào buổi tối )
Ta có thể thấy trong tất cả các ví dụ trên, tính " phủ định" của câu được nhấn mạnh.
b/ Đảo ngữ sau các phó từ chỉ phương hướng, địa điểm, trật tự và thời gian.
­ Khi câu đơn (mệnh đề) mở đầu bằng các trạng ngữ chỉ nơi chốn, trật tự, địa điểm hoặc thời gian 
thì động từ chính có thể đảo lên trên chủ ngữ, nhưng nhớ rằng tuyệt đối không sử dụng trợ động từ 
trong trường hợp này.
Adverbial phrase of place/order/time + m.Verb ...
C u Trúc Đ o Ng Trong Ti ng Anh (c b n) ế ơ
Cũng nh trong r t nhi u th ngôn ng khác, đ o ng là m t hi n t ng ng pháp ph bi n trong ư ượ ế
ti ng Anh. Thông th ng, ng i ta s d ng đ o ng nh m nh n m nh m c đích nói ho c làm tăng ế ườ ườ
tính trang tr ng c a câu văn.
1. Đ o v trí ch ng và đ ng t chính ( Subject - verb inversion)
ví d :
Here comes the rain
( C n m a s p đ n )ơ ư ế
Once upon a time, there lived a king.
2.Đ o v trí ch ng và tr đ ng t / đ ng t khuy t thi u ( Subject-operator inversion) ế ế
vd
Never did I see him so angry.
( Tôi ch a bao gi th y anh ta gi n d nh v y)ư ư
3 C u trúc đ o ng trong câu đ n ho c trong m t m nh đ . ơ
a / Đ o ng trong câu b t đ u b ng nh ng phó t mang nghĩa ph đ nh
Trong ti ng Anh, có m t s phó t có d ng ph đ nh ho c mang nghĩa ph đ nh tuy không d ng ế
t ng minh ( initinal negative averbial/ Initial Semi- Negative Adverbial) ví d nh :ườ ư
i) Initinal negative Adverbials: Never; Never + another averbial; In/ under no circumstances, On no
account , In no case, At no time, Not once, Not since ....,
ii) Initial semi-negative Adverbials: Seldom, rarely, Hardly, Litter, Only +after/ by/ once/ in/ during/ at/
when / with/ as/ then ....
Nh ng phó t đ c bi t này th ng đ ng đ u câu. Khi đó, ta có câu trúc đ o ng : ườ
A.N + Operator + Subject + main Verb ...
Quan sát m t s ví d c th ta s th y rõ h n. ơ
Under no circumstances should you lend him the money.
(Trong b t c hoàn c nh nào cũng không đ c cho anh ta vay ti n ) ượ
On no account must this switch be touched
.(Dù b t c lí do nào cũng không đ c đ ng vào cái công t c này) ượ
In no way could I agree with you.
( Tôi không sao có th đ ng ý v i anh)
no means does he intend to criticize your idea.
( Anh ta hoàn toàn không có ý đ nh phê phán ý ki n c a b n. ) ế
Seldom did we have any time to ourselves.
( Ít khi chúng ta có th i gian cho riêng mình )
Rarely has he take such a good exam.
( Ch m y khi h n ta thi t t nh th ) ư ế
Hardly ever did she agreed to go to the cinema in the evening.
( H u nh ch ng bao gi cô ta đ c cho phép đi xem phim vào bu i t i ) ư ượ
Ta có th th y trong t t c các ví d trên, tính " ph đ nh" c a câu đ c nh n m nh. ư
b/ Đ o ng sau các phó t ch ph ng h ng, đ a đi m, tr t t và th i gian. ươ ướ
- Khi câu đ n (m nh đ ) m đ u b ng các tr ng ng ch n i ch n, tr t t , đ a đi m ho c th i gian ơ ơ
thì đ ng t chính có th đ o lên trên ch ng , nh ng nh r ng tuy t đ i không s d ng tr đ ng t ư
trong tr ng h p này.ườ
Adverbial phrase of place/order/time + m.Verb United States Coast Guard Auxiliary Flotilla No 716
CẤu trúc đảo ngữ trong tiếng anh - Trang 2
CẤu trúc đảo ngữ trong tiếng anh - Người đăng: Hoàng Meomeo
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
5 Vietnamese
CẤu trúc đảo ngữ trong tiếng anh 9 10 819