Ktl-icon-tai-lieu

Cấu trúc tiếng Anh

Được đăng lên bởi hongquan11121988
Số trang: 7 trang   |   Lượt xem: 984 lần   |   Lượt tải: 4 lần


S + V+ too + adj/adv + (for someone) + to do something(quá....để 
cho ai làm gì...)

e.g.1 This structure is too easy for you to remember.
e.g.2: He ran too fast for me to follow.



S + V + so + adj/ adv + that +S + V (quá... đến nỗi mà...)

e.g.1: This box is so heavy that I cannot take it.
e.g2: He speaks so soft that we can’t hear anything.



It + V + such + (a/an) + N(s) + that + S +V(quá... đến nỗi mà...)

e.g.1: It is such a heavy box that I cannot take it. 
e.g.2: It is such interesting books that I cannot ignore them at all.



S + V + adj/ adv + enough + (for someone) + to do 
something. (Đủ... cho ai đó làm gì...)

e.g.1: She is old enough to get married. 
e.g.2: They are intelligent enough for me to teach them English.



Have/ get + something + done (VpII)(nhờ ai hoặc thuê ai làm gì...)

e.g.1: I had my hair cut yesterday. 
e.g.2: I’d like to have my shoes repaired.



It + be + time + S + V (­ed, cột 2) / It’s +time +for someone +to do 
something(đã đến lúc ai đóphải làm gì...)

e.g.1: It is time you had a shower. 
e.g.2: It’s time for me to ask all of you for this question.



It + takes/took+ someone + amount of time + to do something(làm 
gì... mất bao nhiêu thờigian...)

e.g.1: It takes me 5 minutes to get to school. 
e.g.2: It took him 10 minutes to do this exercise yesterday.



To prevent/stop + someone/something + From + V­ing(ngăn cản 
ai/cái gì... không làm gì..)

e.g.1: I can’t prevent him from smoking
e.g.2: I can’t stop her from tearing 



S + find+ it+ adj to do something(thấy ... để làm gì...)

e.g.1: I find it very difficult to learn about English. 
e.g.2: They found it easy to overcome that problem.



To prefer + Noun/ V­ing + to + N/ V­ing.(Thích cái gì/làm gì hơn cái 
gì/ làm gì)

e.g.1: I prefer dog to cat. 
e.g.2: I prefer reading books to watching TV.



Would rather + V (infinitive) + than + V (infinitive)(thích làm gì 
hơn làm gì)

e.g.1: She would rather play games than read books.
e.g.2: I’d rather learn English than learn Biology.



To be/get Used to + V­ing(quen làm gì)

e.g.1: I am used to eating with chopsticks. 



Used to + V (infinitive)(Thường làm gì trong qk và bây giờ không 
làm nữa)

e.g.1: I used to go fishing with my friend when I was young.
e.g.2: She used to smoke 10 cigarettes a day.














to be amazed at = to be surprised at + N/V­ing( ngạc nhiên về....)
to be angry at + N/V­ing(tức giận về)
to be good at/ bad at + N/ V­ing(giỏi về.../ kém về...)
by chance = by...
S + V+ too + adj/adv + (for someone) + to do something(quá....để
cho ai làm gì...)
e.g.1 This structure is too easy for you to remember.
e.g.2: He ran too fast for me to follow.
S + V + so + adj/ adv + that +S + V (quá... đến ni mà...)
e.g.1: This box is so heavy that I cannot take it.
e.g2: He speaks so soft that we can’t hear anything.
It + V + such + (a/an) + N(s) + that + S +V(quá... đến ni mà...)
e.g.1: It is such a heavy box that I cannot take it.
e.g.2: It is such interesting books that I cannot ignore them at all.
S + V + adj/ adv + enough + (for someone) + to do
something. (Đủ... cho ai đó làm gì...)
e.g.1: She is old enough to get married.
e.g.2: They are intelligent enough for me to teach them English.
Have/ get + something + done (VpII)(nh ai hoc thuê ai làm gì...)
e.g.1: I had my hair cut yesterday.
e.g.2: I’d like to have my shoes repaired.
It + be + time + S + V (-ed, ct 2) / It’s +time +for someone +to do
something(đã đến lúc ai đóphi làm gì...)
Cấu trúc tiếng Anh - Trang 2
Để xem tài liệu đầy đủ. Xin vui lòng
Cấu trúc tiếng Anh - Người đăng: hongquan11121988
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
7 Vietnamese
Cấu trúc tiếng Anh 9 10 211