Ktl-icon-tai-lieu

chuyên đề ngữ pháp : Make Do

Được đăng lên bởi Phương Anh Nguyễn
Số trang: 4 trang   |   Lượt xem: 833 lần   |   Lượt tải: 3 lần
Nguyen Phuong Anh – A12 Dan Phuong High School

Major: MAKE – DO
I, Do
diễn tả hành động làm gì chung chung, ko tạo ra sản phẩm cụ thể
do + N môn học, thi cử, nghiên cứu
Eg: Do translation, do a test, do a research
do + the/some/much+ Ving = go Ving
“do”thường đi với đi với các N chỉ công việc, nghề nghiệp
Eg: do work, do homework, do housework
Ngoài ra “do” còn sử dụng với 1 số thành ngữ cố định sau:






1

Do good

Có lợi

2

Do harm

Có hại

3

Do business

Kinh doanh

4

Do one's best

Cố gắng hết sức

5

Do research

Nghiên cứu

6

Do computation

Tính toán

7

Do watch- repair

Sửa chữa đồng hồ

8

Do a university degree

Học để lấy bằng

9

Do aerobics

Tập erobic

10

Do the dishes

Rửa bát

11

Do one's teeth

Sửa răng

12

Do excercise

Làm bài tập

13

Do sports

Chơi thể thao

14

Do sb a favour

Giúp đỡ ai, ban ơn cho ai

15

Do assignment
Do one's homework

Làm bài tập

16

Do work

Làm việc

17

Do the silver

Đánh bóng đồ bạc

18

Do the flowers

Cắm hoa

19

Do 6 months in prison

Ngồi tù 6 tháng

20

Easier said than done

Nói dễ hơn làm

21

Do one's duty

Làm nhiệm vụ, đi trực

22

Do housework

Làm việc nhà

23

Do damage

Gây hỏng hóc

24

Do a course

Thời gian 1 khóa học

25

Do a good deed

Làm điều kì diệu

Nguyen Phuong Anh – A12 Dan Phuong High School
26

Do it- yourself (adj)

Tự lập

27

Do military service

Thực hiện nghĩa vụ quân sự

28

Do a lot of acting

Diễn kịch

29

Do 's and don'ts

Những điều nên và ko nên làm

30

Do the roof

Sửa chữa mái nhà

31

Do share of

Chia sẻ cái gì

32

Do repairs

Sửa chữa

33

Do well

Tiến bộ, phát triển tốt

34

Do a crossword

Giải đố ô chữ

II, Make
diễn tả 1 hành động làm, chế tạo ra 1 sản phẩm cụ thể
Ngoài ra “ make” còn sử dụng với những thành ngữ cố định sau đây:



1

Make a journey

Thực hiện 1 chuyến đi

2

Make an offer

Đề nghị

3

Make an arrangement
= make arrangement for

Sắp xếp

4

Make an appointment with

Hẹn gặp

5

Make peace

Hòa bình

6

Make progress

Tiến bộ

7

Make a trial

Xét xử, xử án

8

Make sure = make certain

Chắc chắn

9

Make dress = make clothes

May quần áo

10

Make an impression on sb

Gây ấn tượng với ai

11

Make bread

Làm bánh mì

12

Make verses

Làm thơ

13

Make one's bow

Cúi chào ai

14

Make sb president

Bổ nhiệm ai làm chủ tịch

15

Make sense of

Có ý nghĩa, hiểu

16

Make a comparison

So sánh

17

Make a prediction = make a guess

đoán

18

Make arrests

Bắt giữ

19

Make a suggestion

Gợi ý

Nguyen Phuong Anh – A12 Dan...
Nguyen Phuong Anh – A12 Dan Phuong High School
Major: MAKE – DO
I, Do
diễn tả hành động làm gì chung chung, ko tạo ra sản phẩm cụ thể
do + N môn học, thi cử, nghiên cứu
Eg: Do translation, do a test, do a research
do + the/some/much+ Ving = go Ving
“do”thường đi với đi với các N chỉ công việc, nghề nghiệp
Eg: do work, do homework, do housework
Ngoài ra “do” còn sử dụng với 1 số thành ngữ cố định sau:
1 Do good Có lợi
2 Do harm Có hại
3 Do business Kinh doanh
4 Do one's best Cố gắng hết sức
5 Do research Nghiên cứu
6 Do computation Tính toán
7 Do watch- repair Sửa chữa đồng hồ
8 Do a university degree Học để lấy bằng
9 Do aerobics Tập erobic
10 Do the dishes Rửa bát
11 Do one's teeth Sửa răng
12 Do excercise Làm bài tập
13 Do sports Chơi thể thao
14 Do sb a favour Giúp đỡ ai, ban ơn cho ai
15 Do assignment
Do one's homework
Làm bài tập
16 Do work Làm việc
17 Do the silver Đánh bóng đồ bạc
18 Do the flowers Cắm hoa
19 Do 6 months in prison Ngồi tù 6 tháng
20 Easier said than done Nói dễ hơn làm
21 Do one's duty Làm nhiệm vụ, đi trực
22 Do housework Làm việc nhà
23 Do damage Gây hỏng hóc
24 Do a course Thời gian 1 khóa học
25 Do a good deed Làm điều kì diệu
chuyên đề ngữ pháp : Make Do - Trang 2
chuyên đề ngữ pháp : Make Do - Người đăng: Phương Anh Nguyễn
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
4 Vietnamese
chuyên đề ngữ pháp : Make Do 9 10 60