Ktl-icon-tai-lieu

Đề tiếng anh lớp 3

Được đăng lên bởi phuongnt154
Số trang: 9 trang   |   Lượt xem: 889 lần   |   Lượt tải: 3 lần
ÔN TẬP TIẾNG ANH LỚP 3
Bài 1. Khoanh tròn vào một từ khác loại
1.a.teacher
b.mother
c.sister

d.father

2.a.pen

b.book

c.eraser

d.close

3.a.I

b.she

c.my

d.he

4.a.nice

b.five

c.big

d.small

5.a.meet

b.sit

c.thanks

d. open

1.

mother sister

family

9.

cat

dog

ship

2 . dolls

fish

ships

10. doll

bird

robot

3. ruler

pen

sister

11. many

who

what

4. how

on

what

12 pet

cat

dog

5. have

is

are

13 big

it

small

6. house

bedroom

bathroom

14 toy

bird

fish

7.

it

ten

15 ball

ship

bird

rainy

weather

16. school

book

classroom

six

8. sunny

Bài 2.Điền các chữ cái vào chỗ trống.
1.Th _ s is my ho _ se.
2.Wh _ t is y _ ur n _ me?
3.H _ w a _ e y _ u ?
4._e is my br _ ther.
5.Is yo _ r bo _ k b _ g ?
Bài 3.Chọn một đáp án thích hợp nhất.
1.This is ……………. classroom

a.he

b.my

c.its

2.What………….. your name ?

a.is

b.are

c.am

3………your house big and nice?

a.are

b.nice

c.is

4.She is Nguyet. ……… my sister. a.He’s

b.She’s c.He

5.Open ……….. books, please.

b.your

a.you

c.its

Bài 4.Nối câu ở cột A và câu ở cột B sao cho phù hợp.
A

B

Nối

1.Is your classroom small ?

a.My name is Thanh.

1->

2.How are you ?

b.Yes,it is.

2->

3.What is your name ?

c.Bye .See you later

3->

4.Goodbye.

d.Its name is Kim Dong.

4->

5.What is its name ?

e.Fine , thanks.

5->

A
1. What’s your name?
2.How are you ?
3. How old are you ?
4. How ‘s the weather today ?
5. How many pets do you have ?
6. How many toys do you have ?
7. How many cats do you have ?
8. How many dogs do you have ?
9. How many robots do you have ?
10. Do you have pets?
11. Who is that ?
12. What ‘s her name ?
13. Nice to meet you .
14 . Good bye
15 . Hi

1- ……
2-…….
3-…….
4-…….
5-…….
6-…….
7-…….
8-…….
9-…….
10-…….
11-…….
12-…….
13-…….
14-…….
15-…….

B
a.I have two pets
b. I have many toys
c. I have one cat
d. I have three dogs
e. I have four robots
f. Yes. I have some pets
g. My name ‘s LiLi
h. I ‘m fine . Thank you .
i. I ‘m nine
j. It ‘s rainy today .
k. Nice to meet you too
I.Bye. See you later
m.Hello
n.That ‘s my father.
o.Her name ‘s Linda

Bài 5.Sắp xếp các từ sau thành câu .
1.its / name / What / is / ?
____________________________________________________________
2.is / brother / He / , / Trung / my/.
____________________________________________________________
3.sister / This / my / is.
___________________________________________________________
4. / Hoa Hong / is / school / It / primary.
________________________________________________________...
ÔN TẬP TIẾNG ANH LỚP 3
Bài 1. Khoanh tròn vào một từ khác loại
1.a.teacher b.mother c.sister d.father
2.a.pen b.book c.eraser d.close
3.a.I b.she c.my d.he
4.a.nice b.five c.big d.small
5.a.meet b.sit c.thanks d. open
1. mother sister family
2 . dolls fish ships
3. ruler pen sister
4. how on what
5. have is are
6. house bedroom bathroom
7. six it ten
8. sunny rainy weather
9. cat dog ship
10. doll bird robot
11. many who what
12 pet cat dog
13 big it small
14 toy bird fish
15 ball ship bird
16. school book classroom
Bài 2.Điền các chữ cái vào chỗ trống.
1.Th _ s is my ho _ se.
2.Wh _ t is y _ ur n _ me?
3.H _ w a _ e y _ u ?
4._e is my br _ ther.
5.Is yo _ r bo _ k b _ g ?
Bài 3.Chọn một đáp án thích hợp nhất.
1.This is ……………. classroom a.he b.my c.its
2.What………….. your name ? a.is b.are c.am
3………your house big and nice? a.are b.nice c.is
4.She is Nguyet. ……… my sister. a.He’s b.She’s c.He
5.Open ……….. books, please. a.you b.your c.its
Đề tiếng anh lớp 3 - Trang 2
Để xem tài liệu đầy đủ. Xin vui lòng
Đề tiếng anh lớp 3 - Người đăng: phuongnt154
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
9 Vietnamese
Đề tiếng anh lớp 3 9 10 525