Ktl-icon-tai-lieu

Động từ bất quy tắc lớp 8 - 9

Được đăng lên bởi justinand1xuan
Số trang: 4 trang   |   Lượt xem: 501 lần   |   Lượt tải: 1 lần
Irregular verbs

ĐỘNG TỪ BẤT QUI TẮC LỚP 8 - 9
Bare
(dạng gốc)
1. awake
2. be
3. bear
4. become
5. begin
6. bite
7. beat
8. blend
9. bleed
10. bind
11. blow
12. break
13. bring
14. build
15. burn
16. buy
17. catch
18. choose
19. come
20. cut
21. cost
22. dig
23. do
24. draw
25. dream
26. drive
27. drink
28. eat
29. fall
30. feed
31. feel
32. find
33. flee
34. fly
35. forget
36. forgive
37. fight
38. freeze
39. get
40. give
41. go
42. grind
43. grow
44. hang
45. have

Past
( quá khứ)
awoke
was/ were
bore
became
began
bit
beat
blended
bled
bound
blew
broke
brought
built
burned/burnt
bought
caught
chose
came
cut
cost
dug
did
drew
dreamt
drove
drank
ate
fell
fed
felt
found
fled
flew
forgot
forgave
fought
froze
got
gave
went
ground
grew
hung
had

Past participle
( quá khứ phân từ)
awoken
been
born
become
begun
bitten
beaten
blent
bled
bound
blown
broken
brought
built
burned/burnt
bought
caught
chosen
come
cut
cost
dug
done
drawn
dreamt
driven
drunk
eaten
fallen
fed
felt
found
fled
flown
forgotten
forgiven
fought
frozen
got/gotten
given
gone
ground
grown
hung
had

Meaning
( nghĩa)
đánh thức, tỉnh giấc
thì, là, ở
sinh ra, mang, chịu đựng
trở thành, trở nên
bắt đầu
cắn
đập, đánh
trộn lẫn, hợp nhau
làm chảy máu
trói, buộc, làm dính vào
thổi
làm vỡ,làm gãy
mang đến, đưa đến
xâydựng
đốt cháy, đốt
mua
bắt kịp,đuổi kịp
chọn lựa
đến, đi đến
cắt, chặt, đốn
giá tiền, trị giá
đào (đất, giếng)
làm
vẽ
mơ
lái xe
uống
ăn
ngã, té, rơi, rụng
cho ăn, nuôi ăn
cảm thấy
tìm thấy
tẩu thoát, chạy trốn
bay
quên
tha thứ
chiến đấu
đông lại (nước đá)
được, lấy được, có được
cho, tặng, đưa cho
đi
nghiền, xay
mọc, trồng, gieo, lớn lên
treo, móc lên
có

46. hear
47. hide
48. hit
49. hold
50. hurt
51. keep
52. knit
53. know
54. let
55. lead
56. learn
57. lean
58. leap
59. leave
60. lay
61. lend
62. lie
63. light
64. lose
65. make
66. meet
67. mean
68. mistake
69. pay
70. put
71. read
72. ride
73. ring
74. rise
75. run
76. sew
77. say
78. see
79. sell
80. send
81. set
82. shine
83. shoot
84. shut
85. sing
86. sit
87. sink
88. shake
89. sleep
90. slit
91. smell
92. spell
93. speak
94. spend
95. spread

heard
hid
hit
held
hurt
kept
knit/ knitted
knew
let
led
learnt/ learned
leant
leapt
left
laid
lent
lay
lit
lost
made
met
meant
mistook
paid
put
read
rode
rang
rose
ran
sew/sewed
said
saw
sold
sent
set
shone
shot
shut
sang
sat
sank
shook
slept
slit
smelt
spelt
spoke
spent
spread

heard
hidden
hit
held
hurt
kept
knit/ knitted
known
let
led
learnt/ learned
leant
leapt
left
laid
lent
lain
lit
lost
m...
Irregular verbs
ĐỘNG TỪ BẤT QUI TẮC LỚP 8 - 9
Bare
(dạng gốc)
Past
( quá khứ)
Past participle
( quá khứ phân từ)
Meaning
( nghĩa)
1. awake awoke awoken đánh thức, tỉnh giấc
2. be was/ were been thì, là, ở
3. bear bore born sinh ra, mang, chịu đựng
4. become became become trở thành, trở nên
5. begin began begun bắt đầu
6. bite bit bitten cắn
7. beat beat beaten đập, đánh
8. blend blended blent trộn lẫn, hợp nhau
9. bleed bled bled làm chảy máu
10. bind bound bound trói, buộc, làm dính vào
11. blow blew blown thổi
12. break broke broken làm vỡ,làm gãy
13. bring brought brought mang đến, đưa đến
14. build built built xâydựng
15. burn burned/burnt burned/burnt đốt cháy, đốt
16. buy bought bought mua
17. catch caught caught bắt kịp,đuổi kịp
18. choose chose chosen chọn lựa
19. come came come đến, đi đến
20. cut cut cut cắt, chặt, đốn
21. cost cost cost giá tiền, trị giá
22. dig dug dug đào (đất, giếng)
23. do did done làm
24. draw drew drawn vẽ
25. dream dreamt dreamt
26. drive drove driven lái xe
27. drink drank drunk uống
28. eat ate eaten ăn
29. fall fell fallen ngã, té, rơi, rụng
30. feed fed fed cho ăn, nuôi ăn
31. feel felt felt cảm thấy
32. find found found tìm thấy
33. flee fled fled tẩu thoát, chạy trốn
34. fly flew flown bay
35. forget forgot forgotten quên
36. forgive forgave forgiven tha thứ
37. fight fought fought chiến đấu
38. freeze froze frozen đông lại (nước đá)
39. get got got/gotten được, lấy được, có được
40. give gave given cho, tặng, đưa cho
41. go went gone đi
42. grind ground ground nghiền, xay
43. grow grew grown mọc, trồng, gieo, lớn lên
44. hang hung hung treo, móc lên
45. have had had
Động từ bất quy tắc lớp 8 - 9 - Trang 2
Động từ bất quy tắc lớp 8 - 9 - Người đăng: justinand1xuan
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
4 Vietnamese
Động từ bất quy tắc lớp 8 - 9 9 10 577