Ktl-icon-tai-lieu

động từ bất quy tắt

Được đăng lên bởi vietb1309233
Số trang: 4 trang   |   Lượt xem: 419 lần   |   Lượt tải: 0 lần
Infinitive
abide
arise
awake
be
bear
beat
become
befall
begin
behold
bend
bereave
bespeak
beseech
bet
bid
bind
bite
bleed
blow
break
breed
bring
build
burn
burst
buy
cast
catch
chide
choose
cleave
cling
clothe
come
cost
creep
crow
cut
deal
dig
do
draw
dream
drink
drive
dwell
eat
fall
feed
feel

Past
Past participle
abode
abode
arose
arisen
awoke
awoke, awaked
was, were
been
bore
borne, born
beat
beaten
became
become
befell
befallen
began
begun
beheld
beheld
bent
bent
bereft
bereft
bespoke
bespoken
besought
besought
bet
bet
bade
bid, bidden
bound
bound
bit
bit, bitten
bled
bled
blew
blown
broke
broken
bred
bred
brought
brought
built
built
burnt
burnt
burst
burst
bought
bought
cast
cast
caught
caught
chid
chidden
chose
chosen
clove, cleft
cloven, chleft
clung
clung
clad
clad
came
come
cost
cost
crept
crept
crew, crowwed crowed
cut
cut
dealt
dealt
dug
dug
did
done
drew
drawn
dreamt
dreamt
drank
drunk
drove
driven
dwelt
dwelt
ate
eaten
fell
fallen
fed
fed
felt
felt

Nghĩa
Trú ngụ,chịu đựng
Nổi dậy, nổi lên
Tỉnh dậy ,đánh thức
Thì, là, ở, bị được
Mang, chịu đựng, sinh đẻ
Đánh
Thành,trở nên
Xảy tới
Bắt đầu
Ngắm , nhìn
Uốn cong
Lấy đi, tước đoạt
Đặt trước, giữ trước
Van xin
Đánh cuộc, cá
Ra lênh
Buộc, là dính vào
Cắn
Chảy máu
Thổi
Làm vỡ, bẻ gãy
Nuôi nấng
Mang lại, đem lại
Xây dựng
Đốt cháy
Nổ
Mua
Liệng, ném, quăng
Bắt, chụp được
Quở mắng
Lựa chọn
Chẻ ra, tách ra
Bám, quyến luyến
Mặc, bận quần áo
Đến
Trị giá
Bò
Gáy, gà gáy
Cắt
Giao thiệp, chia bài
Đào
Làm
Kéo, vẽ
Mơ, mộng
Uống
Đưa, lái xe
Ở, trú ngụ
Ăn
Ngã, rơi
Nuôi cho ăn
Cảm thấy

fight
find
flee
fling
fly
forbear
forbid
foresee
foretell
forget
forgive
forsake
forswear
freeze
get
gild
gard
give
go
grind
grow
hang
have
hear
heave
hew
hide
hit
hold
hurt
inlay
keep
kneel
knit
know
lade
lead
lay
lean
leap
learn
leave
lend
let
lie
light
lose
make
mean
meet
mistake
mislead

fought
found
fled
flung
flew
forbore
forbade
foresaw
foretold
forget
forgave
forsook
forswore
froze
got
gilt
gart
gave
went
ground
grew
hung
had
heard
hove
hewed
hid
hit
held
hurt
inlaid
kept
knelt
knit
knew
laded
led
laid
leant
leapt
learnt
left
lent
let
lay
lit
lost
made
meant
met
mistook
misled

fought
found
fled
flung
flown
forbone
forbidden
foreseen
foretold
forgetten
forgiven
forsaken
forsworn
frozen
got, gotten
gilt
gart
given
gone
ground
grown
hung
had
heard
hove
hewn
hid, hidden
hit
hold
hurt
inlaid
kept
knelt
knit
known
laden
led
laid
leant
leapt
learnt
left
lent
let
lain
lit
lost
made
meant
met
mistaken
misled

Đánh , chiến đấu
Tìm thấ...
Infinitive Past Past participle Nghĩa
abide abode abode Trú ngụ,chịu đựng
arise arose arisen Nổi dậy, nổi lên
awake awoke awoke, awaked Tỉnh dậy ,đánh thức
be was, were been Thì, là, ở, bị được
bear bore borne, born Mang, chịu đựng, sinh đẻ
beat beat beaten Đánh
become became become Thành,trở nên
befall befell befallen Xảy tới
begin began begun Bt đầu
behold beheld beheld Ngắm , nhìn
bend bent bent Uốn cong
bereave bereft bereft Lấy đi, tước đoạt
bespeak bespoke bespoken Đặt trước, giữ trước
beseech besought besought Van xin
bet bet bet Đánh cuộc, cá
bid bade bid, bidden Ra lênh
bind bound bound Buộc, là dính vào
bite bit bit, bitten Cắn
bleed bled bled Chảy máu
blow blew blown Thổi
break broke broken Làm vỡ, bẻ gãy
breed bred bred Nuôi nấng
bring brought brought Mang lại, đem lại
build built built Xây dựng
burn burnt burnt Đốt cy
burst burst burst Nổ
buy bought bought Mua
cast cast cast Liệng, ném, quăng
catch caught caught Bắt, chụp được
chide chid chidden Quở mắng
choose chose chosen Lựa chọn
cleave clove, cleft cloven, chleft Chẻ ra, tách ra
cling clung clung Bám, quyến luyến
clothe clad clad Mặc, bận quần áo
come came come Đến
cost cost cost Trị giá
creep crept crept
crow crew, crowwed crowed Gáy, gà gáy
cut cut cut Cắt
deal dealt dealt Giao thiệp, chia bài
dig dug dug Đào
do did done Làm
draw drew drawn Kéo, vẽ
dream dreamt dreamt Mơ, mộng
drink drank drunk Uống
drive drove driven Đưa, lái xe
dwell dwelt dwelt Ở, trú ngụ
eat ate eaten Ăn
fall fell fallen Ngã, rơi
feed fed fed Nuôi cho ăn
feel felt felt Cảm thấy
động từ bất quy tắt - Trang 2
động từ bất quy tắt - Người đăng: vietb1309233
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
4 Vietnamese
động từ bất quy tắt 9 10 613