Ktl-icon-tai-lieu

Giáo án ôn tập các thì tiếng Anh trong chương trình THCS

Được đăng lên bởi anhthinh
Số trang: 27 trang   |   Lượt xem: 945 lần   |   Lượt tải: 1 lần
WELCOM OUR CLASS

09/06/15

Revision for English 9_Trần Thị Thu Ánh

1

TENSES
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.

The simple present
The present continuous tense
The present perfect tense
The simple past tense
The past continuous tense
The simple future tense
Near future tense

09/06/15

Revision for English 9_Trần Thị Thu Ánh

2

1. The simple present

A. FORM ( cấu trúc)
Tobe
(+) S+ am/is/are+ O
(-) S+ amnot/ isn’t/aren’t+ O
(?) Am/ Is/Are+ S+ O?
Verbs
(+) S+ V (inf/ s/es)+O
(-) S+ don’t/doesn’t+ V (inf)
(?) Do/ does+ S+ V(inf)?
Wh + do/does + S + V (inf)?
Ves: tận cùng là O, CH, S, X, S, Z (ông chanh sợ xấu sợ
già)
09/06/15

Revision for English 9_Trần Thị Thu Ánh

3

1. The simple present
B. USAGE (cách dùng)
1. Habit (thói quen)
Ex: I usually get up at 6: 00 o’clock
Mary often goes to park in the evening
2. Truth (sự thật)
Ex: The sun rises in the east and sets in the west.
3. Timetable (thời gian biểu, lịch trình)
Ex: The train leaves at 9:00 o’clock.
We have English on Monday.
09/06/15

Revision for English 9_Trần Thị Thu Ánh

4

1. The simple present
C. SIGNALS
+, Always, constantly: luôn luôn
+, Usually, frequently: thường thường
+, Often: thường xuyên
+, Sometimes, occasionally: thỉnh thoảng
+, Never: không bao giờ
+, Seldom, rarely: hiếm khi
+, Every day/week/ month /year..: hằng ngày/
tuần/ tháng/ năm…
09/06/15

Revision for English 9_Trần Thị Thu Ánh

5

2. The present continuous tense
A. FORM (cấu trúc)

(+) S+ am/is/are + V_ing
(-) S+ amnot/ isn’t/ aren’t+ Ving
(?) Am/is/ are+ S + V_ing?
=> Yes, S+ am/is/ are
No, S+ amnot/ isn’t/ aren’t
Wh + am/is/are+ S+ Ving?
09/06/15

Revision for English 9_Trần Thị Thu Ánh

6

2. The present continuous tense
B. USAGE (cách dùng)
1. Actions happening now (sự việc đang sảy ra tại thời
điểm nói)
Ex: He is studying English at the moment.
My mother is cooking dinner now.
2. Future arragement (Sự việc xảy ra trong tương lai
có kế hoạch trong thời gian ngắn)
Ex: I am having a party tomorrow.
Hoa is visiting her grandfather’s house next week
09/06/15

Revision for English 9_Trần Thị Thu Ánh

7

2. The present continuous tense
C. SIGNALS
•Now, right now, at the moment, at present, at that
time, at this time: bây giờ
•Dùng với câu mệnh lệnh: Look! Listen!...
 Note:
Note: 1. Thì này không dùng với những từ chỉ nhận
thức, tri giác.
2. Dùng always trong thì tiếp diễn để diễn tả sự việc
lặp đi lặp lại gây không hài lòng hay than phiền.
Ex: They are always making noise at night.
09/06/15

Revision for English 9_Trần Thị T...
WELCOM OUR CLASS
WELCOM OUR CLASS


Giáo án ôn tập các thì tiếng Anh trong chương trình THCS - Trang 2
Để xem tài liệu đầy đủ. Xin vui lòng
Giáo án ôn tập các thì tiếng Anh trong chương trình THCS - Người đăng: anhthinh
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
27 Vietnamese
Giáo án ôn tập các thì tiếng Anh trong chương trình THCS 9 10 660