Ktl-icon-tai-lieu

Giới từ chỉ thời gian

Được đăng lên bởi 이명영
Số trang: 3 trang   |   Lượt xem: 435 lần   |   Lượt tải: 1 lần
Giới từ chỉ thời gian
Giới Từ

Cách dùng

Ví dụ

tháng

in July; in September

năm

in 1985; in 1999

mùa

in summer; in the summer of 69

buổi trong ngày

in the morning; in the afternoon; in the evening

khoảng thời gian

in a minute; in two weeks

buổi trong ngày

at night

thời gian trong ngày

at 6 o'clock; at midnight

dịp lễ

at Christmas; at Easter

cụm từ cố định

at the same time

ngày trong tuần

on Sunday; on Friday

ngày

on the 25th of December*

dịp lễ đặc biệt

on Good Friday; on Easter day; on my birthday, on chrismas day

buổi của 1 ngày đặc biệt

on the morning of September the 11th*

muộn hơn cái gì đó

after school

ago

điều gì đã xảy ra lâu rồi

6 years ago

before

sớm hơn cái gì đó

before Christmas

between

thời gian chia làm 2 điểm

between Monday and Friday

by

không muộn hơn một mốc thời gian nào đó.

by Thursday

during

trong khoảng thời gian nào đó

during the holidays

for

khoảng thời gian

for three weeks

in

at

on

after

from ... to
from... till/until

from Monday to Wednesday
từ 2 điểm của 1 quá trình

from Monday till Wednesday
from Monday until Wednesday

past

thời gian trong ngày

23 minutes past 6 (6:23)

since

mốc thời gian

since Monday

till/until

không muộn hơn một mốc cố định nào đó.

to

thời gian trong ngày

23 minutes to 6 (5:37)

up to

không nhiều hơn một khoảng thời gian nào đó

up to 6 hours a day

within

trong khoảng thời gian nào đó

within a day

until tomorrow

at

In

thời gian chính xác

tháng, năm, thế kỷ và những thời kỳ dài

thứ, ngày

at 3 o’clock

in May

on Sunday

at 10.30am

in summer

on Tuesdays

at noon

in the summer

on 6 March

at dinnertime

in 1990

on 25 Dec. 2010

at bedtime

in the 1990s

on Christmas Day

at sunrise

in the next century

on Independence Day

at sunset

in the Ice Age

on my birthday

9at the moment

in the past/future

on New Year’s Eve

At night

mua, buoi trong ngay.

till tomorrow

on

1. Giới từ AT
Khi chúng ta gặp các từ chỉ thời gian như sau, thì giới từ cần dùng đến phải là AT
- times: at 8pm, at midnight, at 6:30
- holiday periods(khoảng thời gian nghỉ lễ): at Christmas, at Easter
- at night
• at the weekend
• at lunchtime, at dinnertime, at breakfast time, at break time, at free time

2. Giới từ ON
Từ On sẽ được dùng đến trong các cụm từ sau:
- days(ngày, thứ): on Monday, on my birthday, on Christmas Day (Các này của tuần, ngày lễ)
- days + morning(ngày, thứ+ buổi) / afternoon / evening / night: on Tuesday morning (nói về các phần
của ngày va ...
Giới từ chỉ thời gian
Giới Từ Cách dùng Ví dụ
in
tháng in July; in September
năm in 1985; in 1999
mùa in summer; in the summer of 69
buổi trong ngày in the morning; in the afternoon; in the evening
khoảng thời gian in a minute; in two weeks
at
buổi trong ngày at night
thời gian trong ngày at 6 o'clock; at midnight
dịp lễ at Christmas; at Easter
cụm từ cố định at the same time
on
ngày trong tuần on Sunday; on Friday
ngày on the 25th of December*
dịp lễ đặc biệt on Good Friday; on Easter day; on my birthday, on chrismas day
buổi của 1 ngày đặc biệt on the morning of September the 11th*
after
muộn hơn cái gì đó after school
ago điều gì đã xảy ra lâu rồi 6 years ago
before sớm hơn cái gì đó before Christmas
between thời gian chia làm 2 điểm between Monday and Friday
by không muộn hơn một mốc thời gian nào đó. by Thursday
during trong khoảng thời gian nào đó during the holidays
for khoảng thời gian for three weeks
from ... to
from... till/until
từ 2 điểm của 1 quá trình
from Monday to Wednesday
from Monday till Wednesday
from Monday until Wednesday
past thời gian trong ngày 23 minutes past 6 (6:23)
since mốc thời gian since Monday
till/until không muộn hơn một mốc cố định nào đó.
till tomorrow
until tomorrow
to thời gian trong ngày 23 minutes to 6 (5:37)
up to không nhiều hơn một khoảng thời gian nào đó up to 6 hours a day
within trong khoảng thời gian nào đó within a day
at In mua, buoi trong ngay. on
thời gian chính xác tháng, năm, thế kỷ và những thời kỳ dài thứ, ngày
at 3 o’clock in May on Sunday
at 10.30am in summer on Tuesdays
at noon in the summer on 6 March
at dinnertime in 1990 on 25 Dec. 2010
at bedtime in the 1990s on Christmas Day
at sunrise in the next century on Independence Day
at sunset in the Ice Age on my birthday
9at the moment in the past/future on New Year’s Eve
At night
Giới từ chỉ thời gian - Trang 2
Giới từ chỉ thời gian - Người đăng: 이명영
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
3 Vietnamese
Giới từ chỉ thời gian 9 10 466