Ktl-icon-tai-lieu

Giới từ đi kèm động từ

Được đăng lên bởi thuyquynh-na92-gmail-com
Số trang: 7 trang   |   Lượt xem: 6470 lần   |   Lượt tải: 18 lần
TiếngAnh 123
GIỚI TỪ PHỤ THUỘC – PHẦN I
GIỚI TỪ THEO SAU ĐỘNG TỪ
(Động từ + Giới từ)

1. ABOUT
-

Ask about
Argue about/ over
Care about
Complain about/ of
Dream about/ of
Forget about
Talk about
Think about/ of
Worry about

: hỏi về
: tranh luận về
: quan tâm về
: phàn nàn về
: mơ về
: quên điều gì đó
: nói về
: suy nghĩ về
: lo lắng về điều gì

For example:
1. They are talking about the new movie.
(Họ đang nói chuyện về bộ phim mới.)
2. He always dreams about being a millionaire.
(Anh ấy luôn mơ về việc trở thành triệu phú.)
3. The students want to ask about the result of the test.
(Các sinh viên muốn hỏi về kết quả của bài kiểm tra.)
4. Sorry, I forgot about the meeting.
(Xin lỗi, tôi đã quên mất buổi họp.)
5. I am thinking about buying a new car.
(Tôi đang suy nghĩ đến việc mua một chiếc xe hơi mới.)

For more lessons, please go to Tienganh123.com

Page 1

TiếngAnh 123
2. AGAINST
-

Compete against
Decide against
Fight against
Guard against
Immunize against
Insure against
Protect ... against
Protest against
Warn … against/ about
Vaccinate … against

: chiến đấu chống lại
: quyết định không làm gì đó
: chiến đấu chống lại
: bảo vệ khỏi
: miễn dịch
: bảo hiểm
: bảo vệ khỏi điều gì đó
: chống đối điều gì đó
: cảnh báo điều gì đó
: tiêm vắc xin phòng…

For example:
1. He decided against cheating on his exam.
(Cậu ấy quyết định không gian lận trong thi cử.)
2. His mother warned him against playing computer games so much.
(Mẹ cậu ta cảnh báo cậu ta về việc chơi điện tử quá nhiều.)
3. FOR
-

Apply for
Apologize for
Ask for
Blame ... for/ on
Care for
Criticize ... for
Forgive ... for
Hope for
Pay for
Plan for
Prepare for
Thank ... for

: đề nghị, xin (việc, hộ chiếu...)
: xin lỗi về điều gì đó
: yêu cầu
: đổ lỗi về điều gì đó
: quan tâm, chăm sóc ai đó
: phê bình vì điều gì đó
: tha lỗi cho ai về điều gì đó
: hi vọng về điều gì đó
: trả tiền cho thứ gì đó
: lên kế hoạch chi tiết
: chuẩn bị cho điều gì đó
: cảm ơn về điều gì đó

For example:
1. John apologized for forgetting my birthday party.
(John xin lỗi vì đã quên bữa tiệc sinh nhật của tôi.)
For more lessons, please go to Tienganh123.com

Page 2

TiếngAnh 123
2. She decided to stop working in order to care for her children.
(Cô ấy quyết định nghỉ việc để chăm sóc con cái.)
3. We are hoping for nice weather on the weekend.
(Chúng tôi hi vọng thời tiết đẹp vào cuối tuần.)
4. He is planning for the next meeting.
(Anh ấy đang lên kế hoạch chi tiết cho buổi họp lần tới.)
5. I thanked my best friend for the ni...
TiếngAnh 123
For more lessons, please go to Tienganh123.com Page 1
GIỚI TỪ PHỤ THUỘC – PHẦN I
GIỚI TỪ THEO SAU ĐỘNG TỪ
(Động từ + Giới từ)
1. ABOUT
- Ask about : hi về
- Argue about/ over : tranh luận về
- Care about : quan tâm v
- Complain about/ of : phàn nàn v
- Dream about/ of : mơ v
- Forget about : quên điều gì đó
- Talk about : nói v
- Think about/ of : suy nghĩ về
- Worry about : lo lắng về điều gì
For example:
1. They are talking about the new movie.
(Họ đang nói chuyện về bộ phim mới.)
2. He always dreams about being a millionaire.
(Anh ấy luôn mơ về việc trở thành triệu phú.)
3. The students want to ask about the result of the test.
(Các sinh viên muốn hỏi về kết quả của bài kiểm tra.)
4. Sorry, I forgot about the meeting.
(Xin lỗi, tôi đã quên mất buổi họp.)
5. I am thinking about buying a new car.
(Tôi đang suy nghĩ đến việc mua một chiếc xe hơi mới.)
Giới từ đi kèm động từ - Trang 2
Để xem tài liệu đầy đủ. Xin vui lòng
Giới từ đi kèm động từ - Người đăng: thuyquynh-na92-gmail-com
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
7 Vietnamese
Giới từ đi kèm động từ 9 10 299