Ktl-icon-tai-lieu

Hệ thống các mẹo trong bài thi toeic

Được đăng lên bởi Trần Thắng
Số trang: 5 trang   |   Lượt xem: 267 lần   |   Lượt tải: 1 lần
__________I CAN DO IT_______________
**Tài liệu sưu tầm**
Hệ thống mẹo trong bài thi TOEIC
I
-

Mẹo về danh từ

Giớitừ + N/ Ving
The + N
A/an + N(đếmđượcsốít)
There are, few, a few, a number of, the number of, many, several, several of, a variety of
+ N(đếmđượcsốnhiều)
- Much, little, a little, a great deal of, a large amount of + N(khôngđếmđược)
- Some, some of, a lot of, lots of, all + N(khôngđếmđược)/ N(đếmđượcsốnhiều)
- Tínhtừsởhữu/ sởhữucách + N
- Ngoạiđộngtừ + N/ Tânngữ (ở dạngchủđộng)
- Each + N(đếmđượcsốít)
Lưu ý: Đãlàdanhtừđếmđượcsốítthìbắtbuộcphảicó 1 trong 3 mạotừ “a/an/the” đứngđằngtrước.
 Mẹovềdanhtừghép
Cácdanhtừghép hay gặptrongbàithi TOEIC:
a Noun – Noun
- Customer satisfaction: sựhàilòngkháchhàng (= client satisfaction)
- Advertising company: côngtyquảngcáo
- Application form: đơnxinviệc
- Performance evaluation: bảnđánhgiáhiệusuấtlàmviệc
- Assembly line: dâychuyềnlắpráp
- Company policy: chínhsáchcôngty
- Information desk: bànthông tin, bàntiếptân
- Membership fee: phíhộiviên
- Staff productivity: năngsuấtnhânviên
- Delivery company: côngtyvậnchuyển
- Attendance record: phiếuđiểmdanh, tờđiểmdanh
- Work schedule: lịchlàmviệc
- Registration instruction: bảnhướngdẫnđăngký
- Service desk: bànphụcvụ
b Nouns – Noun
- Sales department: phòngkinhdoanh
- Sales force: lựclượngbánhàng, bộphậnbánhàng
- Sales manager: giámđốcbánhàng, giámđốckinhdoanh
- Sales target: mụctiêubánhàng
- Savings account: tàikhoảntiếtkiệm
- Sports complex: khuphứchợpthểthao
- Overseas trip: chuyếncôngtácnướcngoài

II
Mẹo về tính từ
- Đứnggiữamạotừvàdanhtừ: A/ an/ the +adj + N
- Đứnggiữcáctừchỉsốlượngvàdanhtừ:
A number of, the number of, few, a few, several, several of, some, some of, a lot of, lots
of, many, much, little, a little, a variety of, a great deal of, a large amount of + adj+ N
- Tínhtừsởhữu/ sởhữucách + adj+ N
- Tínhtừsởhữu/ sởhữucách + most + adj(dài) + N
- The most + adj(dài) + N
- No + adj + N
- This, that, these, those + adj + N
- Become + adj/ N
 Lưu ý: Có 3 dạngtínhtừ
- Tínhtừthường: useful, beautiful, special, handsome …
- Ved/ VII: manghàmnghĩabịđộng, chịusựtácđộngtừbênngoài
Example: interested, inspired
- Ving: chỉbảnchất
Example: interesting
III
Mẹo về trạng từ
a Cấutạotrạngtừ: adj + ly
Example: usefully, extremely …
- Chú ý: Nếutrong 1 câuhỏivềtừloạimà ta thấycóđápándạng “A+ly” vàđápánkháccódạng
“A” thì A chínhlàtínhtừvà “A + ly” làtrạngtừ.
b Cáccặptrạngtừ hay bẫytrongbàithi TOEIC
Hard – hardly (chămchỉ - hiếmkhi)
Late – lately (muộn – gầnđây)
c Mẹ...
__________I CAN DO IT_______________
**Tài liệu sưu tầm**
Hệ thống mẹo trong bài thi TOEIC
I Mẹo về danh từ
- Giớitừ + N/ Ving
- The + N
- A/an + N(đếmđượcsốít)
- There are, few, a few, a number of, the number of, many, several, several of, a variety of
+ N(đếmđượcsốnhiều)
- Much, little, a little, a great deal of, a large amount of + N(khôngđếmđược)
- Some, some of, a lot of, lots of, all + N(khôngđếmđược)/ N(đếmđượcsốnhiều)
- Tínhtừsởhữu/ sởhữucách + N
- Ngoạiđộngtừ + N/ Tânngữ (ở dạngchủđộng)
- Each + N(đếmđượcsốít)
Lưu ý: Đãlàdanhtừđếmđượcsốítthìbắtbuộcphảicó 1 trong 3 mạotừ “a/an/the” đứngđằngtrước.
Mẹovềdanhtừghép
Cácdanhtừghép hay gặptrongbàithi TOEIC:
a Noun – Noun
- Customer satisfaction: sựhàilòngkháchhàng (= client satisfaction)
- Advertising company: côngtyquảngcáo
- Application form: đơnxinviệc
- Performance evaluation: bảnđánhgiáhiệusuấtlàmviệc
- Assembly line: dâychuyềnlắpráp
- Company policy: chínhsáchcôngty
- Information desk: bànthông tin, bàntiếptân
- Membership fee: phíhộiviên
- Staff productivity: năngsuấtnhânviên
- Delivery company: côngtyvậnchuyển
- Attendance record: phiếuđiểmdanh, tờđiểmdanh
- Work schedule: lịchlàmviệc
- Registration instruction: bảnhướngdẫnđăngký
- Service desk: bànphụcvụ
b Nouns – Noun
- Sales department: phòngkinhdoanh
- Sales force: lựclượngbánhàng, bộphậnbánhàng
- Sales manager: giámđốcbánhàng, giámđốckinhdoanh
- Sales target: mụctiêubánhàng
- Savings account: tàikhoảntiếtkiệm
- Sports complex: khuphứchợpthểthao
- Overseas trip: chuyếncôngtácnướcngoài
Hệ thống các mẹo trong bài thi toeic - Trang 2
Hệ thống các mẹo trong bài thi toeic - Người đăng: Trần Thắng
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
5 Vietnamese
Hệ thống các mẹo trong bài thi toeic 9 10 119